1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi đại học 2017 110 câu trắc nghiệm chương 3 đại số 10 có đáp án (phương trình, hệ pt)

18 1,9K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó tổng các bình phương của hai nghiệm phương trình bằng.. Khi đó tổng các lập phương hai nghiệm phương trình bằng.. Khi đó số các nghiệm phương trình bằng... Khi đó số các nghiệm ph

Trang 1

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1

***^_^***

VẤN ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Câu 1 Phương trình 1 3 5 2 2 23

2 2 4

    

A 15

4

4

Câu 2 Phương trình 32 3 4 3

1 1

x

  

A x  1 hoặc 10

3

xB x 1 hoặc 10

3

x  C 10

3

x D x  1 Câu 3 Với điều kiện nào của mthì phương trình 3m24x  1 m x có nghiệm duy nhất

A m  1 B m 1 C m  1 D m 0

Câu 4 Với điều kiện nào của mthì phương trình 4m5x3x6m3 có nghiệm

A m 0 B 1

2

2

m  D Với mọi m

Câu 5 Với điều kiện nào của mthì phương trình 2 3 2 3

2 1

   

A 7

3

3

3

3

m D m 0 Câu 6 Với điều kiện nào của mthì phương trình 4m5x  2 x 2m có nghiệm đúng

x

 

A m 0 B m  2 C  m D m  1

Câu 7 Với điều kiện nào của mthì phương trình  2

2 4 4

mx  x m có nghiệm âm

C 0  m 4 D m 0hoặc m 4

Trang 2

Câu 8 Phương trình 2 3 9 2 9

3 3 9

    

   có nghiệm âm Khi đó giá trị mthỏa mãn

A m 0 B m 0 với m 3và m 9

C 0  m 3 D 3  m 9

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị mđể phương trình 2 

m x m  x m có tùy ý

A m  1 B m 0 hoặc m 1

C m 0 hoặc m  1 D    1 m 1 và m 0

Câu 10 Với điều kiện nào của mthì phương trình  2 2

1 4 2

mxm x m có nghiệm đúng

x

 

A m 0 B m 2 C m 0 hoặc m 2 D  m Câu 11 Phương trình 3 2 2

1

   

 có nghiệm âm Khi đó giá trị mthỏa mãn

A m  1 hoặc m 0 B m  1 hoặc m 0

C m  1m 0 D    1 m 0 và 1

2

m 

Câu 12 Với điều kiện nào của mthì phương trình  2  2

3 2 4

mxm  x m vô nghiệm

A m 0 B m  2 hoặc m 2 C m  2 D m 4

Câu 13 Với điều kiện nào của mthì phương trình  2 

2 m 1 x 5 3 vô nghiệm

A m 1 B m  1 hoặc m 2

C m  1 hoặc m 1 D m  1 hoặc m 1

Câu 14 Phương trình  2 

3 2 3 2

mmx m   có nghiệm đúng  x Khi đó giá trị m

thỏa mãn

C m 1 hoặc m 2 D Đáp số khác

Câu 15 Phương trình  2 

3 2 3 2

mmx m   có hai nghiệm Khi đó giá trị mthỏa mãn

C m 1m 2 D Đáp số khác

Trang 3

VẤN ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Câu 1 Cho phương trình bậc hai 2

0, 0

ax   bx c a Đặt 2

4

b ac

   Khẳng định nào sau

đây là đúng

A

2

2 0

2 4

b

a x

   

  

  

 

2

2 0

2 4

b

a x

   

  

  

 

2 4

b

a x

   

  

  

 

2

2 0

2 4

b

a x

   

  

  

 

Câu 2 Cho phương trình bậc hai 2

0, 0

ax   bx c a Phương trình có hai nghiệm x x1, 2

Khẳng định nào sau đây là đúng

ax   bx c a xx xxB 2   

ax   bx c a x xx x 

ax   bx c a xx x x  D 2   

ax   bx c a x xxx Câu 3 Cho phương trình bậc hai 2

0, 0

ax   bx c a Hệ thức nào sau đây cho biết

phương trình có nghiệm kép

A  2

0

a ax b  B  2

0

a ax b  C

2

0 2

b

a x

a

   

 

  D

2

0 2

b

a x

a

   

 

