Nghĩa của các từ lồng trên có liên quan gì với nhau?. Ghi nhớ sgk tr.135• Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau... TIẾT
Trang 21 Thế nào là từ trái nghĩa? Sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng gì? Xác định từ trái nghĩa trong ví
dụ sau?
- Từ trái nghĩa từ cĩ nghĩa trái ngược nhau
- Tác dụng của từ trái nghĩa:
+ Tạo các hình tượng tương phản;
+ Gây ấn tượng mạnh ; Gây ấn tượng mạnh
+ Làm cho lời nĩi thêm sinh động.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Dòng sông bên l bên bồiở Bên lở thì đục bên bồi thì trong
Trang 3TỪ ĐỒNG ÂM
Ti t 43 ế
Trang 4
• VD1: Sgk trang 135
* Giải thích nghĩa của mỗi từ
“lồng”trong các câu sau:
a Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên
b Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
→ “Lồng”: nhảy dựng lên
→ “Lồng” :Vật bằng tre, gỗ, sắt, dùng để nhốt các con vật
I THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 5TI T Ế 43: T Đ NG ÂM Ừ Ồ
I THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
Nghĩa của các từ lồng
trên có liên quan gì với
nhau?
→ không liên quan gì với nhau
Trang 6Ghi nhớ sgk tr.135
• Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm
thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
Thế nào là từ đồng âm?
I THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 7II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
a Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên
b Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào
lồng.
→ Dựa vào ngữ cảnh
I THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Nhờ đâu mà em phân biệt được nghĩa của các từ lồng
trong hai câu sau?
Trang 81 Đem cá về kho!
→ kho: chỗ chứa đựng
→ kho :hoạt động chế biến thức
ăn
2 Họ đem cá về để nhập vào kho
Câu sau nếu tách khỏi ngữ cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa?
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Em hãy thêm vào câu này một vài từ để câu trở
thành đơn nghĩa.
Trang 9Tìm từ đồng âm, xác định từ loại và nghĩa của từ đồng âm trong câu sau:
ĐT
DT
VD2: Ruồi đậu mâm sôi đậu
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
→ Từ đồng âm
VD1: Tôi đi chợ mua muối về muối cá
DT
→ Từ đồng âm
ĐT
Trang 10Ghi nhớ 2 sgk tr.136
Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Để tránh hiểu lầm do hiện tượng đồng âm gây ra, cần phải chú ý điều gì khi
giao tiếp?
Trang 11CÂU HỎI THẢO LUẬN NHÓM
Phân biệt nghĩa của từ đồng âm trong câu sau:
a “Đường ra trận mùa này đẹp lắm.”
( Phạm Tiến Duật)
b Ngọt như đường
Đường → đường đi
Đường → đường dùng để ăn
I.THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 12đến
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
I THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM ?
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Tìm từ đồng âm với các từ sau: thu, cao,
ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
“Tháng tám, thu cao, gió thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ, Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay cuộn vào mương sa Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
Ví dụ:
-cao 1: cao lương
-cao 2: cây cao
-cao 3: cao tuổi
III LUYỆN TẬP
Bài 1 sgk tr.136
Trang 13cao thu ba tranh sang
Cao b i ồ Mùùa thu Ba lô Tranh nh ả Sang trọng Cao l ng ươ Thu hoạch số ba Tranh đ u ấ Sang s ngả Cao dán Ba tôi Nhà tranh Sang sông
Một số từ đồng âm của các từ sau.
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 14Bài 2 sgk tr.136
* Nghĩa khác của danh từ cổ:
-Bộ phận của nối đầu với thân (cổ gà, cổ vịt ) -Chỗ eo gần phần đầu của một số sự vật giống hình cái cổ (cổ bình, cổ chai )
-Cổ còn có nghĩa là cũ, lâu đời( thời cổ, đồ cổ)
* Từ đồng âm với danh từ cổ : đồ cổ, thời cổ,
cổ tích, cổ gà, cổ bình,
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 15BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bà già đi chợ Cầu Đông
còn
thích nghĩa của từ đồng âm trong bài ca
dao trên?
Trang 16Bà già đi chợ Cầu Đông
(Ca dao)
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Từ đồng âm là từ
“lợi”.Nghĩa thứ 1 là tính
từ; nghĩa thứ 2 là danh
từ.
Trang 17H ng d n h c nhà ướ ẫ ọ ở
phần luyện tập.
Việt học từ đầu năm đến nay, chuẩn bị
làm bài kiểm tra một tiết
Trang 18XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ ĐẾN DỰ GIỜ CÙNG LỚP CHÀO THÂN ÁI!