1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài Xây dựng chương trình quản lý sinh viên cho trường Cao đẳng phát thanh truyền hình II

87 387 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 12,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó, Phòng công tác học sinh sinh viên HSSV và thanh tra giáo dục có các chức năng cơ bản: Giáo dục và rèn luyện HSSV; Quản lý HSSV nội, ngoại trú theo quy chế của Bộ Giáo Dục và Đà

Trang 1

Nghệ Thông Tin đã giúp cho chúng em có được những kiến thức cân thiết để thực hiện đồ án tốt nghiệp này Em xin chân thành cảm ơn quý thầy cô đã nhiệt

tình giúp đỡ, nhất là cô Nguyễn Thị Thúy Loan người đã trực tiếp hướng dẫn

chúng em thực hiện thành công đồ án này

Bên cạnh đó, chúng em cũng đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ, những lời động viên quý báu của bố mẹ, bạn bè, các anh chị thân hữu Chúng em xin hết lòng phi

on

Mặc dù, chúng em đã cỗ găng hết sức để thực hiện đỗ án nhưng cũng

không tránh khỏi những thiếu sót nhất định Chúng em mong quý thây cô,

các bạn thông cảm và góp ý kiến để chúng em thực hiện tốt hơn

Xin chan thanh cam on!

TP Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 01 năm 2009

Người thực hiện: NguyễnThị Hải

Ngô Thị Thảo

Trang 2

MỤC LỤỤC - c co co 0c 0o 0S S05 50900 HH 009090909 04.00 1004 06000 00 000000 0.ø 2

I Lý do chọn để tài: .5-s° 5s sec<cssss se Sseesesesesessessesesesssee 5

H Tình hình nghiên CỨUu: .o 555 25 G5 S555 55556 565556569565 6

1 Mục đích và nhiệm vụ của đỀ tài -e <-sessssceeeeesesesee 6

2 Phạm vỉ nghiên cứu của đỀ tài: oec<csesssseeeeeesesesee 6

3 Công cụ và công HghỆ sử ỤHG-.d cceeeeeeesSSSSSeeeesseeeeeeeeesse 9

4 Kt COU CUA AE Ui ooesconsscsnescsnsssonescssssssnssenssesssssenssesssscenssessssssnosesees 9 Phân II: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH . 5- < 5< 10

I Đặc tả và thiết kế hệ thống: .5-<- s5 scsesscsesssssesee 10

H Phân tích hệ thống - <5 s< 5 ss< se S9 sesessesesesses 11

NhGN diện cfor và se (0S c3356555°SeSSS55656655 S59 96 Il

2 DAC t CAC USC ŒS€: -oeeeeeesss S65 5550639966665508899969605566009996 12

Lược đồ (Š@QH€HCC: <<<o< S4 s2 3 ng 9 9 9 9 091 se csee 20

4 Lược đổ CÏ@55: o-e5< S5 se SSsSESSSsEASESEs555 15 95151555585 15 s81 34

08 Thiết kế cơ sở dữ liệu: <5 5° s5 sssssssssssssessssess 35

1 Mô hình quan hệ EÏD co sẰ S5 5609000 06 0600000096 06 35

IV Đánh giá dạng chuẩn và ràng buộc toàn vẹn 46

Đánh giá dụng CHHẨNH: e-<cso< se ceeeeeeesesseesereteeseseesesee 46

2 RANG DHỘC ÍOÈH VỆH ocsoeeeSeĂsSSS S55 555999 960600050008996560560009996 49

V, Giới thiệu chương trình quản Ìý: 5-5 s5 s«s< ss< 50

1 Chức năng đăng nhập hệ thng -°-scesesessssssssssss 30

2 TH (IỈTHỮN o2 s55 5 5 0S 00 0000 00 06 0600000006060610000006060606 41

3 Chức năng quản lý thông fỉH SIHÏ VIÊN: eseeeeessseSeSese 52

4 Chức năng tìm kiém thong tin sinh viÊH: -s- 33

Trang 3

Giới thiệu báo cáo, thống kê 2 < << s2 sssess=e<e T2

Báo cáo sô liệu sinh viên thuộc diện chính sách u đãi và xã hội

Báo cáo danh sách sinh viên bị Ký THẬT -< eeesss< se sese 73 Báo cáo danh sách sinh viên có liên quan đến té nan ma tiy 74 Báo cáo sinh VIÊN HHƯỚC HOÀIÏ iĂĂĂ3Ă16 5555556166666 660660916060 56 73 Thống kê sinh viên được khen thưởïg -. s-s-s<sceee 76

