1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG Dị vật đường ăn - dị vật đường thở

70 704 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hỏi bệnh nhân nuốt gì, đã từng có tiền sử ngạt chưa? Tc: Cảm giác dị vật trên sụn giáp, khó nuốt, nuốt đau lên tai, rối loạn phát âm trong trường hợp không tắc nghẽn hay tắc 1 phần 

Trang 1

DỊ VẬT ĐƯỜNG ĂN

ThS Nguyễn Đức Tùng

Trang 2

Mục tiêu

+ Biết tình hình dị vật trên thế giới và Việt Nam + Nắm được đặc điểm lâm sàng của dị vật đường ăn

+ Biết cách xử trí DVĐĂ

+ Phổ biến cách phòng bệnh

Trang 8

Tình hình dị vật

 1 Thế giới

• Trẻ em:đồng xu,đồ chơi, thức ăn,pin…

• Người già:miếng bít tết

Trang 10

 Hỏi bệnh nhân nuốt gì, đã từng có tiền sử ngạt chưa?

 Tc: Cảm giác dị vật trên sụn giáp, khó nuốt, nuốt đau lên tai, rối loạn phát âm trong trường hợp không tắc nghẽn hay tắc 1 phần

 Nghi ngờ DVH ở bệnh nhân bị ho, co rít hay khàn tiếng không chẩn đoán được

 Soi họng : lưu ý nền lưỡi, Amidan, xoang lê tìm dị vật, vết trầy xước (Soi trực tiếp, gián tiếp, ống mềm, ống cứng)

Trang 11

 Chẩn đoán: Hỏi tiền sử,khám lâm sàng, Xquang

 Điều trị: Lấy d v t Điều trị: Lấy d v t ị vật ật ị vật ật

 Điều trị thêm: Nếu đau nhiều, sốt cao, khó thở hay khó nuốt hoặc nếu cảm giác dị vật không giảm sau 2 ngày

 Nếu không hài lòng: chụp Xq mô mềm nghiêng có thể phát hiện: Ap-xe sau họng, túi thừa Zenker, cứng khớp cổ nặng

 Có thể chụp cản quang (Barium,Gastrographin)

 Biến chứng:Tắc nghẽn đường khí, phù nề thanh quản, đẩy dị vật vào hạ thanh môn, khí quản, thực quản

Trang 12

Nghiệm pháp Heimlich

Trang 14

Dị vật thực quản

Giai đoạn 1

Triệu chứng tắc nghẽn

 Nuốt khó, nuốt đau

 Khạc nhổ để tống dị vật ra

Trang 15

Giai đoạn 2

Viêm thực quản,Ap-xe dưới niêm mạc thực quản

 Sốt,bộ mặt nhiễm trùng

 Nuốt rất đau,hơi thở có mùi hôi

 Khám:

 Cổ hơi sưng,ấn máng cảnh đau

 Lọc cọc thanh quản-cột sống (_)

Trang 16

Giai đoạn 3

Túi mủ ngoài thực quản →viêm tấy quanh →viêm tấy quanh viêm tấy quanh viêm tấy quanh

thực quản Ap-xe cạnh cổ →viêm tấy quanh

thực quản Ap-xe cạnh cổ →viêm tấy quanh

 Nhiễm trùng nặng,mất nước,sốt cao,người gầy tọp

 Nuốt đau tăng

 Khó thở ít nhiều

 Khó nói,khàn tiếng

 Cử động cổ khó khăn

 Cổ sưng đỏ

Trang 17

Giai đoạn có biến chứng

 Viêm tấy tổ chức liên kết

 Ap-xe quanh thực quản

 Thủng các mạch máu lớn: đm cảnh, quai đm chủ, đm chủ ngực

 Viêm trung thất,ap-xe trung thất

 Tràn mủ màng phổi,màng tim…

Trang 18

CHẨN ĐOÁN

Tuỳ vào tính chất DV, đến sớm hay muộn

+ Tc toàn thân: Hc nhiễm trùng(muộn)

+ Tc cơ năng: Nuốt khó, nuốt đau, không nuốt được + Tc thực thể : Lọc cọc TQ-CS mất

