1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Biểu diễn tri thức Biểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thức

29 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 206,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thứcBiểu diễn tri thức

Trang 1

Ch ươ ng 4:

Trang 3

Bi ể u di ễ n tri th ứ c

 Là phương pháp mã hoá tri thức, nhằm thành lập

cơ sỡ tri thức cho các hệ thống dựa trên tri thức

Tri thức tính toán Bằng cách nào ?

Gồm : ñối tượng và các quan

Trang 5

khe(slot) có tên và trị hay một thủ tục

 Kịch bản(script), khung (frame), ñối tượng (object) là

ví dụ của lược ñồ này

Trang 6

Bi ể u di ễ n và ánh x ạ

 Tri thức của lĩnh vực:

 Là toàn bộ những hiểu biết về lĩnh vực ñó

 Thường gồm: khái niệm, ñối tượng, quan hệ giữa

chúng, luật tồn tại giữa chúng, …

 Có thể phân ra nhiều dạng, xem phần sau

 Hiện tồn tại 1 số lược ñồ ghi nhận tri thức

 Knowledge:

Tri thức về bài toán (có thể nhiều)

Trang 7

Bi ể u di ễ n và ánh x ạ …

 Hình thức hóa tri thức

Trang 9

Bi ể u di ễ n và ánh x ạ …

 Ví dụ:

 Câu tiếng anh:

 “Spot is a dog”

 “Every dog has a tail”

 Có thể ñược biểu diễn ở nhiều lược ñồ

 Dạng logic (chương sau):

 1 dog(Spot).

 2 ∀ X(dog(X) → hastail(X)).

 Từ ñó câu: “Spot has a tail”, có thể thu ñược qua các bước:

 3 Từ 2, X=“Spot”: dog(Spot) → hastail(Spot).

 4 Từ 1, 3: hastail(Spot).

 Ánh xạ ngược → “Spot has a tail”.

Trang 10

Bi ể u di ễ n và ánh x ạ …

 Dạng mạng ngữ nghĩa (chương sau):

Trang 11

Bi ể u di ễ n và ánh x ạ …

 Mô hình giải quyết vấn ñề của con người và máy:

Trang 12

Các cách ti ế p c ậ n

 4 thuộc tính của hệ thống biểu diễn tri thức:

 Khả năng biểu diễn tất cả các tri thức cần thiết cho lĩnh vực ñó.

 Khả năng xử lý các cấu trúc sẵn có ñể sinh ra các cấu trúc mới tương ứng với tri thức mới ñược sinh ra từ tri thức cũ.

 Khả năng thêm vào cấu trúc tri thức thông tin bổ sung mà nó có thể ñược dùng ñể hướng dẫn cơ chế suy luận theo hướng có nhiều triển vọng nhất.

 Khả năng thu ñược thông tin mới dễ dàng Trường hợp ñơn giản nhất là chèn trực tiếp tri thức mới (do người) vào cơ sở tri thức

Lý tưởng nhất là chương trình có thể kiểm soát việc thu ñược tri

Trang 13

Các cách ti ế p c ậ n …

 Không một hệ thống nào có thể tối ưu tất cả các khả năng trên cho mọi kiểu tri thức

 Nhiều kỹ thuật dùng cho biểu diễn tri thức cùng tồn tại

 Chương trình thường dùng nhiều hơn 1 kỹ thuật biểu diễn

Trang 14

Các cách ti ế p c ậ n …

 Tri thức quan hệ ñơn giản:

 Biểu diễn các sự kiện (facts) dạng khai báo như tập quan hệ ñã dùng trong CSDL quan hệ - xem ví dụ sau

Trang 15

Các cách ti ế p c ậ n …

 1 dạng bổ sung cơ chế suy diễn vào cơ sở tri thức quan

hệ nói trên, ñó là: thừa kế thuộc tính

 Thừa kế thuộc tính:

 Tổ chức các ñối tượng thành các lớp (class).