Thống kê sinh viên bị vỉ phạt kkÿ luật s-s<scscce< 77

Thông kê biễn động của sinh viÊH s-esescsssessescsss 78 Thống kê kết quả học tập và rèn luyện của sinh viên 79 Thống kê sinh viên theo cơ cấu xã hội -<-sces- 80

Thống kê tập thể được khen thưởng, -. -ee<csesesseseces 8]

Thống kê số lượng sinh viên được nhận học bỗng và trợ cấp xã

Trang 4

Phan III: KẾT LUẬN . << << «e «se s4 sex e9 ssse 86

L Kết quả đạt ÑƯỢC 5-5 5° o6 5 So sse S9 øeseEeessesses 86

II Huong phat trién cscscsscsssssssssssosesssssssssssesessssessesssosscsssesees 86 TÀI LIEU THAM KHẢO c5 < se «e seeeseseseseesesese 87

Trang 5

lập trực thuộc Đài Tiếng Nói Việt Nam, thực hiện chức năng đào tạo

nguồn nhân lực có trình độ cao đắng, trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề chuyên ngành phát thanh và truyền hình; nghiên cứu khoa học công nghệ phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội

Trường Cao đăng Phát thanh - Truyên hình II chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo Trường có trụ sở tại: 75 Trần Nhân

Tôn, phường 9, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh

Trường có cơ câu tô chức gồm nhiều Phòng ban, Khoa và Trung tâm Trong đó, Phòng công tác học sinh sinh viên (HSSV) và thanh tra giáo dục

có các chức năng cơ bản: Giáo dục và rèn luyện HSSV; Quản lý HSSV

nội, ngoại trú theo quy chế của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo; Cấp các giấy tờ liên quan đến HSSV; Thanh tra công tác đào tạo của nhà trường

Từ khi được nâng cấp lên Cao đăng từ trường Trung học Phát thanh & Truyền hình II đến nay hầu hết các công tác quản lý HSSV đều thực hiện chủ yếu bằng tay và ghi chép bằng số sách Đặc biệt năm 2007 Bộ Giáo Dục và Đào Tạo bắt đầu ứng dụng Công Nghệ Thông Tin trong công tác quán lý học sinh, sinh viên Do đặc thù riêng của trường nên không thé ap dụng chương trình quản lý chung cho các trường

Trước những yêu cầu đặt ra, chúng em tiến hành tìm hiệu nghiệp vụ, xây

dựng chương trình quản lý sinh viên và website cho Phòng công tác học sinh, sinh viên nhằm tin học hóa công tác quán lý sinh viên giúp cho quá trình quản lý đơn giản, nhanh chóng, giảm bớt công sức và thời gian

Đó cõng là lý do chúng em quyết định chọn việc “Xây dựng chương trình quản lý sinh viên cho trường Cao đẳng Phát Thanh Truyền Hình II? làm đề tài tốt nghiệp

Trang 6

Mục đích của đề tài là phân tích thiết kế và lập trình hệ thống phần mềm

quản lý học sinh, sinh viên ứng dụng cho phòng Công tác học sinh, sinh viên và thanh tra giáo dục để quản lý hồ sơ học sinh, sinh viên Sau đó phát triển chương trình này sang web admin để tiện lợi hơn trong công tác quản lý của phòng công tác học sinh, sinh viên Đề thực hiện được mục đích trên, chúng em xác định một sô nhiệm vụ cụ thê sau:

“ Tìm hiểu quy trình quản lý công tác học sinh, sinh viên tại Phòng công tác học sinh, sinh viên và thanh tra giáo dục (Phòng CTHSSV & TTGD)

“ Tìm hiểu các biểu mẫu quản lý của Phòng CTHSSV & TTGD

“ _ Phân tích, thiết kế quy trình quản lý băng máy tính và thiết kế cơ sở dữ liệu trên máy tính

“ Thiết kế và lập trình hệ phần mềm quản lý trên cơ sở các phân tích và thiết kế hệ thống

= _ Phát triển và xây dựng website dựa trên cơ sở phần mềm quản lý nhằm

áp dụng vào trong thực tế

2 Phạm vi nghiên cứu của đề tai:

Chương trình gồm có hai phân chính:

