1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Trắc nghiệm chương 3 đại số 11 ( có đáp án)

12 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 881,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hạng tổng quát của dãy số này là : A.. Số hạng tổng quát của dãy số này là : A.. Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng : A... Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng : A.. Các dãy

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

DÃY SỐ C©u 1 : Cho dãy số có các số hạng đầu là : 0 1 0 01 0 001 0 0001, ; , ; , ; , ; Số hạng tổng quát của dãy số này là :

A u nn

1

1

1

1

10 D Kết quả khác C©u 2 : Cho dãy số (un) có u n    n2 n 1 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hiệu u n1 u n 1 B 5 số hạng đầu của dãy là: 1 1; ; 5; 11; 19

C Số hạng u n    n2 n

C©u 3 : Cho dãy số có các số hạng đầu là : , , , , , 1 2 3 4

0

2 3 4 5 Số hạng tổng quát của dãy số này là :

A n n

u

n

u n

n u n

2

C©u 4 : Cho dãy số với u15;u n1 u n n Số hạng tổng quát của dãy là :

n

( )

n

5

n

5

n

5 2

C©u 5 : Cho dãy số có các số hạng đầu là : 5 5 2 5 3 5 4 5 5, , , , , Số hạng tổng quát của dãy số này là :

A u n5(n1) B u n5.n1 C u n5.n D u n 5n

C©u 6 : Cho dãy số (un) với u na.3 (a : hằng số) khẳng định nào dưới đây là sai ? n

A Với a0 thì dãy số giảm B Hiệu số u n1 u n 3a

C Dãy số có u n a n1

1 3 D Với a0 thì dãy số tăng

C©u 7 : Cho dãy số với u  ;u n  u n n2

1 1 1 Số hạng tổng quát của dãy là :

n

1

n

1

6

n

 1 1 2 1

6

D Kết quả khác

C©u 8 : Cho dãy số với u  ;u n   u n ( )2n

1 1 1 1 Số hạng tổng quát của dãy là :

A u n 1 n B u n 1 n C u n   ( )2n

C©u 9 : Dãy số nào có số hạng tổng quát sau đây là dãy tăng ?

A n n

u

n

n u n

 3 C u n ( )n n

n

 

1

1 D cos(nx)

C©u 10 : Cho dãy số (un) với ; n

n

u

    

1

2 2 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A n n

u

n

 

1 B n

n u

n

  1 C n n

u n

u

n

 

C©u 11 : Cho dãy số có các số hạng đầu là : 1 1; ;1 1; ;1; Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng :

A u n ( )n1

C©u 12 : Cho dãy số (un) với u n

n

 1 Khẳng định nào dưới đây là sai ?

A 5 số hạng đầu của dãy là  ;   1; 1; 1; 1

1

B Là dãy số giảm và bị chặn dưới bởi số -1

C Bị chặn dưới bởi số -1 D Bị chặn trên bởi số 0

C©u 13 : Cho dãy số (un) với n a

u n

 21 (a : hằng số) Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Dãy số tăng khi a1 B

n

a u

n

1 1

( )

n n

n

  

1

n

  

1

1

Trang 2

C©u 14 : Cho dãy số (un) xác định bởi u1u2 1;u nu n1u n2(n2 , số hạng u) 7 của dãy là :

C©u 15 : Cho dãy số (un) với n k n

3 (k : hằng số) khẳng định nào sau đây là sai ?

A Là dãy số giảm khi k0 B Số hạng thứ 5 của dãy là: k

5 3

C Số hạng thứ (n+1) của dãy là: n k

 1

3 D Là dãy số tăng khi k0

C©u 16 : Cho dãy số có các số hạng đầu là : ;1 12; 13; 14; 15;

3 3 3 3 3 Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng :

A u n 1 n11

3 3 B u nn11

3 C u nn11

3

C©u 17 : Cho dãy số với u12;u n1 u n 2n1 Số hạng tổng quát của dãy là :

A u n   (n )2

2 1 B u n   (n )2

2 D Kết quả khác C©u 18 : Dãy số nào có số hạng tổng quát sau đây là dãy giảm?

A ,

!

