1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bài 7 độ dài đoạn thẳng

17 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đo đoạn thẳng: a Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia khoảng mm th ớc đo độ dài.. b Đo đoạn thẳng ABCách đo: -Đặt cạnh th ớc qua hai điểm A, B sao cho vạch 0 của th ớc trùng với điểm A.. Đo

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CU

1 Đoạn thẳng AB là gì?

Hãy vẽ đoạn thẳng AB Chỉ

rõ mút của đoạn thẳng ấy.

-Hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B gọi là đoạn thẳng AB.

Hai điểm A và B gọi là hai

mút (hoặc hai đầu ) của đoạn thẳng AB.

2 Cho hình vẽ, hãy gọi tên

các đoạn thẳng của hình

vẽ đó Có bao nhiêu đoạn

thẳng tất cả?

I

Có 8 đoạn thẳng trên hình vẽ là:

AB, CD, AD, BC, IA, IB, IC, ID.

Trang 2

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

1 Đo đoạn thẳng:

a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia

khoảng mm (th ớc đo độ dài)

b) Đo đoạn thẳng AB:

Để đo độ dài đoạn thẳng AB

ta dùng dụng cụ gì?

Trang 3

b) Đo đoạn thẳng AB

Cách đo:

-Đặt cạnh th ớc qua hai điểm A, B sao cho

vạch 0 của th ớc trùng với điểm A.

-Điểm B trùng với một vạch nào đó trên th ớc

- Kớ hiệu: AB=17mm hay BA=17mm

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia

khoảng mm ( th ớc đo độ dài)

giả sử điểm B trựng với vạch 17 mm

Ta núi độ dài đoạn thẳng AB bằng

17mm

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

Trang 4

b) Đo đoạn thẳng AB

Cách đo:

-Đặt cạnh th ớc qua hai điểm A, B

sao cho vạch 0 của th ớc trùng với

điểm A

-Điểm B trùng với một vạch nào đó

trên th ớc (VD: 17mm)

- Kớ hiệu: AB=17mm hay BA=17mm

1 Đo đoạn thẳng:

a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia

khoảng mm (th ớc đo độ dài)

Bài Tập: Bạn Nam đặt thước đo độ dài đoạn thẳng như sau, Hỏi bạn Nam đặt thước đỳng hay sai?Hình 1 .A B.

Hình 2 .C .D

Hình 3

Hình 4 .G .H

Sai Sai Sai Đỳng

Ta núi độ dài đoạn thẳng AB

bằng 17mm

Trang 5

b) Đo đoạn thẳng AB

Cách đo:

-Đặt cạnh th ớc qua hai điểm A, B sao cho

vạch 0 của th ớc trùng với điểm A.

-Điểm B trùng với một vạch nào đó trên th ớc

- Kớ hiệu: AB=17mm hay BA=17mm

+ Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một

độ dài Độ dài đoạn thẳng là m ột số dương

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia

khoảng mm ( th ớc đo độ dài)

giả sử điểm B trựng với vạch 17 mm Ta

núi độ dài đoạn thẳng AB bằng 17mm

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

M ỗi đoạn thẳng cú mấy độ dài?

So sỏnh độ dài đoạn thẳng với số 0?

- Đoạn thẳng AB là

hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A, B

-Độ dài đoạn thẳng là 1số d ơng, mỗi đoạn thẳng có 1 độ dài

Độ dài đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AB có đặc điểm gì khác nhau?

-Đoạn thẳng AB là hình, còn

độ dài đoạn thẳng AB là số.

Trang 6

b) Đo đoạn thẳng AB

- Kớ hiệu: AB=17mm hay BA=17mm

A B

Vậy khoảng cách giữa hai điểm trựng nhau là bao nhiêu?

-Khi hai điểm A và B trựng nhau thì

khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 0

+ Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia

khoảng mm ( th ớc đo độ dài)

Độ dài đoạn thẳng AB bằng 17mm

?Hai điểm A,B trờn hỡnh

cú vị trớ như thế nào

A B

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

Độ dài đoạn thẳng AB là một số dương, nghĩa là lớn hơn 0.

Khoảng cỏch giữa hai điểm A và

B cú thể bằng 0 (Trong trường hợp hai điểm A và B trựng nhau)

và B bằng 17mm (hoặc A cỏch B một

khoảng bằng 17mm).

Trang 7

b) Đo đoạn thẳng AB

Cách đo:

-Đặt cạnh th ớc qua hai điểm A, B sao cho

vạch 0 của th ớc trùng với điểm A.

-Điểm B trùng với một vạch nào đó trên th ớc

- Kớ hiệu: AB=17mm hay BA=17mm

-Khi hai điểm A và B trựng nhau thì khoảng

cách giữa hai điểm A và B bằng 0

+ Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia

khoảng mm ( th ớc đo độ dài)

giả sử điểm B trựng với vạch 17 mm Ta

núi độ dài đoạn thẳng AB bằng 17mm

A B

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

Đo chiều dài, chiều rộng của quyển sỏch giỏo khoa toỏn 6

Tập I

Trang 8

b) Đo đoạn thẳng AB

2 So sánh hai đoạn thẳng:

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

Để so sánh độ dài hai đoạn thẳng

ta làm như thế nào?

Cho biết trong hình vẽ có hai

đoạn thẳng nào bằng nhau?

So sỏnh độ dài đoạn thẳng EG với độ dài đoạn thẳng CD,

AB với EG?

1 Đo đoạn thẳng:

a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia

khoảng mm (th ớc đo độ dài).

Ta cú thể so sỏnh hai đoạn thẳng bằng cỏch

so sỏnh độ dài của chỳng.