  Câu 4 Cho hàm số     2  

2 1 2 2 1 2 3

f x   x   x  Khẳng định nào sau đây là đúng

A f x   x1 2 1 x 23

C f x   x1 2 1 x 23

Câu 5 Cho phương trình 2

2 8 0

xx  Khi đó tổng các bình phương của hai nghiệm

phương trình bằng

A 17 B 20 C 12 D 24

Câu 6 Cho phương trình 2

3 5 0

xx  Khi đó tổng các lập phương hai nghiệm phương

trình bằng

A 40 B  40 C 52 D 56

Câu 7 Cho phương trình 4   2

2 3 0

x   x Khi đó số các nghiệm phương trình bằng

Trang 4

Câu 8 Cho phương trình   4  2

1 2 x  2 3 x  30 Khi đó số các nghiệm phương

trình bằng

Câu 9 Cho phương trình 4   2

1 2 0

xmx   m Khi đó phương trình có hai nghiệm khi

C m 1 D m 2hoặc m 3

Câu 10 Cho phương trình 4   2

1 2 0

xmx   m Khi đó phương trình có ba nghiệm khi

A m 2 B m 1 C m 2 D m 2

Câu 11 Cho phương trình 4   2

1 2 0

xmx   m Khi đó phương trình có bốn nghiệm khi

A m 1 B m 2 C m 2và m 3 D m 2

Câu 12 Cho phương trình 3 2 5

2 1 1

xxx

   Khi đó tập nghiệm của phương trình

A 1;3

4

S   

  B 1;6

2

S   

 

  C 1;3

4

S   

 

 . D 1; 6

2

S   

 

 

Câu 13 Nghiệm phương trình   2  

3 3 1 2 6 0

mxmxm  Với m  3tập nghiệm của

phương trình

A 1;2 6

3

m S

m

   

  B 1;2 6

3

m S

m

  

  C S  1; 2 . D S    1; 2

Câu 14 Cho phương trình 2  

2 1 0

xmx m   Với giá trị nào của mđể phương trình có

hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia

2

m 

C m 1 hoặc 1

2

2

m 

Câu 15 Cho phương trình 2  

2 1 2 1 0

xmxm  Với giá trị nào của mđể phương trình

có hai nghiệm phân biệt và tổng của hai nghiệm bằng tổng các bình phương của hai

nghiệm

A 1

2

C 1

2

2

m

Trang 5

VẤN ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

Câu 1 Hệ phương trình 5 4 3

7 9 8

x y

x y

 

  

A   5 19

; ;

17 17

   B   5 19

; ;

17 17

x y    

 

C   59 61

; ;

73 73

x y   

; ;

73 73

x y   

 

Câu 2 Hệ phương trình 3 2 1

2 2 3 0

   

 

A  x y;  3; 2 2  B  x y;   3; 2 2 

C  x y;  3; 2 2 D  x y;   3; 2 2

Câu 3 Hệ phương trình 0

1

x my

mx y m

 

   

A m 1 B m  1 C m 0 D m  1

Câu 4 Hệ phương trình 0

1

x my

mx y m

 

   

A m  1 B m 0 C m 0 hoặc m  1 D m  1

Câu 5 Cho hệ phương trình

2 3 5

1 0

ax y

 



   

 Xét các mệnh đề sau:

I Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất khi a  3

II Hệ có vô số nghiệm khi a  3

III Hệ vô nghiệm khi a  3

Mệnh đề nào sau đây là đúng

Câu 6 Hệ phương trình

3

2 2 2

x y z

x y z

x y z

  

    

    

có nghiệm

A x y z; ;    8; 1;12 B x y z; ;    4; 1;8

C x y z; ;     4; 1; 6 D x y z; ;   8;1; 12 

Trang 6

Câu 7 Hệ phương trình

1 2

1

1 2

2

x y

x y

  



  



có nghiệm

A   2

; ; 4

3

x y  

   B   2

; ; 4

3

x y   

 

 

C    x y;  2; 4 D   x y;   2; 4

Câu 8 Hệ phương trình

2

3 0

2 0

x y x

x y

  

 

  

 

có nghiệm

A   1

; 1;

2

x y    

 

; ;

4 3

x y   

 

 

C   4 2

; ;

3 3

x y    

 

; 1;