n

n

3

n

2

3

n

n

  

 

 

1

3

C©u 19 : Cho dãy số (un )với u11;u n1 u n 2

2 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A u n  1 2(n1)

2 B u n  1 2(n1)

2

C©u 20 : Cho dãy số có các số hạng đầu là : 2 0 2 4 6; ; ; ; ; Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng :

A u n  2n B u n  ( 2) n C u n ( 2)(n1) D u n  ( 2) 2(n1)

C©u 21 : Cho dãy số (un) với n an

u n

2

1 (a : hằng số) u n1 là số hạng nào sau đây ?

n

a n u

n

2 1

1

an u

n

2 1

1

n

a n u

n

2 1

1

an u

n

 

2 1

2

C©u 22 : Cho dãy số có các số hạng đầu là : 8 15 22 29 36, , , , Số hạng tổng quát của dãy số này là :

A u n7n7 B u n7n C u n7n1 D Kết quả khác C©u 23 : Cho dãy số với u  ;u n   u n ( )2n1

1 1 1 1 Số hạng tổng quát của dãy là :

C©u 24 : Dãy số (un) với !

n n

n

2 bị chặn dưới bởi :

A 1

C©u 25 : Cho dãy số (un ) với u n

n

 2

1

1 Khẳng định nào sau đây sai ?

A Là dãy số tăng B

n

u

n

1

1 1 C u nu n1 D Dãy số bị chặn dưới

C©u 26 : Cho dãy số (un ) với u n sin

n

 Khẳng định nào sau đây sai ?

A u n sin

n

 

 1

1

B Dãy số bị chặn

C Là dãy số tăng D Dãy số không tăng, không giảm

C©u 27 : Cho dãy số (un) với u n sinn

2 , số hạng u2009 của dãy số là

Trang 3

C©u 28 : Cho dãy số (un )với u11;u n12.u n

2 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A u n  2n1 B u n  n1

n n

2

C©u 29 : Cho dãy số (un) với n a

u n

 2

1 (a : hằng số) Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A Dãy số có n a

u n

1 2

1

a u

n

1 1

C Là dãy số giảm D Là dãy số tăng

C©u 30 : Cho dãy số (un )với

n n

u u

u

 

 



1

1

1

2 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A ( )

n n

u

 

    

1 1 1

n n

u

 

    

1 1 1

n n

   1  1

n n

u

 

   

1 1 2

C©u 31 : Dãy số (un) với n n

u n

2

2

1 bị chặn dưới bởi :

A 1

C©u 32 : Dãy số nào có số hạng tổng quát sau đây là dãy tăng ?

A n n

u

n

2

n u n

2

n n

n

 12

C©u 33 : Cho dãy số (un) với n an

u n

2

1 (a : hằng số) Kết quả nào sau đây là sai ?

n

a n u

n

2 1

1

 

 

 

2 1

C Là dãy số luôn tăng với mọi a D Là dãy số tăng với a0

C©u 34 : Cho dãy số (un) xác định bởi u n n k

n

 Để dãy (un) là dãy tăng ta chọn k bằng ?

C©u 35 : Cho dãy số (un) với n n

u n

1 Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A 5 số hạng đầu của dãy là     1; 2; 3; 4; 5

B Bị chặn dưới bởi số 1

C Là dãy tăng

D 5 số hạng đầu của dãy là     1; 2; 3; 5; 5

C©u 36 : Cho dãy số (un )với u12;u n12.u n Khẳng định nào sau đây đúng ?