- Hai đoạn thẳng AB và CD bằng nhau

hay cú cựng độ dài và ký hiệu:

-Đoạn thẳng EG dài hơn ( lớn hơn)

đoạn thẳng CD và ký hiệu:

-Đoạn thẳng AB ngắn hơn ( nhỏ hơn )

đoạn thẳng EG và kớ hiệu

Hai đoạn thẳng AB và CD

cú bằng nhau khụng?

EG > CD :AB< EG

AB = CD

Trang 9

Bài tập: Bạn Lan đã làm 1 bài tập

nh sau:

Ta có

AB =2dm

CD =10cm ⇒AB<CD ( vì 2<10) Vậy theo em bạn Lan làm nh vậy

đúng hay sai?

Trả lời:

Bạn Lan làm nh vậy là sai vì:

AB=2dm=20cm CD=10cm

Mà 20cm>10cm nên AB>CD

2 So sánh 2 đoạn thẳng

1 Đo đoạn thẳng

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

AB = CD (= 3cm)

EG>CD (vì 4cm >3cm)

AB< EG (vì 3cm < 4cm)

Trang 10

Bài tập: Cho các đoạn thẳng trong hình vẽ sau

.K

C.

.D

E .F

2 So sánh 2 đoạn thẳng:

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

1 Đo đoạn thẳng:

AB = CD (= 3cm)

EG>CD (vì 4cm >3cm)

AB< EG (vì 3cm < 4cm)

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

G .

H .

a) Hãy đo độ dài các đoạn thẳng trên (lấy đơn vị độ dài là

milimét) b) Chỉ ra các đoạn thẳng có cùng

độ dài (viết kí hiệu) c) So sánh hai đoạn thẳng EF và CD.

Bài tập:

AB = 28mm; CD = 40 mm

EF = 17 mm; GH = 17 mm

IK = 28mm

b) AB = IK (= 28mm)

EF = GH (= 17mm)

c)EF < CD (vì 17mm < 40mm)

Trang 11

?2

Sau đây là một số dụng cụ đo độ dài (hình 42a,b,c) Hãy nhận dạng các dụng cụ đó theo tên gọi của chúng: Th ớc gấp, th ớc xích, th ớc dây

a) Th ớc dõy

b) Th ớc gấp

c) Th ớc xích

2 So sánh 2 đoạn thẳng

1 Đo đoạn thẳng

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

AB = CD (= 3cm)

EG>CD (vì 4cm >3cm)

AB< EG (vì 3cm < 4cm)

Trang 12

?2

?3

Hình 43 là th ớc đo độ dài mà học sinh Châu Mỹ th ờng dùng Đơn vị

độ dài là inh-sơ (inch) Hãy kiểm tra xem 1 inh-sơ bằng bao nhiêu milimét

1 inch = 25,4mm

a) Th ớc dây

b) Th ớc gấp

c) Th ớc xích

?1 a) AB=IK; EF=GH

b) EF<CD

b) Đo đoạn thẳng AB

2 So sánh 2 đoạn thẳng

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia

khoảng mm ( th ớc đo độ dài).

AB = CD; EG>CD; AB< EG

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

Trang 13

Khi nói ti vi 14 inch có nghĩa là

đ ờng chéo màn hình ti vi đó có độ dài là 14 inch.

Vậy màn hình ti vi 21 inch có độ dài đ ờng chéo là bao nhiêu cm?

Ta cú 1 inch = 25,4 mm, suy ra

21 inch = 21 x 25,4 = 533,4 mm = 53,34 cm

?2

?3

1 inch = 25,4mm

a) Th ớc cuộn

b) Th ớc gấp

c) Th ớc xích

?1 a) AB=IK; EF=GH

b) EF<CD

b) Đo đoạn thẳng AB

2 So sánh 2 đoạn thẳng

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia

khoảng mm ( th ớc đo độ dài).

AB = CD; EG>CD; AB< EG

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

Trang 14

?2

?3

1 inh-sơ = 25,4mm

a) Th ớc cuộn

b) Th ớc gấp

c) Th ớc xích

?1 a) AB=IK; EF=GH

b) EF<CD

b) Đo đoạn thẳng AB

2 So sánh 2 đoạn thẳng

Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm

1 Đo đoạn thẳng

a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia

khoảng mm ( th ớc đo độ dài).

AB = CD; EG>CD; AB< EG

Bài 42 trang 119 SGK:

So sỏnh hai đoạn thẳng AB và AC trong hỡnh 44 rồi đỏnh dấu giống nhau cho cỏc đoạn thẳng bằng nhau

A

AB = AC = 23mm

Tiết 8: Độ dài đoạn thẳng

Trang 15

1 §o ®o¹n th¼ng

a) Dông cô: Th íc th¼ng cã

chia kho¶ng

b) §o ®o¹n th¼ng AB

2 So s¸nh 2 ®o¹n th¼ng

Ta cã: AB=CD; AB<EG

?1 a) AB=IK; EF=GH

b) EF<CD

?2

?3 1 inh-s¬ = 25,4 mm.

H íng dÉn vÒ nhµ:

+ Häc thuéc lÝ thuyÕt

+ Bµi tËp 40; 41; 43; 45 (SGK)

a) Th íc cuén

b) Th íc gÊp

c) Th íc xÝch

Tiết 8:§7: §é dµi ®o¹n th¼ng

Trang 16

bµi tËp

§è: H×nh nµo cã chu vi lín nhÊt?

?

H×nh 3

Trang 17

Tiết 8

ĐỘ DÀI

ĐOẠN

THẲNG

a) Dụng cụ

b) Cách đo, nhận xét

1 inh-sơ bằng khoảng nhiêu centimet?

1 Đo đoạn thẳng

2 So sánh hai đoạn thẳng

So sánh hai đoạn thẳng.

Một số dụng cụ đo độ dài.

Ngày đăng: 06/12/2016, 08:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN