1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giáo án môn hình học 6 tam giác

23 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên hình vẽ, điểm M nằm trong cả ba góc ABC, BCA c Điểm nằm bên trong tam giác, điểm nằm bên ngoài tam giác: M M... Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:Vẽ tam giác ABC, lấy điểm

Trang 1

GV: TRẦN THỊ LOAN

Phßng GD-§T NINH S N Ơ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

1) Tam giác ABC l gì? à

Tam giác ABC là hình gồm ba

đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba

điểm A, B, C không thẳng hàng

Tam giác ABC được kí hiệu là ABC

(hoặcBCA, CAB, ACB,

CBA, BAC)

A

C B

a) Định nghĩa: (sgk)

Trang 4

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

b) Hình tạo thành bởi… ………

được gọi là tam giác MNP.

a ) Tam giác TUV là hình………

………

ba đoạn thẳng MN, NP,

PM khi ba điểm M, N, P không thẳng hàng

gồm ba đoạn thẳngTU,

UV, VT khi ba điểm T, U, V không thẳng hàng

§Þnh nghÜa :Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

Trang 5

1) Tam giác ABC l gì? à

Tam giác ABC được kí hiệu là ABC

A

C B

a) Định nghĩa: (sgk)

Ba ®iÓm A, B, C là ba đỉnh của ABC

Ba ®o¹n th¼ng AB, BC, CA là ba cạnh của ABC

Ba gãcABC, BCA, CAB là ba góc của ABC

b) Các yếu tố:

Trang 6

Hãy chỉ ra trong các hình vẽ sau hình nào là tam giác ABC bằng cách điền Đ(đúng), S (sai)?

CA

S

Bài 1

Trang 8

ABI, BIA, IAB

AIC, ICA, CAI

Tờn tam giỏc Tờn ba đỉnh Tờn ba gúc Tờn ba cạnh

HS hoạt động nhóm :2 phút

Nhóm 1:Tìm các yếu tố cho tam giác ABI

Nhóm 2,3 Tìm các yếu tố cho tam giác AIC

Nhóm 4: Tìm các yếu tố cho tam giác ABC

Trang 9

Trên hình vẽ, điểm M nằm trong cả ba góc ABC, BCA

c) Điểm nằm bên trong tam giác, điểm nằm bên

ngoài tam giác:

M M

Trang 10

Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:

Vẽ tam giác ABC, lấy điểm M nằm trong tam

giác, tiếp đó vẽ các tia AM, BM, CM.

Trang 11

2) Vẽ tam giác:

Ví dụ: Vẽ một tam giác ABC, biết ba cạnh: BC = 4cm,

AB = 3cm, AC = 2cm.

Cách vẽ:

Trang 12

- Lấy một giao điểm của hai cung

trên, gọi giao điểm đó là A.

- Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC.

Trang 13

Liªn hÖ thùc tÕ :

Trang 15

H c b i theo SGK ọ à

L m b i t p 45, 46b, 47 SGK à à ậ

Ôn lí thuy t to n b ch ng II: ế à ộ ươ

 Các định nghĩa, tính chất của các hình

 Làm các câu hỏi và bài tập (trang 96 SGK), chuẩn

bị ôn tập chương II.

H íng dÉn vÒ nhµ

Trang 16

Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.

Trang 19

1 Điểm N,E nằm bên trong tam giác

2 Các điểm M,E,F nằm bên ngoài tam giác

3 Các điểm N,E,F nằm bên trong tam giác

4 Các điểm M,F nằm bên ngoài tam giác

Điểm N nằm bên trong tam giác Điểm E nằm trên cạnh của tam giác

C A

Cho tam giác ABC và các điểm E, F, N, M như hình vẽ

Hãy điền chữ Đ(đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông cho thích hợp:

Bài 3

Trang 20

Bài 4 :

Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:

Vẽ tam giác ABC, lấy điểm M nằm trong tam giác, tiếp đó vẽ các tia AM, đoạn thẳngBM, đường thẳng CM và đường tròn (A;AM)

Trang 23

1 Điểm N,E nằm bên trong tam giác

2 Các điểm M,E,F nằm bên ngoài tam giác

3 Các điểm N,E,F nằm bên trong tam giác

4 Các điểm M,F nằm bên ngoài tam giác

Điểm N nằm bên trong tam giác Điểm E nằm trên cạnh của tam giác

C A

Đ

Cho tam giác ABC và các điểm E, F, N, M như hình vẽ

Hãy điền chữ Đ(đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông cho

thích hợp:

Bài 3

Ngày đăng: 05/12/2016, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w