1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tiết 54 bài 4 đơn THỨC ĐỒNG DẠNG

17 480 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần biến, phần hệ số của các đơn thức đã thu gọn... Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.. Chú ý: Các số khác 0 đ

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

VỀ DỰ GIỜ LỚP 7A1

Click to edit Master text styles Second level Third level

Giáo viên: Nguyễn Thị Thư

Trang 2

Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần biến, phần hệ số của các đơn thức đã thu gọn.

KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ

y x

xy 3 2 3

5

xy y

2

2 3

5 y x

=

Trang 3

2x3y2 ; -5x3y2

Phần hệ sô Phần biến

Có nhận xét gì về

phần hệ số và

phần biến của hai

đơn thức trên?

Trang 4

Cho đơn thức 3x2yz.

a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến đã cho

b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến đã cho

?1

- 2x2yz

7x2yz

2,3x2yz

2x2y

0,2x3yz

- 4x3z Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

1 Đơn thức đồng dạng

Trang 5

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ

số khác 0 và có cùng phần biến.

Cho ví dụ về đơn thức đồng dạng ?

b Ví dụ:

5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các

đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng

dạng.

-6

7 = 7 x0y0

Hai số: -6 và 7 có phải là hai đơn thức đồng dạng không? Vì sao?

= -6x0y0

Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

1 Đơn thức đồng dạng

biến của các đơn thức ở câu a ?

Trang 6

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ

số khác 0 và có cùng phần biến.

b Ví dụ:

5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các

đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng

dạng.

?2

Ai đúng?

Bạn Phúc nói đúng!

Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức

đồng dạng ” Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng ” Ý kiến của em?

Hai đơn thức này không đồng dạng vì không cùng phần biến.

Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

1 Đơn thức đồng dạng

Trang 7

Đúng hay Sai?

Các đơn thức cùng bậc thì đồng dạng

SAI

Chẳng hạn : 3x2y và xy2 cùng có bậc 3 nhưng chúng không đồng dạng

Trang 8

Các đơn thức đồng dạng thì cùng bậc

Đúng hay Sai?

ĐÚNG

Trang 9

Nhận xét : Hai đơn thức đồng dạng thì có cùng bậc nhưng hai đơn thức cùng bậc chưa chắc đồng dạng.

Trang 10

Bài tập 15 tr 34 – SGK Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.

5

3

2

x2y ;

1

4

5

x2y ;

Nhóm 1: 5

3

2

x2y ;

5

x2y

Nhóm 2: xy2 ;2xy2 ; 1

4

xy2

Giải

Nhóm 3: xy

Trang 11

Giáo viên Tôn Nữ Bích Vân

Các đơn thức: yxy2 ; 3y2xy; -5yxy2

có đồng dạng với nhau hay không?

-5yxy2 = -5xy3 3y2xy = 3xy3 Vì: yxy2 = xy3

nên các đơn thức đã cho đồng dạng với nhau.

Trang 12

a Ví dụ 1:

= 4 72.55

= (3+1) 72.55

Cho A = 3.72.55 và B = 72.55 Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.

A+B = 3 72.55 + 1 72.55

= 4x2y

3x2y + x2y = (3+1)x2y

b Ví dụ 2:

7x2y – 4x2y = (7 - 4)x2y

?3

Hãy tìm tổng của ba đơn thức :

xy3 ; 5xy3 ; -7xy3

xy3 +5xy3 +(-7xy3 )

= (1+5-7)xy3

= - xy3

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng

(hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần

biến

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?

Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Ta nói 4x2y là tổng của hai đơn thức

3x2y và x2y

= 3x2y

2x2y

Ta nói là hiệu của hai đơn thức

3x2y và x2y

Trang 13

BÀI TẬP

Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:

a) 2xy2 + = 5xy2

b) -3xy - = -7xy

c) - =

3xy2

4xy

2 xyz

2

5

2 xyz

Trang 14

Tính giá trị của biểu thức sau tại x =1 và y = - 1

Giải

Vậy tại x =1 và y = -1 giá trị của biểu thức

Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức trên ta được:

bằng

Bài tập 17- sgk tr 35

1

5

.1 ( 1)

− =

4

Trang 15

GIẢI Ô CHỮ

Q

U Q

U

Ô

Ô

C

C

T

T

Ê

Ê

P

P

x3y+ 2x3y =

H

H

3x3y

3x3y

U

N

N

2xy – xy = Ư

Ư

xy

xy

Em sẽ tìm được ý nghĩa của ô chữ sau bằng cách tính các tổng hiệu dưới đây và viết chữ cái tương ứng vào ô dưới kết quả dưới đã cho trong bảng

2

3x

2

4 xy 0

2

1 x 2

- 4xyz

20 xy 3

2

- 10x y

xyz - 5xyz =

2

x 2

3

x ) ( + ) =

( - 11y3

1 6xy - xy + xy =

3

- 5x y - 5x y =

x y + - x y

x

2 - 10x2y 4 xy2 3x 2 - 11y3 0 20 xy

3

Trang 16

Sơ đồ tư duy: Kiến thức bài học

Trang 17

- Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng.

- Làm bài tập 16; 19; 20; 21 trang 34; 35/sgk.

Bài tập: 20; 21 trang 12 SBT.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ngày đăng: 06/12/2016, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w