Trả lời: Phát biểu: Ở nhiệt độ khơng đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.. Với một lượng khí cĩ thể tích khơng đổi thì áp suất p phụ thuộc v
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ KIỂM TRA BÀI CŨ
1
2
Trang 21 PHÁT BIỂU ĐỊNH LUẬT BOYLE – MARIOTTE, SAC-LO?
Trả lời:
Phát biểu:
Ở nhiệt độ khơng đổi, tích của áp suất p
và thể tích V của một lượng khí xác định
là một hằng số.
Với một lượng khí cĩ thể tích khơng đổi thì áp suất p phụ thuộc vào
nhiệt độ t của khí.
Trang 32.THẾ NÀO LÀ KHÍ LÍ TƯỞNG, KHÍ
THỰC ?
Khí lí tưởng (theo quan điểm vĩ mơ)là khí tuân theo đúng hai định luật BOYLE – MARIOTTE và
SÁC-LƠ
Trả lời:
Khí thực là khí cĩ tính chất gần đúng như khí lí tưởng Ở áp suất thấp thì cĩ thể coi mọi khí
thực như khí lí tưởng.
Trang 6- Xét một khối khí lí tưởng biến đổi từ trạng thái 1(P 1 ,V 1 ,T 1 ) sang trạng thái 2 (P 2 ,V 2 ,T 2 )
qua trạng thái trung gian 2’
- Qúa trình đẳng tích
từ (1) sang (2’)
P 1
T 1
P 2 ’
T 2 ’
=
T 2
P 2 ’ = T 2
T 1 P 1
- Qúa trình đẳng
nhiệt từ (2’) sang (2)
Ta có: P 2 ’ V V 1 2 ’ = P 2 V 2
(a)
(b)
Ta có:
P
O
● 1
P 1
V 1
● 2
P 2
V 2
● 2’
T 1 V
P 2 ’
( P 2 ’,V 1 ,T 2 )
I PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI
Trang 7Thay (a) vào (b) T2
T1 P1 = P2V2
P1V1
T1 =
P2V2
T2
Đây là phương trình trạng thái
khí lí t ưởng ng
V1
hay: P1V1
T1 =C= const
Trang 8QUÁ TRÌNH ĐẲNG ÁP – ĐỊNH LUẬT
GAY-LUSSAC:
2 Định luật Gay –
Lussac: Từ phương trình trạng thái: P 1 V 1
T 1 =
P 2 V 2
T 2
Ta thấy, khi áp suất không đổi P 1 = P 2 thì:
V 1
T 1 =
V 2
T 2 hay: V T = = hằng số
Thể tích V của một lượng khí cĩ áp suất khơng đổi thì tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối của khí.
C
P 1
1 Quá trình đẳng áp:
Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi gọi là quá trình đẳng áp
Trang 93 Đường đẳng áp:
Đường biểu diễn sự biến thiên của
thể tích theo nhiệt độ khi áp suất
không đổi gọi là đường đẳng áp
O
V
T
P 1
P 2
P 1 < P 2
Trong hệ trục
tọa độ (V,T),
đường đẳng
áp là đường
thẳng qua gốc
tọa độ.
Trang 10Câu
1: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp
với phương trình trạng thái khí lý tưởng?
A PV
P1T1
T2
V2
C P1V1T2 = P2V2T1 D
.
T1
2
P2V2
Trang 11Câu
là đường đẳng áp?
hoành.
tung.
tọa độ.