A u nn n1

B u n 2n C u n 2n1 D u n 2

C©u 37 : Cho dãy số (un) có ( )n

n

u n

1

1

1 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Bị chặn trên bởi số 1

2 B Số hạng thứ 9 của dãy là

1 10

C Số hạng thứ 10 của dãy là 1

11

D Đây là dãy số giảm

C©u 38 : Cho dãy số (un) với u n

 2

1 Khẳng định nào dưới đây là sai ?

A 5 số hạng đầu của dãy là ; ;1 1 1 ; 1 ; 1

2 6 12 20 30

B Không bị chặn

C Là dãy số giảm

D Bị chặn trên bởi số 1

2

Trang 4

C©u 39 : Cho dãy số (un) có u nn1 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Số hạng u n1 n B Bị chặn dưới bởi số 0

C Là dãy số tăng D 5 số hạng đầu của dãy là: , ,0 1 2, 3, 5 C©u 40 : Dãy số (un) với u ncosnsinn bị chặn trên bởi :

CẤP SỐ CỘNG C©u 1 : Cho dãy số (un) với u n2n5 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Là cấp số cộng có d 2 B Là cấp số cộng có d 2

C Tổng 4 số hạng đầu S4 40 D u n12n7

C©u 2 : Cho cấp số cộng có u5 15,u2060 Giá trị của S20 là :

C©u 3 : Cho dãy số (an) là một cấp số cộng Các dãy số sau đây, dãy số nào không phải là cấp số cộng ?

A , , , ,

n

B 3a1,3a2, ,3a n,

C a12,a22, ,a n2, D a a a1, ,3 5, ,a2n1,

C©u 4 : Cho cấp số cộng có S10  85;S15 240 , khi đó S20 là :

C©u 5 : Cho cấp số cộng có u10 3, ;u88 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A u7 7 7, B u32 5, C u21 4, D u43 6,

C©u 6 : Xác định x để 3 số : x x, 2, x

1 1 lập thành cấp số cộng

A x 2 B x0 C x 1 D x 3

C©u 7 : Cho cấp số cộng có u1  2,d   2,S n 8 2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A S là tổng của 2 số hạng đầu của cấp số cộng

B S là tổng của 3 số hạng đầu của cấp số cộng

C S là tổng của 4 số hạng đầu của cấp số cộng

D S không là tổng của các số hạng đầu nào của cấp số cộng

C©u 8 : Công thức tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d là :

A u n u n d B u n  u1 (n 1)d C u n   u1 (n 1) d D u n  u1 (n 1)d

C©u 9 : Viết 4 số xen giữa các số 1

3 và

16

3 để được cấp số cộng có 6 số hạng

A 4 5 6 7, , ,

4 7 10 13

4 7 11 13

3 7 11 15

4 4 4 4

C©u 10 : Cho dãy số (un) với u n 1n1

2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A u n11n

2

C Dãy này không phải là cấp số cộng D Tổng 5 số hạng đầu tiên S512

C©u 11 : Cho cấp số cộng có d 2,S872 Giá trị của u1 là :

A u1 1

16 B u116 C u1 16 D u1   1

16

C©u 12 : Cho tứ giác ABCD, biết 4 góc của tứ giác lập thành cấp số cộng và có 1 góc bằng 300 Tính các góc

còn lại

A Kết quả khác B 72 114 1560, 0, 0 C 75 120 1650, 0, 0 D 70 110 1500, 0, 0

C©u 13 : Cho cấp số cộng có u1 0 1, ;d1 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A 0,5;0,6 đều không phải là các số hạng của csc

C u7 0 6, D u4 0 6,

Trang 5

C©u 14 : Dạng khai triển của cấp số cộng có u   ;d

1

2 2 là :

A 1; ; ; ; ; 0 1 1 3

2 2 2 B 1; ; ; ; ; 0 1 0 1

2 2 2 C 1; ; ; ; ; 0 1 1 1

C©u 15 : Cho cấp số cộng có u1 1,d2,S n483 Giá trị của n là :