 Các lớp ñược sắp xếp vào hệ thống phân cấp (hierachy) –

có lớp cha (tống quát) và lớp con (cụ thể) – xem hình.

 → Các lớp con thừa kế các thuộc tính từ lớp cha.

Trang 17

Các cách ti ế p c ậ n …

 Thừa kế thuộc tính ở trên là 1 dạng suy diễn

 Logic truyền thống: cung cấp dạng suy diễn mạnh hơn

 Tri thức suy diễn: cần thủ tục suy diễn

 Thủ tục suy diễn: nhiều dạng

Trang 18

Các cách ti ế p c ậ n …

 Tri thức trong các ví dụ trước: Tĩnh, dạng khai báo

 Một dạng tri thức khác: chỉ ra hành ñộng ñược thi hành khi ñiều kiện nào ñó thoả → tri thức thủ tục

 1 Cách biểu diễn trong chương trình

 Trở ngại

Trang 19

) )

(T (+ (fun1 (car lis)) (fun1 (cdr lis))))

)

)

Trang 20

Các cách ti ế p c ậ n …

 Tri thức thủ tục (tt): dùng luật sinh (production

rule)

 Luật sinh + cách sử dụng chúng: là ñịnh hướng hoạt

ñộng hơn các dạng biểu diễn nói trước ñây

 Tuy phân biệt ñâu là tri thức khai báo hay thủ tục là

một công việc khó khăn

Trang 21

 Có quan hệ quan trọng nào tồn tại cùng với thuộc tính không?

Trang 22

Các v ấ n ñề trong bi ể u di ễ n tri th ứ c

 Tri thức ñược biểu diễn ñến mức chi tiết nào?

 Có tồn tại những primitive cơ bản mà qua ñó tất

cả tri thức ñược biểu diễn?

 Sử dụng primitives có ích không?

 Tập các ñối tượng ñược biểu diễn như thế nào?

 Với số lượng lớn tri thức ñược chứa trong CSDL, Bằng cách nào truy xuất những thành phần cần

Trang 23

 Cho biết một lớp là con của lớp khác.

 Cặp thuộc tính trên cho phép khả năng thừa kế thuộc tính

 Chúng có thể ñược gọi và biểu diễn khác nhau trong nhiều hệ thống tri thức

Trang 24

Các v ấ n ñề trong bi ể u di ễ n tri th ứ c

 Thuộc tính: entity | relationship

 Có tính chất quan trọng:

 1 ðảo

 2 Tồn tại trong 1 hệ thống isa

 3 Các kỹ thuật ñể suy diễn giữa các giá trí

 4 Các thuộc tính ñơn trị

Trang 25

Các v ấ n ñề trong bi ể u di ễ n tri th ứ c

 Các quan hệ cùng với các thuộc tính:

Trang 26

V ấ n ñề khung

 Mỗi một frame mô tả một ñối tượng (object) Một

frame bao gồm 2 thành phần cơ bản là slot và facet

Một slot là một thuộc tính ñặc tả ñối tượng ñược biểu

diễn bởi frame Ví dụ : trong frame mô tả xe hơi, có hai

slot là trọng lượng và loại máy

 Mỗi slot có thể chứa một hoặc nhiều facet Các facet

(ñôi lúc ñược gọi là slot "con") ñặc tả một số thông tin hoặc thủ tục liên quan ñến thuộc tính ñược mô tả bởi slot Facet có nhiều loại khác nhau, sau ñây là một số

Trang 27

→ 1 trạng thái = danh sách các facts trên.

→ bất tiện: danh sách dài

từ trạng thái A → B: nhiều facts không thay ñổi

 Vấn ñề khung: bài toán về biểu diễn facts thay ñổi cùng với những facts không ñược biết.

Trang 29

 Thay ñổi mô tả ñầu Ghi nhận những gì cần làm khi

undo tại trạng thái ñó

Ngày đăng: 08/12/2016, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w