1- Kiến thức: Củng cố kiến thức về cấu tạo, tính chất của hiđrocacbon thơm.. 2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức.. b- Học sinh: Ôn ttạp kiến thức, làm bài tập.. Hoạt động 2: Vào b
Trang 1Tiết 52: Bài 36 Luyện tập Hiđrocacbon thơm.
A- Mục tiêu.
1- Kiến thức: Củng cố kiến thức về cấu tạo, tính chất của hiđrocacbon thơm So sánh sự giống và khác nhau giữa hiđrocacbon thơm với Ankan, Anken về cấu tạo và tính chất 2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức
3- Thái độ: Rèn cách làm việc khoa học, cẩn thận
B- Phơng phấp chủ yếu và chuẩn bị.
1- Phơng phấp chủ yếu: Thảo luận nhóm
2- Chuẩn bị: a- Giáo viên: Giáo án
b- Học sinh: Ôn ttạp kiến thức, làm bài tập
C- Các hoạt động lên lớp.
Hoạt động 1: Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
Hoạt động 2: Vào bài: Từ nội dung giờ hoc, mục tiêu giờ hoc ( ~2’)
Hoạt động 3: I- Kiến thức cần nắm vững (~4’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tóm tắt nội dung
Liệt kê kiến thức quan
trọng, yêu cầu Hs tái hiện
để vận dụng làm bài tập
Tái hiện kiến thức để vận dụng làm bài tập trong phần sau
1- Đp, danh pháp
2- T.chất của Hiđrocacbon thơm: P thế, P cộng
P oxh
Hoạt động 4: II- Bài tập (~34’)
* Yêu cầu Hs thảo luận, làm bài tập SGK
* Yêu cầu Hs trình bày bài
* Yêu cầu Hs khác nhận xét, bổ sung
* Kết luận, chỉnh sửa Khái quát hoá dạng bài, cách giải
Nhấn mạnh kiến thức, kĩ năng quan trọng
* Thảo luận, làm bài tập
* Trình bày bài lên bảng
* Nhận xét, bổ sung
* Chỉnh sửa
Hoạt động 5: Củng cố bài (~3’)
1- Nhấn mạnh kiến thức, kĩ năng quan trọng
2- Khái quát dạng bài và phơng pháp giải
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà: (~1’)
1- Học bài, hoàn thành bài tập
2- Chuẩn bị bài sau: Nguồn Hiđrocacbon thiên nhiên
D- Nhận xét đánh giá giờ học (~1’)
* Các chú ý trong các bài tập:
Bài 1: * C8H10 : có 4 đp thơm, không có đp nào p với dd Br2, HBr
* C8H8 : có 1 đp thơm, p với dd Br2, HBr
Bài 2: * Dùng dd AgNO3 trong NH3 phân biệt đợc Hex-1-in do tạo kết tủa vàng nhạt
* Dùng dd KMnO4 ở đk thờng nhận ra Stiren do dd KMnO4 bị mất màu
Trang 2* §un nãng 2 hh p cßn l¹i nhËn ra Toluen dd KMnO4 bÞ mÊt mµu.
* Cßn l¹i lµ Benzen kh«ng cã p
Bµi 3: CH4 HC≡CH H2C = CH2
C6H6 C6H5- Cl
C6H6 C6H5- NO2
Bµi 4:
CH3
CH3
NO2
NO2
O2N
+ 3 H2O
H 2 SO 4 ®,t 0
92 kg 189 kg 227 kg
23 kg x kg y kg
y= (23 x 227 ) : 92 = 56,75 kg
x =(23 x 189 ) : 92 = 47,25 kg
Bµi 5: §Æt CTPT cña X lµ CnH2n-6
=> %C = 12n x100/(14n-6) = 91,31% n = 7
X lµ C7H8 => CTCT cña X lµ C6H5- CH3 (Toluen)
*****************************************