C©u 16 : Cho dãy số (un) có u n

n

1

1 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Là cấp số cộng u ,u n

n

2 2, B Bị chặn trên bởi 1

2

C Là dãy số giảm dần D Là một cấp số cộng

C©u 17 : Cho tam giác ABC, biết 3 góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có 1 góc bằng 250 Tìm 2

góc còn lại

A 65 900; 0 B 75 800; 0 C 60 900; 0 D 60 950; 0

C©u 18 : Cho dãy số (un) có n n

3 Khẳng định nào sau đây là sai?

n n

n

1

2 2 1

n

n

1

3

C Không phải là cấp số cộng

D Là cấp số cộng có u11,d  2

C©u 19 : Cho a, b, c lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

A a2 c2 abbcac

C a2 c2 2ab2bc2ac D a2 c2 2ab2bc2ac

C©u 20 : Cho a, b, c lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

A a2 c2 abbc

C a2 c2 abbc

C©u 21 : Cho cấp số cộng có u4 12,u14 18 Giá trị của S16 là :

A S  26 B S 24 C S24 D S26

C©u 22 : Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có 5 số hạng

A 7,12,17 B 6,10,14 C 9,13,17 D 8,13,18

C©u 23 : Cho cấp số cộng x; ; ;1 y 9 Khi đó

A x 2;y6 B x 5;y3 C x 1;y7 D x 3;y5

C©u 24 : Cho a, b, c lập thành cấp số cộng, 3 số nào dưới đây cũng lập thành cấp số cộng ?

A 2b2,a2,c2 B 2b a c, , C 2b,2a,2c D 2b, a, c

C©u 25 : Cho dãy số (un) có n n

3 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Là cấp số cộng có u1 1;d  2

B Không phải là cấp số cộng

C Là dãy số giảm và bị chặn

D Là cấp số cộng có u11;d  2

C©u 26 : Cho cấp số cộng có     2 5 8 11 14, , , , , Giá trị của d S, 20 là :

A Kết quả khác B d3,S20 510 C d 3,S20610 D d 3,S20 610

C©u 27 : Cho cấp số cộng có u  ,d 

1

4 4 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A S5 4

5 B S5  5

4 C S5 5

4 D S5  4

5

Trang 6

C©u 28 : Cho dãy số 1,  1, 3, 5,

2 2 2 2 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Có d 1 B Là một cấp số cộng C S20 180 D u2039

2

C©u 29 : Cho cấp số cộng có u1  3,d 1

2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A u n   3 1(n1)

2 B u n    3 (n 1)1

2

C u n   3 1n1

2 D S n   n( 3) 1(n1)

4

C©u 30 : Xác đinh a để 3 số  a a, 2 , a

1 3 5 1 lập thành cấp số cộng

A a  2 B a0 C a 1 D Không có giá trị a

C©u 31 : Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Dãy số: 1, 12 , 13,

2 2 2 là cấp số cộng với u11;d 1

B Dãy số:    2 2 2 2, , , , là cấp số cộng với u1 2;d0

C Dãy số: 0 1 0 01 0 001 0 0001, ; , ; , ; , ; không phải là cấp số cộng

D Dãy số: 1, ,0 1, ,1 3,

2 2 2 là cấp số cộng với u1  1;d 1

C©u 32 : Cho cấp số cộng có d0 1, ,S5 0 5 Giá trị của u, 1 là :

A u110

3 B u1 0 3 , C u10 3, D u1  10

3

C©u 33 : Cho cấp số cộng có u2 u3 20,u5  u7 29 Giá trị của u d1, là :

A u1 41;d  7

2 B u1 41;d 7

2 C u120;d 7 D u1 41;d  7

2

C©u 34 : Cho dãy số (un) với u n 7 2 Khẳng định nào sau đây là sai ? n

A u15,u2 3,u31 B u n1 8 2n C Là cấp số cộng có

d 2 D u4 1

C©u 35 :

Cho cấp số cộng có u11;u8 26

3 Công sai d là :

A d 11

11 D Kết quả khác C©u 36 : Cho cấp số cộng có u5 15,u2060 Giá trị của u d1, là :

A u1 35;d 5 B u135;d5 C u1 35;d5 D u135;d 5

C©u 37 : Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Dãy số: ; ; ; ; ; 1 1 1 1

1

2 3 4 5 là cấp số cộng với u  ;dn n( )

