can can’t can can’t... can can’t can... ọc thuộc lòng từ vựng.. • - Chuẩn bị Unit three: Things We Can Do.
Trang 2Tuesday, October 6th 2009.
Unit three:
Section B ( 1, 2 and 3 )
Trang 4Tuesday, October 6th , 2009 Unit three:
* Vocabulary:
- (to) swim: bơi
- (to) dance: múa
- (to) ride a bike:đi xe đạp
- (to) play football: đá bóng
- can: có thể
- but: nhưng
Trang 5Can you swim, Nam? Can you dance?
Yes, I can
No, I can’t
I can’t dance but I can swim
Trang 6Tuesday, October 6th , 2009.
Unit three:
S + can + V
* Nói có khả năng hay không có khả năng làm việc gì:
E.g.:
I can play football.
I can’t dance.
can’t
cannot
S + + V.
* Note:
can’t = cannot
* Structure:
Trang 7can can’t can can’t
Trang 8Tuesday, October 6th , 2009.
Unit three:
* Listen and number:
Trang 9can can’t can
Trang 10Tuesday, October 6th , 2009.
• - H c thuộc lòng từ vựng ọc thuộc lòng từ vựng.
• - Luyện tập mẫu câu.
• - Làm bài tập 6 trong VBT.
• - Chuẩn bị Unit three: Things We Can Do.
• Section B( 4, 5 ,6 and 7)