Định nghĩa Ankađien là gì?. Ankađien là hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử... Click to add Title 2 II.. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1... Click to add Title 2 II... Click to ad
Trang 1Click to add Title
2 I. ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
Bài
30
1 Định nghĩa
Ankađien là gì?
Ankađien là hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử
Thí dụ
CH2=C=CH2
Propađien
(anlen)
CH2=CH-CH=CH2
Buta-1,3-đien (Butađien)
CH2=CH-CH2-CH =CH2
Buta-1,4-đien
CT chung của ankađien : CnH2n-2 (n 3)≥
Trang 2Click to add Title
2 I.
2 Phân loại
ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
Phân ankađien ra 3 loại
CH2=C=CH2 CH2=CH-CH=CH2 CH2=CH-CH2-CH =CH2
• Ankađien có 2 liên kết đôi cạnh nhau
• Ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn gọi là
ankađien liên hợp
• Ankađien có 2 liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên
Các ankađien liên hợp như buta-1,3-đien (CH2=CH-CH=CH2)
và isopren ( CH2=C(CH3)-CH=CH2) có nhiều ứng dụng thực tế
Trang 3Click to add Title 2
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 Phản ứng cộng
a) Cộng hiđro
H 2 , X 2 (halogen), HX ( hiđro halogenua)
CH2=CH-CH=CH2 + H2Ni t, 0→ CH3–CH2–CH2–CH3
2
b) Cộng dd X2 (Br 2 ,Cl 2 …)
CH2=CH-CH=CH2 + Br2 -80 0 C→
CH2=CH - CH - CH2
Br Br
4 3 2 1
Sản phẩm chính
CH2=CH-CH=CH2 + Br2 40 0 C→ CH2-CH = CH - CH2
Br Br
4 3 2 1
Sản phẩm chính
Trang 4Click to add Title 2
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
b) Cộng dd X 2 (Br 2 ,Cl 2 …)
CH2=CH-CH=CH2 + Br2 -80 0 C→
CH2=CH - CH - CH2
Br Br
4 3 2 1
Sản phẩm chính
CH2=CH-CH=CH2 + Br2 40 0 C→ CH2-CH = CH - CH2
Br Br
Sản phẩm chính
tỉ lệ 1:1
4 3 2 1
tỉ lệ 1:1
tỉ lệ 1:2 CH2=CH-CH=CH2 + Br2 → CH4 3 2 12 - CH2 - CH2 - CH2
Br Br Br Br
2
Trang 5Click to add Title 2
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
c) Cộng hiđro halogenua (HBr, HCl…)
CH2=CH-CH=CH2 + HBr -80 0 C→
CH2=CH - CH - CH3
Br
4 3 2 1
Sản phẩm chính
CH2=CH-CH=CH2 + HBr 40 0 C→
CH3-CH = CH - CH2
Br
4 3 2 1
Sản phẩm chính
Cộng theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp
Trang 6Click to add Title 2
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2 Phản ứng trùng hợp
CH2 CH–CH CHxt t p, 20→
CH2=CH-CH=CH2 -CH2-CH=CH-CH2
-n
n
CH2=C-CH=CH2
CH3
2-metylbuta-1,2-đien
(isopren)
0
,
xt t p
→ -CH2-C=CH-CH2
CH3
n
n
Poliisopren
Trang 7Click to add Title 2
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
3 Phản ứng oxi hoá
a) Oxi hoá hoàn toàn ( pứ cháy)
CnH2n-2 + O3 1 2 CO→t0 n 2 + H(n-1) 2O
2
n −
Ví dụ C5H8 + O2
0
t
→ 5CO2 + H4 2O
7
b) Oxi hoá không hoàn toàn
Các ankađien cũng làm mất màu dd kali pemanganat như
anken
Trang 8Click to add Title 2
III. ĐIỀU CHẾ
1 Điều chế buta-1,3-đien từ butan hoặc buten bằng cách đề hiđro hoá
CH3-CH2-CH2-CH3 xt t, 0→ CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
CH3-CH2-CH=CH2 xt t, 0→ CH2=CH-CH=CH2 + H2
2 Điều chế isopren bằng cách tách hiđro từ isopentan
CH3-CH-CH2-CH3
CH3
0
,
xt t
→ CH2= CH-CH=CH2
CH3
Buten
Trang 9Săm lốp
Click to add Title 2
IV. ỨNG DỤNG
Ghế salon
Giày dép
Trang 10HS 1-Viết ptpư xảy ra khi:
a) But-1-en tác dụng với hiđro (Ni/t0)
b) But-2-en tác dụng với HCl
c) Trùng hợp but-1-en
HS 2-Một anken A có tỉ khối so với không khí là 1,45 CTPT của A là
A CA C2H 2 H44 D C
5 H10
D C5H10
B CB C3H 3 H66 C C
4 H8
C C4H8
B CB C3H 3 H66
Viết ptpư của A với dd Br2, HCl (ghi sản phẩm chính)
Trang 11a) But-1-en tác dụng với hiđro (Ni/t0 )
CH2=CH-CH2-CH3 + H2 →Ni t, 0 CH3-CH2-CH2-CH3
b) But-2-en tác dụng với HCl
CH2-CH=CH-CH3 + HCl → CH2-CHCl-CH2-CH3
c) Trùng hợp but-1-en
CH2=CH-CH2-CH3 xt t p, 0→ - CH2 – CH
C2H5
n
n
Trang 12Anken A có CTPT dạng CnH2n
Tacó: d A 1, 45
kk = ⇒ MA=1,45x29 = 42 (g/mol)
CnH2n=42 12n+2n = 42⇔ ⇒ n=3
Vậy CTPT A là C3H6
CH2=CH-CH3 + Br2 → CH2Br-CHBr-CH3
CH2=CH-CH3 + HCl → CH3-CHCl-CH3