= Phan winform gém phan quan ly (winform) va phan thong ké, bao cdo

(report)

e Phan quan ly bao gém:

> Đăng nhập vào hệ thông

> Thêm người sử dụng hệ thống

> Quản lý thông tin sinh viên

Trang 7

Cập nhật sinh viên đi làm thêm

Cập nhật sinh viên vay vốn tín dụng

Cập nhật chính sách ưu đãi, chính sách xã hội Cập nhật kết quả học tập của sinh viên

Cập nhật kết quả tốt nghiệp của sinh viên

Cập nhật tình hình biến động của sinh viên

Cập nhật sinh viên chính sách

Cập nhật sinh viên được khen thưởng

Cập nhật sinh viên nhận học bồng

Cập nhật sinh viên bị vi phạm

Cập nhật trạng thái của sinh viên

e Phần thống kê, báo cáo bao gồm:

Thống kê kết quả rèn luyện của sinh viên

Thống kê kết quả tốt nghiệp

Thống kê sinh viên khen thưởng

Thống kê tập thê được khen thưởng

Thống kê sinh viên bi ky luật

Thống kê tình hình biến động của sinh viên

Thống kê sinh viên vay vốn tín dụng

Thống kê sinh viên đi làm thêm

Thống kê sinh viên nhận học bỗng và trợ cấp xã hội Báo cáo sô liệu sinh viên nước ngoài

Trang 8

> Báo cáo danh sách sinh viên bi kỷ luật

Cập nhật trạng thái của sinh viên

Cập nhật sinh viên đi làm thêm

Cập nhật sinh viên vay vốn tín dụng

Cập nhật hình thức xử lý

Cập nhật trạng thái

Cập nhật chính sách ưu đãi và chính sách xã hội

Cập nhật kết quả học tập của sinh viên

Cập nhật kết quả tốt nghiệp của sinh viên

Cập nhật tình hình biến động của sinh viên

Trang 9

“Câu hình hệ thống

e_ Cấu hình tối thiểu:

> Hệ điều hành Windows XP trở lên

> Ram 128MB

> CPU 1.0GB

> Ô cứng còn trông 100M e_ Cấu hình đề nghị:

> Hệ điều hành Windows XP Service Pack 2 trở lên

4 Kết cầu của đề tài

Báo cáo tổng hợp của đề tài gồm có những phân sau:

=" Muc luc

= Phan I: Mo dau

= Phan II: Phần nội dung chương trình

= Phan III: Kết luận

m Tài liệu tham khảo

Trang 10

Phan II: NOI DUNG CHUONG TRINH

Đặc tả và thiết kế hệ thống:

Phòng công tác học sinh, sinh viên và thanh tra giáo dục là phòng chuyên quản lý các thông tin của sinh viên, tình hình biến động của sinh viên trong từng học kỳ, từng năm học Khi sinh viên đến nhập học, nhân viên sẽ lưu thông tin của sinh viên như họ tên, ngày tháng năm sinh, quê quán, thành phân xuất thân, biết được sinh viên thuộc diện chính sách nào, xuất thân trong gia đình như thế nào, Theo dõi việc chấp hành nội quy nhà trường

cũng như việc chấp hành kỷ luật của sinh viên Cuối mỗi học kỳ, năm học

nhân viên sẽ ghi nhận tất cả kết quả học tập cũng như kết quả rèn luyện của sinh viên được lẫy từ phòng đào tạo và qua công tác thanh tra rồi nhập vào trong hệ thống để phục vụ cho công tác báo cáo, thống kê tình hình kết quả học tập cũng như rèn luyện của sinh viên Phòng công tác học sinh, sinh viên

và thanh tra giáo dục còn quản lý, theo dõi những chế độ chính sách ưu đãi và chính sách xã hội của sinh viên, theo dõi tình hình nội, ngoại trú của sinh viên Trên cơ sở kết quả học tập, rèn luyện Phòng còn theo dõi những sinh viên nào được khen thưởng hay được nhận học bồng các cấp và những sinh

