1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình Men-đê-lê-ép - Cla-pê-rôn

9 2,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình Men-đê-lê-ép - Cla-pê-rôn
Tác giả Nguyễn Thế Mạnh
Người hướng dẫn Cô Nguyễn Thị Thùy Linh
Trường học Trường PTTH Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Thực tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 403,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu đúng: ĐỐI VỚI MỘT LƯỢNG KHÍ XÁC ĐỊNH THÌ QUÁ TRÌNH NÀO LÀ ĐẲNG ÁP?. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăngA. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ t

Trang 1

TRƯỜNG PTTH MẠC ĐĨNH CHI

TỔ VẬT LÝ

SINH VIÊN THỰC TẬP : NGUYỄN THẾ MẠNH

KHOA : VẬT LÝ – KHÓA 28

LỚP THỰC TẬP : 10A21

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: Cô NGUYỄN THỊ THÙY LINH

Trang 2

KIẾN THỨC CŨ:

-PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÝ TƯỞNG.

- ĐỊNH LUẬT GAY LUYXAC: BIỂU THỨC – ĐỊNH LUẬT.

Chọn câu đúng:

ĐỐI VỚI MỘT LƯỢNG KHÍ XÁC ĐỊNH THÌ QUÁ TRÌNH NÀO LÀ ĐẲNG ÁP?

A Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

B Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

C Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

D Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhịêt độ

Trang 4

I THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH:

- Xét một khối khí có khối lượng m (kg, g, ),

khối lượng mol là ( /  kg mol , g/mol, ).

- Số mol khí : =? 

Số mol khí :  = m

- Đặt lượng khí trong điều kiện tiêu chuẩn :

 

0

+ Áp suất = 1atm =1,013.10 Pa=1,013.10 N/m

+ Nhiệt độ =273 K T =0

p

C

?

0

- Thể tích V  .22,4 / l mol

Thể tích V    0,0224 m3 / mol

Áp dụng phương trình trạng thái cho khối lượng ta xét:

pV

T  C

1,013.10 0,0224

273

 

2

N

- Đặt R= 8,31 J/mol K : hằng số chung c ủ a cá c khí.

C= R 

 phương trình trạng thá i : pV=  RT= m RT

Trang 5

I THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH:

Số mol khí :  = m

- Đặt lượng khí trong điều kiện tiêu chuẩn :

 

0

+ Áp suất = 1atm =1,013.10 Pa=1,013.10 N/m

+ Nhiệt độ =273 K T =0

p

C

.22,4 / l mol

Thể tích V    0,0224 m3 / mol

Áp dụng phương trình trạng thái cho khối lượng ta xét:

- Đặt R= 8,31 J/mol K : hằng số chung c ủ a cá c khí.

C= R 

 phương trình trạng thá i : pV=  RT= m RT

 PHƯƠNG TRÌNH MENĐÊLÊEP-CLAPÊRÔN

pV

T  C

m pV= RT= RT

Trang 6

II BÀI TẬP VẬN DỤNG:

.

C

0

Một khí cầu chứa khí hydro ( =2g/mol) có thể tích 200 l ở 27 Biết áp suất khí quyển

ở mặt đất là 100 kPa Tính khối lượng khí trong

khí cầu tại mặt

đ

i 1:

ất.

.

l Pa

5 0

V=200

p=100kPa

p =10

t=27 C

T=(273+

Tóm t

27)K

=2g/mol

m

ắt

.

:

= ?

5

10 0,2

8,31.300 g

Phương trình Menđêlêep-Clapêrôn: pV= RT

pV

=

RT Khối lượng khí trong khí cầu l

Giải

à

:

m m

16g.

Trang 7

II BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Tìm sự phụ thuộc của áp suất p của chất khí vào số phân tử khí n có trong đơn vị thể tích (mật độ phân tử

Bài

k

2:

hí).

- Xét mol khí chứa N phân tử có thể tích V

ở áp suất p và nhiệt độ T, ta có:

pV= RT

Giả

p=

i:

V RT

A

A

N

N tacó

V

V

n N

N mật độ phân tử n=

V số phân tử N= N

A

R

p = n

Suy ra :

23 23

A

N 6,02.10 : hằng số Bônxơman.

J K k

p = nkT

Trang 8

CỦNG CỐ:

- PHƯƠNG TRÌNH MENĐÊLÊEP-CLAPÊRÔN

- GIẢI THÍCH TỪNG ĐẠI LƯỢNG

m pV= RT= RT

p : áp suất Pa, N/m

V : thể tích (m , cm , )

trong đó :

T : nhiệt độ (K).

R=8,31 (J/mol.K)

Trang 9

CỦNG CỐ:

-

- CHỌN CÂU ĐÚNG: Hằng số chung R của các khí

có giá trị bằng :

.

C

0

A Tích của áp suất và thể tích của một mol khí ở O

.

C

0

B Tích của áp suất và thể tích chia cho số mol khí ở O

C Tích của áp suất và thể tích của một mol khí ở nhiệt độ bất kỳ chia cho nhiệt độ đó.

.

D Tích của áp suất và thể tích của một mol khí ở

nhiệt độ bất kỳ

BÀI TẬP : 1, 2, 3 Trang 190 SGK

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w