Var < tên biến> String[độ dài lớn nhất của xâu]; D.. Var < tên biến> of String[độ dài lớn nhất của xâu];... Câu 5: Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình pascal,hai xâu được so sánh dựa trên?
Trang 2Thể lệ :
Dành cho cả 4 nhóm, gồm 5 câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm trong thời gian 5 giây Trả lời sai
không có điểm; (Bằng hình thức giơ bảng đáp án A, B, C, D ).
Trang 304 03
Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục
Delete(a,b,c) thực hiện công việc gì trong các
công viêc sau?
A Xóa trong xâu a, tại vị trí b, xóa đi c kí tự
B Xóa trong xâu a, tại vị trí c, xóa đi b kí tự
C Xóa trong xâu c, tại vị trí b, xóa đi a kí tự ự
D Xóa trong xâu c, tại vị trí a, xóa đi b kí tự ự
Trang 4
10
Câu 2:
Cho S:= ‘Tin hoc’; Tham chiếu
tới phần tử thứ 4 của S ta được
Trang 5Câu 3:
Cú pháp khai báo tổng quát, đầy đủ
của dữ liệu kiểu xâu là:
A Var <tên biến> of String;
B Var <tên biến>: String[độ dài lớn nhất của xâu];
C Var < tên biến> String[độ dài lớn nhất của xâu];
D Var < tên biến> of String[độ dài lớn nhất của xâu];
Trang 604 03
Câu 4:
Tìm vị trí xuất hiện đầu tiên
của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta viết
A I:= Pos(‘hoa’,S);
B S1:= ‘hoa’; I:= Pos(S1,‘hoa’);
C I:=Pos(S,‘hoa’)
D I:=Pos(‘hoa’,‘hoa’)
Trang 7Câu 5:
Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình
pascal,hai xâu được so sánh dựa
trên?
A Độ dài tối đa của hai xâu;
B Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt
từ trái sang phải;
C Độ dài thực sự của hai xâu;
D Số lượng kí tự khác nhau trong xâu;
Trang 83 Một số ví dụ
Ví dụ 1: Nhập họ tên hai người vào hai biến
xâu và đưa ra màn hình xâu dài hơn, nếu bằng nhau thì đưa ra xâu nhập sau.
Hãy phát hiện và
sửa lỗi sai nếu
có của chương
trình ví dụ 1
Trang 9Thể lệ :
Dành cho cả 4 nhóm: (Tối đa 30 điểm )
Nhóm 1: Ví dụ 2; Nhóm 2: Ví dụ 3;
Nhóm 3: Ví dụ 4; Nhóm 4: Ví dụ 5 ; Thời gian 5 phút ghi ra phiếu học tập
- Xác định input, output
- Xác định ý tưởng thuật toán.
- Cho ví dụ mô phỏng
Trang 11Xác định bài toán
Input: Nhập vào xõu a, xõu b
Output: Thụng bỏo trựng nhau hoặc khụng trựng nhau
Vớ dụ 2: Nhập hai xõu từ bàn phớm, kiểm tra kớ tự đầu tiờn của xõu thứ nhất cú trựng với kớ tự cuối cựng của xõu thứ hai hay khụng?
í TƯỞNG
-Xỏc định độ dài xõu b
- So sỏnh giỏ trị a[1] với giỏ trị B[x], Nếu a[1] = b[x] thỡ
đưa ra thụng bỏo ‘Trung nhau’ ngược lại ‘Khac nhau’.
Trang 12If a[1]= b[x] then write (‘Trung nhau’)
else write (‘Khac nhau’);
Nhap vao xau thu nhat:
Write(‘Nhap vao xau thu hai: ’);
Trang 136 5
7 20 15 1 8
Trang 16í TƯỞNG
Xác định bài toán
Input: Nhập vào xõu a
Output: Đưa ra màn hỡnh xõu a theo thứ tự ngược lại
Vớ dụ 3: Nhập vào một xõu từ bàn phớm và đưa ra màn hỡnh xõu đú được viết theo thứ tự ngược lại
-Tớnh độ dài xõu a là k
- Lần lượt với i từ k về 1 đưa lờn màn hỡnh từng
a[i]
Trang 186 5
7 20 15 1 8
Trang 21í TƯỞNG
Xác định bài
toán
Input: Nhập vào xõu a
Output: Đưa ra màn hỡnh xõu b khụng chứa dấu cỏch
Vớ dụ 4: Nhập vào một xõu từ bàn phớm và đưa ra màn hỡnh xõu thu được từ nú bởi việc loại bỏ cỏc dấu cỏch nếu cú
- Xỏc định độ dài xõu a
- Tạo xõu rỗng b.
- Lần lượt với i từ 1 tới k, so sỏnh phần tử a[i] với dấu ‘ ‘, nếu a[i] <> ‘ ‘ ghộp a[i] vào xõu b
Trang 236 5
7 20 15 1 8
Trang 26í TƯỞNG
Xác định bài toán
Input: Nhập vào xõu s1
Output: Đưa ra màn hỡnh xõu s2 gồm cỏc chữ số trong s1
Vớ dụ 5: Nhập vào một xõu kớ tự s1, tạo xõu s2 gồm tất cả cỏc chữ số trong s1 (giữ nguyờn thứ tự xuất hiện của chỳng) và đưa kết quả ra màn hỡnh
- Khởi tạo xõu s2 rỗng.
- Lần lượt với i tới chiều dài s1, so sỏnh phần tử a[i] cú nằm trong đoạn kớ tự ‘0’ tới ‘9’ hay khụng?
Nếu thuộc đoạn ‘0’ tới ‘9’ thỡ cộng vào xõu s2.
Trang 27For i:= 1 to length (s1) do
If (‘0’=< s1[i]) and (s1[i] <= ‘9’) then
Trang 286 5
7 20 15 1 8
Trang 31Câu h i ỏ : Em hãy ghép các câu l nh vào ch ng trình ệ ươ cho s n thành m t ch ng trình hoàn ch nh và nêy ý ẵ ộ ươ ỉ
nghĩa ch ng trình ươ
Trang 32Ý nghĩa chương trình: Nhập vào từ bàn phím xâu a, tạo xâu b
Đáp án:
Trang 33Câu 2: Em hãy s a ch ng trình ví d 5 SGK đ ử ươ ụ ể
cho bi t có bao nhiêu ch s có trong s1ế ữ ố
Đáp án: Sửa câu lệnh d:= 0; s2:=s2+s1[i];
Thay tương ứng bằng câu lệnh d:=d+1;
Trang 34DẶN DÒ:
1 Ôn tập các thao tác với xâu
2 Bài tập.
sau khi đã đổi tất cả chữ in thường thành in hoa.
số từ của xâu đó.