viên nào vi phạm kỷ luật của trường Chính vì thế, những thông tin này vẫn

phải được lưu trữ cập nhật trong từng học kỳ của năm học Mặt khác, Phòng

công tác học sinh, sinh viên và thanh tra giáo đục còn phối hợp với các cơ

quan chức năng trong trường về công tác an ninh trật tự, an toàn của nhà

trường: (kiêm tra ngăn chặn các tệ nạn xã hội, các hành vi gay mất trật tự, an

toàn, v1 phạm pháp luật trong trường) Từng thanh tra viên theo dõi các lớp

học, nắm tình hình học tập chuyên cần của sinh viên, công tác chủ nhiệm lớp

của Giảng viên Phối hợp với các Phòng ban chức năng liên hệ với gia đình

và địa phương để phản ánh, giáo dục và quản lý đối với sinh viên, học sinh

khi cần thiết Từ những cơ sở đữ liệu lưu trữ mà mỗi học kỳ hay năm học,

Trang 11

và nhà trường

H Phân tích hệ thống

1 Nhận dién Actor va Use Case

Hệ thống được chia làm hai phần: một phần dành cho sinh viên (người dùng), một phần dành cho nhân viên quản trị và nhân viên quản lý cập nhật thong tin cho website

Với người quản tri va nhân viên sé tham gia vao cac Use Case sau:

See conn 0 thận N „cap Nhap sv Cap Nhat CSUD_XH cap Nhat HTL c cane apa Nh tSVHB Cap Nhat SV_V¥P

` Nguoi Dung TÔM eet eer oo eeeereeetertet? Cc )

vơ= Nhat Lop_KT wo? a ae ee C

64s lộ : a ie wa <<exiểndz>

i: ar ! <<extend>> *s aa “ss Cap Nhat Nam Hoc_Hoc Ky

ssextend>= <<extend>> ««<sytgnd>>

= Bao Cao ow <<exqénd>> : % ` ey CO)

Trang 12

Trong phân dành cho sinh viên hay người dùng sẽ tham gia vào các Use

Hình 2.2: Lược đồ Use Case cho sinh viên (người dùng)

2 Dac ta cac Use Case:

Use case Dang Nhap: use case nay m6 ta cach dang nhập của người quan ly

Use case Them Nguoi Dung: use case nay m6 ta cach thém người sử dụng hệ thống của người quản lý

Use case Xuat Bao Cao: use case này mô tá chức năng xuất báo cáo của người quản lý

Use case Quan Ly Sinh Vien: use case này gồm nhiều use case nhỏ,

mô tả các chức năng quản lý sinh viên của người quản lý như sau:

Trang 13

Cap nhat thong tin sinh vién

Trang 14

Hình 2.6: Lược đồ use case cho chức năng cập nhật hình thức xử lý

e Cập nhật chính sách ưu đãi, chính sách xã hội

Trang 15

e Cap nhat nam hoc, hoc ky

Cap Nhat Nam Hoc Hoe Ky

Trang 17

Cập nhật sinh viên được khen thưởng

Trang 18

e Cap nhật sinh viên vi pham ky luat

Hình 2.14: Lược đồ use case cho chức năng cập nhật sinh viên vi phạm

e Cập nhật sinh viên đi làm thêm

Trang 19

! Cap Nhat SV Vay Von TD

Hình 2.17: Lược đồ use case cho chức năng cập nhật tình hình

biên động sinh viên

Trang 20

e Nap dit liéu vao hé thong

Hình 2.18: Lược đô use case cho chức năng nạp dữ liệu

e Tìm kiếm sinh viên

= Use case Tim Kiem Thong Tin: use case nay mo ta chirc nang tim

kiếm thông tin sinh viên của sinh viên(người dùng)

3 Lược đô Sequencc:

= Luogc do sequence m6 ta tac vụ của người quản lý và nhân viên:

e Sequence dang nhap:

Trang 21

|B: Nhap TenDN, Matha

3: Click Dang Nhap [|

‘Kiem Tra TenDN Matkhau

6: Tra Ve Ket Qua

e Sequence thém sinh viên:

- Nguoi Quan Nnat SV Them SV

b Luu Thong Tin SV!