 1

1 1

1

B Dãy số: 1 0 1 2 1; ;  ; ; ; là cấp số cộng với u11;d 1

C Dãy số: 0 1 0 2 0 3 0 4, ; , ; , ; , là cấp số cộng với u10 1, ;d0 1, ;n4

D Dãy số: 3 9 27 81; ; ; ; không phải là cấp số cộng

C©u 38 : Cho cấp số cộng có u1 0 1, ;d0 1 Khẳng định nào sau đây là đúng ? ,

A u7 0 5, B u71 6, C u76 D u7 0 6,

C©u 39 : Xác định x để 3 số :  x, x2 , x

1 2 2 1 2 lập thành cấp số cộng

A x  3 B x  3

2 C x  3

4 D Không có giá trị x

Trang 7

C©u 40 : Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?

A n n

n n

u     1 2

C©u 41 : Cho cấp số cộng (un) Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A u u10 202u15 B u10u20 u30 C u uu 2

10 20 15 D u10u202u15

C©u 42 : Cho cấp số cộng có u1  2,d  2,S n 8 2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A S là tổng của 5 số hạng đầu của cấp số cộng

B S là tổng của 6 số hạng đầu của cấp số cộng

C S là tổng của 7 số hạng đầu của cấp số cộng

D S không là tổng của các số hạng đầu nào của cấp số cộng

C©u 43 : Cho cấp số cộng có u1 3;u627 Công sai d là :

C©u 44 : Cho cấp số cộng có u4 12,u14 18 Giá trị của u d1; là:

A u1 20;d 3 B u1 21;d 3 C u1 21;d3 D u1 22;d3

C©u 45 : Tổng tất cả các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 555 là :

A 77006 B 77145 C 77284 D 76450

CẤP SỐ NHÂN C©u 1 : Cho cấp số nhân (un) Đẳng thức nào sau đây đúng

A uuu2

1 11 6 B u uu2

1 11 6 C u1u112u6 D u u1 11u12

C©u 2 : Cho cấp số nhân (un) với u1 1,u60 00001 Giá trị q và u, n là:

n

q 1 u   1

10

 1  11

,

n

1

 1  1 1

C©u 3 : Chọn cấp số nhân trong các dãy số sau :

A ;x x2; 4;x6;

C©u 4 : Cấp số nhân có u12;u6486 Công bội q là

A q 3 B q3 C q  3 D q 3

C©u 5 : Cho cấp số nhân (un) Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân ?

A u12,u22, ,u n2, B 3u1,3u2, ,3u n,

C , , , , ,

n

u u1 2 u3 u

D u u u1, , , ,3 5 u2n1,

C©u 6 : Giá trị của xđể 3 số 1; ; ,x 0 64 lập thành cấp số nhân là :

A Không có giá trị

nào của x B x 0 008, C x0 008, D x0 08,

C©u 7 : Cho cấp số nhân (un) với u1  1;u7  32

2 Giá trị của q là :

A q 1

2 B q 2 C q 4 D Kết quả khác C©u 8 : Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau Cấp số nhân :

A  2 2 3 2 9; ; có u  ( ). 

 

 

5

6

1 2

3 B 2 6 18, . có u  ( )6

6 2 3

C  1, 2,2 có u6  2 2 D  1, 2,2 có u6  4 2

C©u 9 : Một cấp số nhân có 3 số hạng theo thứ tự là a b c, , khác 0 và công bội q0 Đẳng thức nào dưới

đây là đúng?

A

a b c

B

b12  ac1

Trang 8

C©u 10 : Cho cấp số nhân (un) với u  ,q

1

1 3

2 Số 222 là số hạng thứ :

A Số hạng thứ 11 B Số hạng thứ 12

C Số hạng thứ 9 D Không phải là số hạng nào của dãy

C©u 11 : Cho cấp số nhân có u1  3,q 2

3 Giá trị u5 là :

A u 

5

16

27 B u516

 5

27

16 D Kết quả khác C©u 12 : Điền vào giữa hai số 3 và 96 bốn số sao cho ta được một cấp số nhân

A 6 12 24 48, , , B 6 12 24 48, , , C  6 12 24 48, , , D 6 12 24 48, , ,

C©u 13 : Cho cấp số nhân có u13,q2

3 Chọn kết quả đúng

n n

u

 

  3 2 1 3

B Là một dãy số tăng

n n

    

 

2

C©u 14 : Dãy số nào là cấp số nhân?