2

x y  

  

Câu 9 Hệ phương trình

3

2 2

3

x y

x y

 

  

A    x y;  1; 2 B      x y; 1; 2 , 2;1

C      x y; 1;1 , 2; 2  D    x y;  2;1

Câu 10 Cho hệ phương trình 2 1

2 2 3

  

   

Với giá trị nào của mhệ phương trình có nghiệm  x y; sao cho 2 2

xy đạt giá trị nhỏ nhất

A m 1 B 3

2

2

m D m  1

Câu 11 Cho hệ phương trình

2 2

3

1 2 1

x y z

x y z

   

    

     

Xác định mđể hệ phương trình có nghiệm

A m  4 B m  4 C m 3 D m  4

Trang 7

Câu 12 Giá trị mthỏa mãn điều kiện nào để hệ phương trình 1 2 2

3 1

x y m

y x m

  

 

   

 

có nghiệm

duy nhất

A m 1 B m 1 và 1

2

2

Câu 13 Có bao nhiêu cặp số nguyên  a b; sao cho hệ phương trình 2

6 6

ax y

x by

 

  

nghiệm

Câu 14 Phương trình m n 3x5m2n 9 0 thỏa mãn với mọi x khi

A m 0 và n 1 B m  2 và n  1

C m  1 và n  2 D m 1 và n 2

Câu 15 Cho ba đường thẳng  d1 :x2y1; d2 : 2x2y5; d3 : 3mx4y2 ,m  m Định

mđể ba    d1 , d2 và  d3 đồng qui

A 3

5

5

5

5

m

Trang 8

VẤN ĐỀ 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Câu 1 Hệ phương trình 2 22

10

x y

x y

 

  

A      x y; 1;3 , 3;1 B   x y;   1;3 , 3; 1    

C   x y;    1; 3 ,  3; 1  D   x y; 1; 3 ,  3;1 

Câu 2 Hệ phương trình 2 2 208

96

x y xy

  

 

A   x y; 8;12 , 12;8 ,   12; 8 ,   8; 12  B   x y; 8;12 , 12;8   

C   x y;   8;12 , 12; 8 , 12;8 , 8;12         D   x y;   12; 8 ,   8; 12 

Câu 3 Hệ phương trình 2 22

164

x y

x y

 

  

A   x y;  10;8 B   x y;   8; 10

C   x y; 10;8 ,  8; 10  D   x y; 10;8 , 10; 8  

Câu 4 Hệ phương trình 2 2 2

1

xy x y

    

    

A      x y;  0;1 , 1;0 B   x y;  0; 1 ,  1;0 

C     x y; 1;0 , 1;0  D     x y;  0;1 , 1;0 

Câu 5 Hệ phương trình 2

2

3 3

  

 

A      x y;  0;0 , 2; 2  B     x y;  0;0 ,  2; 2 

C   x y;   6; 2 , 2; 6     D   x y; 3; 2 ,  2;3 

Câu 6 Hệ phương trình 2 2 3

2

x y xy

  

 

A     x y;  2;1 ,  2; 1 , 2;1 , 2; 1     B     x y;  2;1 ,  2; 1 

C   x y;   2;1 , 2; 1     D   x y;    2; 4 ,  4; 2 

Trang 9

Câu 7 Tìm quan hệ giữa SP để hệ phương trình x y S

xy P

 

 

A 2

6 0

4 0

2 0

SP D 2

0

S  P

Câu 8 Hệ phương trình 2 2 2

4

x y xy m

x y

  

  

A m  8 B m  8 C m 2 D m 8

Câu 9 Định a để hệ phương trình 2

1

ax y a

x ay

  

  

A a  1 B a 0a 1. C a  1 D a 1

Câu 10 Định m để hệ phương trình x y 4

xy m

 

 

A m 4 B m 4. C m 4 D m 4

Câu 11 Hệ phương trình 2 2

2 2

7 3

x y xy

x y xy

   

  

A     x y; 1; 2 ,  1; 2  B     x y; 1; 2 ,  2; 1 

C      x y; 1; 2 , 2;1 D       x y; 1; 2 , 2;1 ,  1; 2 ,  2; 1  Câu 12 Hệ phương trình  

5 2

3 3 2

  



    

 có nghiệm với mọi cặp số  x y;