6: Tra Ve Ket Qua

Trang 22

e Sequence xda sinh vién:

tT Tra Ve Ket Qua

8: Hien Thi Ket Qua Tra Ve

——]

Hình 2.21: Lược đồ sequence cho tác vụ xóa sinh viên

e Sequence sira sinh viên:

6: Tra Ve Ket Qua

Trang 23

e Sequence thém sinh viên nhận học bỗng:

- Nguoi Quan Nhat SVHB Them SVHB HocBong

| Luu Thong Tin SVHB

6: Tra Ve Ket Qua

Hình 2.23: Lược đô sequence cho tác vụ thêm sinh viên nhận học bong

e Sequence x0a sinh vién nhan hoc bong

2: Xoa Thong Tin SVHB

6: Tra Ve Ket Qua |

fT: Tra Ye Ket Qua

Trang 24

e Scquence thêm lớp được khen thưởng

; : Form Cap Nhat Control Them Lop Khen

2: Mhap MaL op, KI_IDHRIID

8: Click Them Lop_K]

4) lLuu Thong Tin Lop_ kT

5

Luu Thong Tin Lop_KT

6: Tra Ve Ket Qua

oa Thong Tin Lop_KT

51 Xoa Thong Tin Lop_KT

6 Tra Ve Ket Qua

Ụ Tra Ve Ket Qua |

tr '

Hình 2.26: Lược đồ sequence cho tác vụ xóa lớp khen thưởng

Trang 25

e Sequence thém sinh vién được khen thưởng

4'|Luu Thong Tin SVT !

1Luu Thong Tin SVKT

7: Tra Ve Ket Qua

=< se eeeeeeeee eee eee :

8: Hien Thi Ket Qua Tra Ye

> Nguoi Quan ania at

Moa Thong Tin SVT

Trang 26

e Sequence thém sinh vién vi pham

+ Nhap WaSV.VP_IDbHk_ID.lHIXL_ID

4" Luu Thong Tin syvp |

+ Luu Theng Tin SVVP

E: Ira Ve <et Qua alate

Hình 2.29: Lược dé sequence cho tac vu thêm sinh viên vi phạm

e Sequence xoa sinh viên vi phạm:

4 Koa Thong Tin SWP

-Koa Thong Tin SVVP

Trang 27

e Sequence Load di liệu:

9: Tra Ve ket Qua

10: Hien ni Ket Qua Tra Ve |

=—— '

Hình 2.31: Lược đỗ sequence cho tác vụ nạp dữ liệu vào hệ thống

e Sequence tim kiém sinh viên

fe eee Ket Qua Tim Kiem

8: Hien Thi Ket Qua Tim Kiem !

Hình 2.32: Lược đồ sequence cho tac vu tim kiém sinh vién

Trang 28

e Sequence thém két qua hoc tập của sinh viên

4:|Luu Thong Tin KQHT :

Luu Thong Tin KQHT 6: Tra Ve Ket Qua

7: Tra Ve Ket Qua

: Nguoi Quan ont

Ự Tra Ve Ket Qua

8 Hien Thi Ket Qua TraVe |

Trang 29

e Sequence sira két qua hoc tap của sinh viên

5: Lui Thong Tin KQHT Can Sua

- Nguøi Quan Nhat KQTN Them KOQTN

4:|Luu Thong Tin KOTN

JLuu Thong Tin KQTN

& Tra Ve Ket Qua

7: Tra Ve Ket Qua

Trang 30

e Sequence xoa ket qua tôt nghiệp của sinh viên

T Tra Ve Ket Qua

Kanno eee eeeeeeeeen ees :

8: Hien Thi Ket QuaTraVe |

Hình 2.37: Lược đồ sequence cho tác vụ xóa kết quả tốt nghiệp

e Sequence sia két qua tot nghiép cua sinh viên

x

_Nquoi Quan | hat KOTN KOTN

6: Tra Ve Ket Qua

Wie - -

7: Tra Ye Ket Qua

8 Hien [Ti ket Qua Tra Ve

Trang 31

e Sequence thém hinh thitc xu lý

Hình 2.39: Lược đồ sequence cho tác vụ thêm hình thức xử lý

e Sequence thém chinh sach ưu đãi và xã hội

#- Tra ve Ket Qua

Trang 32

e Sequence xda chính sách ưu đãi và xã hội

* Form Cap Nhat | |ConTrol Them Trang Thai

"¬ rang Thai 1rang] hai

5: Luu Trang Thai |

T Tra Ve Ket Qua

Hình 2.42: Lược đồ sequence cho tác vụ thêm trạng thái

Trang 33

Form Cap Nhat Contral Them Nganh(Lop}

- Nguoi Quan Nganh{Lop} Niganh{Lop}

2: Nhap Thong Tin Nganh(Lop)

3 Click Them Nganh(Lop)

4: U Thong Tin Nganh(L.op)

& Luli Thong Tin Nganh(Lop}

7: Tra Ve Ket Qua

Form Cap Nhat Control Xoa NganhiLop}

4: Xo@ Thang Tin Nganh(Lop}

5; Xiga Thong Tin Nganh(Lop)

Trang 34

e Sequence xuat bao cao, thong ké

% Form Bao Cao Control Baa Cac Loai Bao

Thong Ke Cao Thong Ke Cao Thong Ke

B: J ve Bao Cao, Thong) Ke

f: Hien Thi/ Bao Cao, Thong Ke !