A 2 22 222 2222; ; ; ; B x x x x x;2 3 4 5; ; ; ; C 1 1 1 1; ; ;

2 3 4 5 D 1 0 2 0 04 0 008; , ; , ; , ;

C©u 15 : Cho cấp số nhân ; ; ; ; 1 1 1

1

2 4 8 Giá trị u10 là:

A u  9

10 2 B u  10

10 2 D u  9

10 2

C©u 16 : Cho cấp số nhân (un) Chọn hệ thức đúng (q : công sai)

A u k   u1 (k 1)q B k u k u k

u  1 1

2 C u ku k1.u k2(k2) D u ku q k1

1

C©u 17 : Cho cấp số nhân có u1  3,q 2

3 Số

96

243 là số hạng thứ

A Số hạng thứ 6 B Số hạng thứ 5

C Số hạng thứ 7 D Không phải là một số hạng nào của cấp số C©u 18 : Cho cấp số nhân (un) với u1 2,q 5 Ba số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát là :

A 10 50 250, , và u n  ( ).( )n1

2 5 B 10 50 250, , và u nn1

2 5

C 10 50 250, , và u n  ( ).( )n1

2 5 D 10 50 250, , và u n  ( 2 5) n

C©u 19 : Cho 2 số dương a b, theo thứ tự thỏa mãn a a; 2 2b a b;  tạo thành một cấp số cộng,

b 2,ab ,a 2

1 5 1 lập thành cấp số nhân Khi đó a b, là

A a1;b3 B a3;b1 C a b 1 D a b 2

C©u 20 :

Cho cấp số nhân(un) với u   ,q 

1

1 1

10 Số 103

1

10 là số hạng thứ :

A Số hạng thứ 103 B Số hạng thứ 104 C Số hạng thứ 105 D Số hạng khác C©u 21 : Cho dãy số , , , ,1 1 1 1 1 ,

2 4 8 16 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Số hạng tổng quát u nn11

2 B Số hạng tổng quát u n  1n

2

C Dãy này là cấp số nhân có u1 1;q1

2

D Là dãy số giảm

Trang 9

C©u 22 : Cho dãy số (un) :1, ,x x x x2, 3, 4, với x ,x1,x0 Chọn mệnh đề đúng

A Là cấp số nhân có u n1,qx B Là dãy số tăng

C Không phải là cấp số nhân D Là cấp số nhân có n

n

ux

C©u 23 : Giá trị của xđể 3 số 2x1; ;x 2x1 lập thành cấp số nhân là :

A x 1

3 B Không có giá trị x C x  3 D x  1

3

C©u 24 : Cho dãy số (un) với u12;u n 2u n1,n2 Giá trị u100 là:

A u100200 B u  99

100 2 C u  101

100 2 D u  100

100 2

C©u 25 : Cấp số nhân có u5 ,u

6

96 192 Khi đó S4 là :

C©u 26 : Cho cấp số nhân (un) với u14,q 4 Ba số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát là :

A 16 64 256, , và u n  ( 4)n B 16 64 256, , và u n 4n

C 16 64 256, , và u n   ( 4)n D 16 64 256, , và u n 4 4( )n

C©u 27 : Cho dãy số (un) với u12;u n 2u n1,n2 Giá trị S100 là:

A S  100

100 2 1 B S  99

100 2 1 C S  101

100 2 1 D S  101

100 2 2

C©u 28 : Cho dãy số : 1 1, , 1 1, ,1, Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Số hạng tổng quát u n  1n 1 B Dãy này là cấp số nhân có u1 1;q 1

C Số hạng tổng quát u n  ( )2n

1 D Dãy số này không phải là cấp số nhân C©u 29 : Cấp số nhân trong các dãy số sau là :

A u nn21

4 B u nn21

4 C u nn12

4

C©u 30 : Đặt S n ,n

n

          