A a 7 B a  3 và a 7 C a 0 và a 7 D a  3 Câu 13 Định m để hệ phương trình 2 24 2

2 1

  

    

A 5

4

4

m

   . C m 2 D 0  m 2

Câu 14 Định m để hệ phương trình 2 2 3

2 2

x y m

  

    

A m 1 B m 7. C m 4 D m 3 Câu 15 Định m để hệ phương trình 2 2 12

4 5

x y m

  

    

A Với mọi mB 1  m 5. C m 1 hoặc m 3 D 1  m 3

Trang 10

VẤN ĐỀ 5: ÔN TẬP CHƯƠNG III

Câu 1 Phương trình

2 2 1

2 2

x

  

A x 0 hoặc x  1 B x  1 C x 0 hoặc x 1 D x 1

Câu 2 Giải phương trình 2 1 22 12 0

2 2 4

 

  

A x  2 B x 3 C x 3 hoặc x 4 D Vô nghiệm Câu 3 Giải phương trình 2 3 2 4

1 5

   

 

A 16

7

7

x  C x 2 D Vô nghiệm Câu 4 Phương trình 2mx 3x   4 x 2m có nghiệm với mọi x khi

A m 1 B m  2 C m 2 D m  1 Câu 5 Phương trình 2 2 2

2 1

   

2

m 

2

m hoặc m 1

Câu 6 Phương trình  2

1 2

mx  x m có nghiệm khi

C m  1 D m  2và m 0

Câu 7 Phương trình 2 32 4

2 2 4

    

A m  1 B m  1và m0,m2

C. m 0m  2 D m  2

Câu 8 Với điều kiện nào của mthì phương trình  2 

2 2 6

mx  x m Chỉ có nghiệm âm

A m  2 B m  2 C m 2 D    2 m 2

Câu 9 Với điều kiện nào của mthì phương trình 2

2 3 1

xmx  x có nghiệm

A    1 m 1 B  3 m 3

Trang 11

C    1 m 1 D m  3 hoặc m 3

Câu 10 Tính bc , biết rằng chúng là hai nghiệm phân biệt của phương trình

2

0

xbx c 

A b1;c2 B b1;c 2 C b2;c 1 D b 2;c1

Câu 11 Nghiệm của phương trình 2  

4 5 5 20 0

mxmxm  khi m 0

A S 1;20 5m

m

  

m

  

 

C S 1;5m 20

m

  

m

  

 

Câu 12 Hai số 1

3 22 và

1

3 22 là nghiệm của phương trình bậc hai

A 2

14x 6 2x 1 0 B 2

14x 3 2x 1 0

C 2

14x 3 2x 1 0 D 2

14x 6 2x 1 0

Câu 13 Định m để hai phương trình x2m2x 3 0;x23x m  2 0 có nghiệm chung

C m  5 hoặc m 0 D m 0hoặc m 5

Câu 14 Định m để phương trình 2  1

0

m x m

x m

  

C m 1 hoặc m 3 D m  1 hoặc m 3

Câu 15. Khi phương trình 2  

1 2 0

xmx m   có hai nghiệm phân biệt với bình phương của hiệu hai nghiệm bằng tích của chúng thì giá trị của m bằng

2

2

m 

.

C m 1 D m 7 5 hoặc m 7 5

Câu 16 Cho phương trình 2  

2 2 4 0

xmx  có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 Tính giá trị

của biểu thức 2 2

1 2

1 1

xx theo m

A 2 4 8

4

4 6 8

4 6 4

4 4 4

mm

Trang 12

Câu 17 Cho phương trình x22m2x 4 0có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 Tính giá trị

của biểu thức 3 3

1 1

xx theo m

A    2 

2 4 7 8

mmm

2 4 7 8

mmm

C    2 

2 4 1 8

mmm

2 4 1 8

mmm

Câu 18. Định m để phương trình x22m2x2m 5 0 có hai nghiệm phân biệt không thuộc khoảng  3;5 .

