Artificial Intellignce, Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce Trí tuệ nhân tạo artificial intellignce
Trang 1Trí Tu ệ Nhân T ạ o
Artificial Intellignce
Giảng viên: Nguyễn Văn Hòa Khoa KT-CN-MT – ðH An Giang
Trang 2Thông tin c ầ n thi ế t
ðịa chỉ email : nvhoa@agu.edu.vn
http://staff.agu.edu.vn/nvhoa/AI /
Trang 3M ụ c tiêu c ủ a môn h ọ c
Tìm kiếm
Giải quyết vấn ñề
Trang 4Yêu c ầ u môn h ọ c
thi kết thúc học phần
Trang 7N ộ i dung môn h ọ c
Giới thiệu trí tuệ nhân tạo
Biểu diễn bài toán và tìm kiếm lời giải
Các kỹ thuật tìm kiếm Heuristic
Biểu diễn tri thức
Sử dụng logic mệnh ñề và vị từ
Biểu diễn tri thức và sử dụng luật
Biểu diễn tri thức có cấu trúc
Trò chơi
Trang 8Tài li ệ u tham kh ả o
Artificial Intelligence: A Modern Approach Stuart
Russell & Peter Norvig (2nd edition, 2002)
Giáo Trình Trí Tuệ Nhân Tạo Võ Huỳnh Trâm & Trần
Ngân Bình ðH CT
Bài giảng Trình Trí Tuệ Nhân Tạo, Lê Thành Sách, ðH
BK HCM
Trang 9Ch ươ ng 1: T ổ ng quan v ề Trí
Tu ệ nhân t ạ o
Trang 11Trí Tu ệ Nhân T ạ o là gì?
“ability to learn, understand and think” (Oxford
dictionary)
tạo
“attempts to understand intelligent entities”
“strives to build intelligent entities”
(Stuart Russel & Peter Norvig)
Trang 12Trí tu ệ nhân t ạ o là gì? (tt)
Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực khoa học chuyên nghiên cứu
các phương pháp chế tạo trí tuệ máy sao cho giống như trí tuệ con người
Vài ñịnh nghĩa của trí tuệ nhân tạo ñiển hình là
Hệ thống mà biết suy nghĩ như con người
Hệ thống mà biết hành ñộng như con người
ðể hệ thống mà biết suy nghĩ và hành ñộng giống như
con người thì hệ thống
Phải có tri thức, phải có khả năng lý giải, phải có khả năng học
Phải có thị giác và thính giác
Trang 13Trí tu ệ c ủ a con ng ườ i
thông qua 4 thao tác cơ bản sau
Trang 14Trí tu ệ c ủ a máy
máy sao cho giống khả năng giải quyết vấn ñề của con người
Hành ñộng giống như con người
Suy nghĩ giống như con người
Học thích nghi với tình huống giống như con người
Xử lý thông tin giống như con người
Hành ñộng và suy nghĩ trên cơ sở logic và chính xác
giống như con người
Trang 15ðặ c ñ i ể m c ủ a Trí tu ệ nhân t ạ o
Sử dụng máy tính vào suy luận trên các ký hiệu, nhận
dạng qua mẫu, học, và các suy luận khác…
Tập trung vào các vấn ñề “khó” không thích hợp với các
lời giải mang tính thuật toán.
Quan tâm ñến các kỹ thuật giải quyết vấn ñề sử dụng các
thông tin không chính xác, không ñầy ñủ, mơ hồ…
Cho lời giải ‘ñủ tốt’ chứ không phải là lời giải chính xác
hay tối ưu.
Sử dụng heuristics – “bí quyết, kinh nghiệm”
Sử dụng tri thức chuyên môn
Trang 16Phép th ử Turing (Turing test)
tượng
Ai ñây ?
Máy / người ?