 2  2  2  2 

A n n

S

n

S n

S

n

 1

n S

n

 1 2

C©u 31 : Cấp số nhân trong các dãy số sau là :

A u  ;u n u n2

1

1

C u1 1 ;u n1   2u n

2 D u1 1,u2  2,u n1u n1.u n

C©u 32 : Cho cấp số nhân có u2  1,u516

4 Giá trị của u q1; là :

A u1 1 ,q4

16 B u11,q1

2 2 C u1 1,q 1

2 2 D u1  1 ,q 4

16

C©u 33 : Một cấp số nhân có q2,u n96,S n 189 cấp số nhân đó có bao nhiêu số hạng ?

C©u 34 : Cho dãy số có u   ,u n   u n

1 2

10 Chọn hệ thức đúng

A Là cấp số nhân có q 1

 2 11

10

n

u  1 1 n

2

Trang 10

C©u 35 : Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau Cấp số nhân với

A

n n

u   

 

 

1

n n

u     1

4 là cấp số tăng

n

u  4 là cấp số tăng

C©u 36 : Cho cấp số nhân (un) với u13,q 2 Số 192 là số hạng thứ :

A Số hạng thứ 5 B Số hạng thứ 6 C Số hạng thứ 7 D Số hạng khác C©u 37 : Cho cấp số nhân có q2,u4  8

3 21 Số hạng đầu là :

A u19

7 B u1 8

27 C u1 27

8 D u17

9

C©u 38 : Giá trị của xđể 3 số x2;x1 3; x lập thành cấp số nhân là :

A Không có giá trị x B x 1 C x2 D x 3

C©u 39 : Giá trị của a để 3 số 1, ,a  1

5 125 lập thành cấp số nhân là :

A a  1

5 B a  1

25 C a 1

5 D Kết quả khác C©u 40 : Cho cấp số nhân 4; ;x 9 Giá trị của x là :

C©u 41 : Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau Cấp số nhân với

A u n  3n

10 là cấp số giảm B u n  ( 10 là cấp số giảm )n

C u n 10 là cấp số giảm n D u n  1n

10 là cấp số giảm

C©u 42 : Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát u n2n3 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A (un) là cấp số nhân với công bội là q=2 B (un) là cấp số cộng với công sai là d=3

C (un) là cấp số nhân với công bội là q=3 D (un) là cấp số cộng với công sai là d=2

C©u 43 : Giá trị của b để 3 số 1, b,

2

2 lập thành cấp số nhân là :

A b 1 B b1 C b2 D Không tồn tại b C©u 44 : Cho dãy số     1 1 1 1 1, , , , , Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Không phải là cấp số nhân B Là cấp số nhân có u1 1,q1

C Số hạng tổng quát u n  ( 1)n D Là dãy số giảm

C©u 45 : Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân ?

A 1;1 1; ;1;

2 4 8 B 7 77 777 7777, , , , C u  ;u n u n2

1 2 1 D u1 1;u n1 3 u n

C©u 46 : Cho cấp số nhân có 3 số hạng: 2 5, ; ;x 40 Chọn kết quả đúng

A x20 B x10 C x5 D x25

C©u 47 : Cho dãy số 1, ,1 1 1, , 1

3 9 27 81 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Số hạng tổng quát u n  ( 1)n n11

3

B Dãy số không phải là một cấp số nhân

C Là dãy số không tăng, không giảm

D Là cấp số nhân có u1 1,q 1

3

C©u 48 : Cho dãy số (un) :x,x x3, 5,x7,

với x ,x1,x0 Chọn mệnh đề sai

A Có tổng ( )

n n

S

x

2 1

2

1 1

B Là dãy số không tăng, không giảm

C Là cấp số nhân có u n  ( )n1.x2n1

1 D Là cấp số nhân có ux q,  x2

1

Ngày đăng: 07/12/2016, 18:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN  DÃY SỐ - Trắc nghiệm chương 3  đại số 11 ( có đáp án)
BẢNG ĐÁP ÁN DÃY SỐ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w