A m 3hoặc m 5 B 3  m 5 C m 4hoặc m 5 D 4  m 5

Câu 19 Cho hệ phương trình  

 

1 2

ax by c

a x b y c

 



  

 Biết rằng phương trình  2 vô nghiệm Xét các mệnh đề sau:

I Hệ đã cho nghiệm đúng với mọi giá trị của các ẩn

II Hệ đã cho vô nghiệm

III Tập hợp nghiệm của hệ trùng với tập nghiệm của  1

Mệnh đề nào sau đây sai

A Chỉ I B Chỉ II C I và III D I và II

Câu 20 Cho hệ phương trình  

 

1 2

ax by c

a x b y c

 



  

 Biết rằng phương trình  2 nghiệm đúng

với mọi giá trị của các ẩn Khẳng định nào sau đây là đúng

A Tập hợp nghiệm của hệ trùng với tập nghiệm của  1

B Hệ đã cho vô nghiệm

C Hệ đã cho nghiệm đúng với mọi giá trị của các ẩn

D A, B, C đều sai

Câu 21 Cho hệ phương trình  

 

1 2

ax by c

a x b y c

 



 

 Để giải hệ phương trình trên, ta lập các

định thức

A / / / / / / /

; x ; y

Daba b Dbcb c Daca c

Trang 13

B Dab/ a b D/ ; xbc/ b c D/ ; yca/c a/

; x b; y

Dab a b D cbc Dcac a

; x b; y

Daba b Dcbc Daca c

Câu 22 Cho hệ phương trình

2 1

1 2 4

mx y m

  



    

 Với điều kiện nào của m thì hệ có

nghiệm duy nhất

A m 1 và m  2 B m  1 và m  2

C m  1 và m 2 D m 1 và m  2

Câu 23 Cho hệ phương trình

2 1

1 2 4

mx y m

  



    

 Với điều kiện nào của m thì hệ có

nghiệm nguyên

A m1;3;7 B m 1;7

C m  1;7 D m   1; 3;7

Câu 24 Hệ phương trình 3 2 2 0

4 4 0

x y

x y

  

   

A   8 7

; ;

5 5

   B   8 7

; ;

5 5

x y   

 

 

C   4 14

; ;

5 5

x y   

 

; ;

5 5

x y   

 

 .

Câu 25 Giải hệ phương trình

2 3

1

3 2

3 2

2

2 3

 

   



  

  



A   7 7

; ;

13 13

x y   

; ;

13 13

  

C   35 14

; ;

13 13

x y    

; ;

13 13

x y   

 

Câu 26 Giải hệ phương trình

2

2 1

x y x

x y z

x y z

  

   

    

Trang 14

A   11 4

; ; ;3;

3 3

   B   11 4

; ; ; 3;

3 3

x y z    

 

C   11 4

; ; 3; ;

3 3

x y z   

; ; ; 3;

3 3

x y z   

 

Câu 27 Cho hai đường thẳng  d1 :x my 3; d2 :mx4y6  d1 và  d2 cắt nhau khi

A m  2 B m 2 C m  2 D m  1

Câu 28 Cho hai đường thẳng  d1 :x my 3; d2 :mx4y6  d1 và  d2 song song khi

A m  2 B m 2 C m  2 D m 1

Câu 29 Cho hai đường thẳng  d1 :x my 3; d2 :mx4y6  d1 và  d2 trùng nhau khi

A m  2 B m 2 C. m  2 D m 1

Câu 30. Khi đa thức P x   3a b 11x5a10 là đa thức không với mọi x khi

A a2;b5 B a5;b2 C. a 2;b 5 D a 5;b2

Câu 31. Xác định hàm số bậc nhất yax b , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A1; 2 

B2; 1 

A y x 3 B y  x 3 C. y x 3 D y  x 3

Câu 32. Hệ phương trình 2 1

6 3 3

x y

x y

 

  

 có

A Một nghiệm duy nhất B Vô số nghiệm

C Vô nghiệm D Luôn có nghiệm âm

Câu 33 Cho hệ phương trình 3 2

3 2

mx y

x my

 

   

I Nếu m 3 thì hệ phương trình vô nghiệm

II Nếu m  3 thì hệ phương trình có vô số nghiệm

III Nếu m  3 thì hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

Mệnh đề nào sau đây là đúng

Câu 34 Giải hệ phương trình

5 1 2

x y

y z

z x

 

   

  

A x y z; ;   4;1; 2 B x y z; ;   4;1; 2 

Ngày đăng: 24/11/2016, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w