Interrogator
Trang 17Tr ắ c nghi ệ m Turing: ư u – khuy ế t
ðem lại quan ñiểm khách quan về sự thông minh:
Thông minh hay không thể hiện qua các trả lời của các câu hỏi
Loại trừ các thành kiến: không thích công nhận tính
thông minh của máy móc Sự thông minh chỉ ñược
ñánh giá qua các câu hỏi, không bị chi phối bởi các yếu
tố khác
Tránh tình trạng hiểu lầm
Trang 18Tr ắ c nghi ệ m Turing: ư u – khuy ế t
Phép thử tập trung vào các công việc biểu diển hoàn toàn bằng ký hiệu do ñó làm mất một ñặc tính rất quan trọng của máy tính là tính toán chính xác và hiệu quả
Không thử nghiệm ñược các khả năng tri giác và khéo léo
Giới hạn khả năng thông minh của máy tính theo
khuôn mẫu con người Nhưng con người chưa hẳn là thông minh hoàn hảo
Không có một chỉ số rõ ràng ñịnh lượng cho sự thông minh Phụ thuộc vào người tester
Trang 19Các n ề n t ả ng c ủ a TTNT
Logic, methods of reasoning
Mind as a physical system
Foundations of learning, language, and rationality
Thiết kế thuật toán
Tối ưu hóa
Trang 20Biểu diễn tri thức
Tạo ngôn ngữ nói tự nhiên cho máy
Trang 21Các n ề n t ả ng c ủ a TTNT (tt)
Artificial Intelligence
Biology
Computer Science &
Engineering
Economics
Trang 22Khái ni ệ n tri th ứ c (Knowledge)
phần sau
Các khái niệm:
Các khái niệm cơ bản: là các khái niệm mang tính quy ước
Các khái niệm phát triển: ñược hình thành từ các
khác niệm cơ bản thành các khái niệm phức hợp, phức tạp hơn
Các phương pháp nhận thức:
Các qui luật, các thủ tục
Trang 23Khái ni ệ n tri th ứ c (tt)
Tri thức có ñược qua sự thu thập tri thức và sản sinh tri thức
Quá trình thu thập và sản sinh tri thức là hai quá trình
song song và nối tiếp với nhau
Trang 24ðố i t ượ ng nghiên c ứ u c ủ a TTNT
minh (intelligent behaviour) bao gồm: thu thập, lưu trữ tri thức, suy luận, hoạt ñộng và kỹ năng.
ðối tượng nghiên cứu là các “hành xử thông
minh” chứ không phải là “sự thông minh”.
Trang 25S ự thông minh
thường biểu hiện qua các hoạt ñộng:
Sự hiểu biết và nhận thức ñược tri thức
Sự lý luận tạo ra tri thức mới dựa trên tri thức ñã có
Hành ñộng theo kết quả của các lý luận
Kỹ năng (Skill)
Trang 26M ụ c tiêu nghiên c ứ u c ủ a TTNT
các hoạt ñộng thông minh
Cơ chế lưu trữ tri thức
Cơ chế khai thác tri thức
vụ con người
Trang 27minh của sinh vật.
ðối tượng thường ñược chú trọng phát triển là máy tính
Trang 28L ị ch s ử hình thành TTNT
Có 2 lãnh vực chính:
Game playing: dựa trên kỹ thuật State Space Search
Theorem proving: thực hiện chuỗi các suy diển ñể
ñạt tới biểu thức cần chứng minh
Có 2 kỹ thuật tìm kiếm cơ bản
Kỹ thuật generate and test : chỉ tìm ñược 1 ñáp án/
chưa chắc tối ưu
Kỹ thuật Exhaustive search (vét cạn): Tìm tất cả
Trang 29L ị ch s ử hình thành TTNT (tt)
Giai ñoạn viễn vông (1965 - 1975)
ðây là giai ñoạn phát triển với tham vọng làm cho máy hiểu ñược con người qua ngôn ngữ tự nhiên
Các nghiên cứu tập trung vào việc biểu diển tri thức và
phương thức giao tiếp giữa người & máy bằng ngôn ngữ tự nhiên
Kết quả không mấy khả quan nhưng cũng tìm ra ñược các phương thức biểu diễn tri thức vẫn còn ñược dùng ñến ngày nay
Semantic Network (mạng ngữ nghĩa)
Conceptial graph (ñồ thị khái niệm)
Trang 30L ị ch s ử hình thành TTNT (tt)
Xác ñịnh lại mục tiêu mang tính thực tiễn hơn:
Tìm ra lời giải tốt nhất trong khoảng thời gian chấp
nhận ñược
Không yêu cầu toàn tìm ra lời giải tối ưu
Tinh thần HEURISTIC ra ñời và ñược áp dụng mạnh
Trang 31Các l ĩ nh v ự c ứ ng d ụ ng
giải quyết vấn ñề kho tri thức:
Trang 32Các thành t ự hi ệ n t ạ i
recognition
Trang 33
TTNT: bi ể u di ễ n và tìm ki ế m
Cung cấp một cơ cấu tự nhiên ñể thể hiện tri
thức/thông tin/ dữ liệu một cách ñầy ñủ => Tính biểu
ñạ t
Hỗ trợ việc thực thi một cách hiệu quả việc tìm
kiếmñáp án cho một vấn ñề => Tính hiệu quả
Có kết thúc không?
Có chắc chắn sẽ tìm ñược lời giải không?
Trang 34TTNT: bi ể u di ễ n và tìm ki ế m (tt)
trong một ñồ thị không gian trạng thái:
Nút ~ trạng thái (node ~ state)
Trang 35Trò ch ơ i Tic-tac-toe
Trang 36Ch ẩ n ñ oán tr ụ c tr ặ c máy móc trong ô tô