Form DangNhap ConTrol DangNhap Nguoi (Quan LY

Trang 35

%yei TenkTO)

Sgat Hockey)

®qetMaSVB ng get S80) CN Lop _KT

@Nhap MaLop: nvarchar

@Nhap HnBV : nưarchar —SecneMAR varchar Scone aNhap Tencs

gNhap Tens : nvarchar

—————————————— Nguoi QL $% get TenVLTO

yet MaLop Skier Tra Matl<hau0 NhaTmmm me @Hhah TenNganh(TsnLnp) : nvarchar

#Chon BC_TK Sita MaS¥ : char

ÊÿNhapXLRL — ¿Mhap⁄GTN:float Nhap XLTN : nvarchar ¬ yet TeriNHO

oNhap MaSV: char SgøILHT Set XLTNG #aNhan

te haSV0 Suet T70 Sopnamed gai MaSV0

@hũn TenkT : marchar

Hình 2.47: Lược đồ class cho toàn hệ thống

Thiết kế cơ sở dữ liệu:

1 M6 hinh quan hé ERD:

NamHac_lb: CHAR(18) Haodls: CHAR(18}

ThanhPhanT_ID: CHAR(18) HaSV: CHAR(18)

| Ten8V: CHAR(18) MlaLap: CHAR(18]1

NgaySInh: CHAR(18) DanToo: CHARCIS) TonSigo: CHAR(18) QuocTich: CHAR(13)

HinhAnh: CHARC13) DiaChi: CHARIS) KhuVue: CHARC13)

SinhVien iPham

MaSV: CHAR(18) ViPham_ID: CH&R(

Hocky_ID: PHAR(18) HTXL_ID: CHAR(18)

Hocky_ID: CHAR(18) MaSV: CHAR(181

HocBong_ SinhVien HocBong_ID: CHAR(1S)

LoaiKT_ID: CHAR(†81 Tenkhen Thuong: CHARIS) *

LoaiSC

Hình 3.1: Sơ đồ quan hệ ERD

Trang 36

2 Mo ta dir ligu:

2.1 Table Nganh:

Tên | Kiểu dữ liệu | Kích thước Diễn giải Ghi chú

MaNganh |Nvarchar 10 Mã ngành học Khóa chính

TenNganh |Nvarchar 20 Tên ngành học |Not mull

2.2 Table Lop:

Tên | Kiểu dữ liệu |Kích thước Diễn giải Ghỉ chú

MaN ganh |Nvarchar 10 Mã ngành của lớp References tử

Table Nganh 2.3 Table NamHoc:

Tén Kiểu dữ liệu | Kích thước | Diễn giải Ghi chú

kiểu tự động

tăng

2.4 Table Hocky:

Tén Kiểu dữ liệu | Kích thước | Diễn giải Ghi chú

tự động tăng

table NamHoc

Trang 37

Tén Kiểu dữ liệu | Kích thước | Diễn giải Ghỉ chú

Thai(ngimg học, nghỉ

học,

chuyên trường, )

2.6 Table LoaiChinhSach:

Tén Kiểu dữ liệu | Kích thước Diễn giải Ghi chú

tăng

sach(chinh unique sách xã hội,

chính sách uư dai, )

Trang 38

Kiéu dir | Kich +

liệu | Thước

HoSV Nvarchar |40 Ho cua Sinh vién Not null

TenSV Nvarchar |40 Tên của Sinh viên |Not nuÏl

viên DanToc Nvarchar |20 Dân tộc

DiaChi Nvarchar |100 Dia chi lien hệ của

Trang 39

TrangThai

references từ table HocKy

2.10 Table SinhVien ChỉnhSach:

Tên Kiểu dữ liệu | Kích thước Diễn giải Ghi chú

Trang 40

table ChinhSach

LoaiVP_ID |Int Mã loại vi phạm |References từ

Table LoaiVP 2.13 Table HinhThuc XL:

lý tự động tăng TenHTXL Nvdarchar |50 lên hính thức xử|Not null,

Ngày đăng: 07/12/2016, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w