không có tâm đối xứng d.. đồng dạng với mọi tam giác đều Câu15 : Chọn kết luận sai a.. 2 tam giác đều bất kỳ luôn đồng dạng c.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 11 (BAN KHTN : A)
Thời gian : phút
Câu 1 : Trong hệ Oxy , M(x;y) ; M’(x’;y’) phép biến đổi M M' cho bởi biểu thức tọa độ :
−
=
+
=
3
3
'
'
y
y
x
x
là phép :
a.)Đối xứng qua gốc tọa độ O b.)Tịnh tiến
c.)Đối xứng qua trục Ox d.) Đối xứng qua trục Oy
Câu 2 : Trong hệ Oxy , M(x;y) ; M’(x’;y’) phép biến đổi M M' cho bởi biểu thức tọa độ :
−
=
=
y
y
x
x
'
'
là phép :
a.)Đối xứng qua gốc tọa độ O b.)Tịnh tiến
c.)Đối xứng qua trục Ox d.) Đối xứng qua trục Oy
Câu 3 : Trong hệ Oxy , M(x;y) ; M’(x’;y’) phép biến đổi M M' cho bởi biểu thức tọa độ :
−
=
−
=
y
y
x
x
'
'
là phép :
a.)Đối xứng qua gốc tọa độ O b.)Tịnh tiến
c.)Đối xứng qua trục Ox d.) Đối xứng qua trục Oy
Câu 4 : Trong hệ Oxy , M(x;y) ; M’(x’;y’) phép biến đổi M M' cho bởi biểu thức tọa độ :
=
−
=
y
y
x
x
'
'
là phép :
a.)Đối xứng qua gốc tọa độ O b.)Tịnh tiến
c.)Đối xứng qua trục Ox d.) Đối xứng qua trục Oy
Câu5 : Trong hệ Oxy,phép tịnh tiến biến đường thẳng d có phương trình
0 3
2
5
,
0 x− y+ = thành chính nó thì có véctơ tịnh tiến là :
)
2
;
3
(
.) v =
a b.) v = ( 2 ; 3 ) c.) v= ( 4 ; 1 ) d.) v= ( 1 ; 4 )
Câu6 : Trong hệ Oxy,phép tịnh tiến biến theo v = ( 3 ; − 2 ) biến điểm M( 2 ; − 3 ) thành điểm M’ có tọa độ là :
)
5
;
5
(
a b.) ( − 5 ; 5 ) c.) ( − 1 ; − 1 ) d.) ( 1 ; 1 )
Câu7 : Trong hệ Oxy,phép đối xứng tâm O biến đường thẳng d có phương trình x− 2y+ 3 = 0 thành đường thẳng d’ có phương trình :
0 3
2
.) x+y+ =
a b.) 2x+y− 3 = 0 c.) x+ 2y+ 3 = 0 d.) x− 2y− 3 = 0
Câu8 : Trong hệ Oxy,phép đối xứng qua trục Oy biến đường thẳng d có phương trình x−y= 0 thành đường thẳng d’ có phương trình :
0 1
.) x+y+ =
a b.) x+y− 1 = 0 c.) x+y = 0 d.) y−x= 0
Câu9 : Trong hệ Oxy,phép quay tâm O góc 90 0 biến M( 2 ; − 1 ) thành điểm M’ có tọa độ là :
)
2
;
1
(
.)
a b.) ( 2 ; 1 ) c.) ( − 1 ; − 2 ) d.) ( − 2 ; − 1 )
Câu10 : Trong hệ Oxy,phép vị tự tâm O biến M( 2 ; − 6 ) thành điểm M' ( − 1 ; 3 ) có tỉ số k là : 2
1
.)
a b.) −12 c.) 2 d.) − 2
Trang 2Câu11 : Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm AB,AC,BC
Phép vị tự tâm G biến ∆MNP thành ∆ABC theo tỉ số k là :
2
1
.) k =
a b.)k = −21 c.) k = 2 d.) k = − 2
Câu12 : Cho tam giác ABC Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB,AC
Phép vị tự tâm A tỉ số k =21 biến ∆ABC thành tam giác :
ABC
a.) ∆ b.) ∆AMN c.) ∆BMN d.) ∆CMN
Câu13 : Chọn câu đúng :
Phép vị tự tâm O tỉ số k = − 1 là :
a.)Phép đồng nhất b.)phép quay tâm O ,góc quay 90 0
c.)Phép đối xứng tâm O d.)phép quay tâm O ,góc quay − 90 0
Câu14 : Chọn kết luận sai : Tam giác đều có
a.) 1 tâm đối xứng b.) 3 trục đối xứng
c.) không có tâm đối xứng d.) đồng dạng với mọi tam giác đều
Câu15 : Chọn kết luận sai
a.) 2 hình vuông bất kỳ luôn đồng dạng b.) 2 tam giác đều bất kỳ luôn đồng dạng
c.) 2 hình thoi bất kỳ luôn đồng dạng d.) b.) 2 đường thẳng bất kỳ luôn đồng dạng
Câu16 : từ các chữ số 1,2,3,4,5 số các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau là :
a.) 120 số b.) 60 số c.) 125 số d.) 27 số
Câu17 : từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 số các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau là :
a.) 100 số b.) 120 số c.) 125 số d.) 20 số
Câu18 : từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 số các số tự nhiên chẳn có 3 chữ số là :
a.) 100 số b.) 120 số c.) 108 số d.) 90 số
Câu19 : từ các chữ số 1,2,3,4,5 số các số tự nhiên chẳn có 3 chữ số khác nhau là :
a.) 24 số b.) 60 số c.) 100 số d.) 120 số
Câu20 : phương trình 2 3 8 0
2x −P x− =
P ( ĐN : P n =n! ) có nghiệm là 4
;
1
.) x = x= −
a b.) x= − 1 ; x= 4 c.) x = 2 c.) x= − 2
Câu21 : phương trình 2 2 2 50 0
2x − A x − =
A (chỉnh hợp) có nghiệm là 4
.) x =
a b.) x = 5 c.) x= 6 c.) x = 2
Câu22 : phương trình C x C x C x x
2
7 3 2
1 + + = (tổ hợp) có nghiệm là 2
.) x=
a b.) x= − 2 c.) x = − 4 d.) x = 4
Câu23 : hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn ?
a.) y =xsinx b.) y= xcosx c.) y= cos 2x d.) y=xcos 2x
Câu24 : Chu kỳ của hàm số y = sin 2x là :
a.) π b.) 2 π c.) 4π d.) π2
Câu25 : Chu kỳ của hàm số y = tan 2x là :
a.) π b.) 2 π c.) 4π d.) π2
Trang 3Câu26 : Chu kỳ của hàm số y= sinx+ cosx là :
a.) π b.) 2π c.) 3π d.) 4π
Câu27 : Tập giá trị của hàm số y= sinx+ cosx là :
a.) [− 1 ; 1] b.) [− 2 ; 2] c.) [− 2 ; 2] d.) tập R
Câu28 : Tập xác định của hàm số y= 1 + sinx là :
a.) (− ∞ ; − 1] b.) [1 ; +∞) c.) [− 2 ; 2] d.) tập R
Câu29 : nghiệm của phương trình cosx= − 23 là : ( với k∈Z)
a.) π 2 π
3
2
k
x= ± + b.) π 2 π
3 k
x= − + c.) π 2 π
6 k
x= − + d.) π 2 π
6
5
k
x= ± +
Câu30 : nghiệm của phương trình sinx+ cosx= 0 là : ( với k∈Z)
a.) x=π +kπ
4 b.) x= −π +kπ
4 c.) x=kπ d.) x=kπ2 Câu31 : nghiệm của phương trình sinx− cosx= 1 là : ( với k∈Z)
a.) x=kπ b.) x=k2 π c.) π π 2 π
2
; ) 1 2
x= + = + d.) x=kπ2 Câu32 : nghiệm của phương trình cos 2 x+ cosx= 0 với π2 <x< 32π là :
a.) x= 23π b.) x=34π c.) x = π d.) x=54π
Câu33 : nghiệm của phương trình 2 sin 2 x− 3 sinx+ 1 = 0 với 0≤ x< π2
là : a.) x=π6 b.) x=π4 c.) x =π3 d.) x= 0
Câu34 : nghiệm của phương trình tanx+ cotx= 2 là : ( với k∈Z)
a.) x=kπ b.) x=kπ2 c.) x=π +kπ
4 d.) π 2 π
4
3
k
x= +
Câu35 : xác định m để phương trình sinx+m cosx= 1 có nghiệm
a.) m≥ 0 b.) m≥ 1 c.) − 1 ≤m≤ 1 d.) ∀m∈R
Câu36 : xác định m để phương trình sinx+ cosx=m vô nghiệm
a.) − 2 ≤m≤ 2 b.) m> 2 hoặc m< − 2 c.) − 2 ≤m≤ 2 d.) m> 2 hoặc m< − 2
Câu37 : nghiệm của phương trình cosx+ cos 2x = 2 là : ( với k∈Z)
a.) x=π +kπ
2 b.) x=k2 π c.) x=π +kπ
4 d.) π 2 π
6 k
x= +
Câu38 : nghiệm của phương trình 2 − sin 2x = 2 − sinx là : ( với k∈Z)
a.) π 2 π
6 k
x= + b.) x=k2 π c.) x=π +kπ
4 d.) π 2 π
2 k
x= +
Câu39 : nghiệm của phương trình cos 2 x−( 3 + 1)cosx+ 3 = 0 với π 2 π
2 ≤ <
− x là a.) x =π2 b.) x = 0 c.) x=π6 d.) x=π3
Câu40 : cho ∆ABC thỏa tanA+ 2 tanB= tanA tan 2 B Chọn câu đúng :
a.)∆ABC vuông tại A b.)∆ABC vuông tại B c.)∆ABC cân tại A d.)∆ABC cân tại B