Máng cảnh sưng

+ Tc X-quang : Hình ảnh cản quang của dị vât

Trang 26

Dị vật thực quản tái phát

phát nhiều lần

Trang 27

Điều trị

1 Soi thực quản lấy dị vật(gây tê)

2 Soi thực quản gây mê toàn thân

3 Mở thực quản lấy dị vật

4 Mở cạnh cổ, mở trung thất

Trang 28

Duïng cuï

Trang 29

Dị vật có góc cạnh

Trang 30

Viên thuốc có vỏ bọc

Trang 31

Dị vật tù,không góc cạnh

Trang 32

Miếng thức ăn to

Trang 33

Dị vật dài

 Vật dài hơn 6-10 cm

(bàn chải đánh răng,

muỗng…)

 Bệnh nhân tâm thần

Trang 34

Pin dóa

Trang 35

 Đối với người lớn: cải tiến cách chế biến

thức ăn, nhai kỹ, chậm rãi, tránh cười đùa…

 Cải tiến cách làm răng giả,không cắt nhỏ vỉ thuốc

 Khám Ck TMH khi bị hóc

Trang 36

 Cấy họng nhiều lần(_)

 Khám họng:Thành họng sau viêm nhẹ,Amidan bình thường,có nhiều hạch cổ nhỏ 2 bên

 Soi họng :ở phía trên sulcus terminalis có m t vùng Soi họng :ở phía trên sulcus terminalis có m t vùng ột vùng ột vùng nhô lên phủ mô hạt đỏ nhẹ với dịch tiết hôi từ đó.

 Xq cổ nghiêng: Vòng kim loại mắc ở thành họng sau ngang đốt sống cổ C1-C2

 Truy cứu tiền sử:Bé nuốt nhẫn vàng của mẹ lúc 9 tháng

Trang 38

 Bệnh nhân nam,19 tuổi vào khoa cấp cứu

vì không thể nuốt được và cảm giác có

một cục gì ở trong họng sau bữa ăn, Khám thấy anh ta lo lắng và chảy nhiều nước bọt Khi được yêu cầu uống nước,bệnh nhân cho thấy khó nuốt đáng kể

Trang 39

X Quang coå nghieâng

Trang 40

Câu hỏi

1 Chẩn đoán là gì?

2 Các đặc tính cổ điển của chẩn đoán này trên X quang?

3 Điều trị ra sao?

Trang 41

Zenker ‘diverticulum

Trang 42

 Là túi thừa của niêm mạc họng,ngay trên cơ nhẫn họng do Zenker đặt tên (1877)

 Lâm sàng:Khó nuốt,cảm giác có một cục trong cổ,ho,hơi thở hôi

 Chẩn đoán:Chụp Xq với Barium+Soi thực quản

 Điều trị:nếu túi thừa lớn và có triệu chứng

Trang 43

Điều trị

 + Bóc tách túi cùng, rạch cơ nhẫn họng

 + Nội soi: ghim đinh qua nội soi

Trang 54

DỊ VẬT ĐƯỜNG THỞ

ThS Nguyễn Đức Tùng

Trang 55

TỔNG QUAN

 Dị vật đường thở là 1 cấp cứu tai mũi họng

 Nếu không chẩn đoán và xử trí kịp thời có thể gây tử vong

 Dị vật đường thở thường gặp ở trẻ em

 Dị vật thường là : hạt đậu phọng, hạt dưa , xương cá, vỏ tôm vỏ cua

Trang 56

LÂM SÀNG

Trang 57

HỘI CHỨNG XÂM NHẬP

 Trẻ đang ngậm vật gì đó trong miệng hoặc

người lớn đang ăn

Đột ngột

 Ho sặc sụa, khó thở, tím tái, vã mồ hôi

(PƯù tự nhiên của cơ thể tống dị vật ra bên ngoài)

Trang 58

DỊ VẬT THANH QUẢN

 Khó thở thanh quản: khó thở chậm thì hít vào, co kéo các cơ hô hấp phụ, có tiếng rít thì hít vào

 Khàn tiếng, mất tiếng

 Khi dị vật kẹt ở thanh môn, thanh thất

Morgagni có thể làm bệnh nhân chết ngay

Trang 59

DỊ VẬT KHÍ QUẢN

 Khó thở cả 2 thì: hít vào và thở ra

 Nếu dị vật di động: nghe có tiếng lật phật cờ bay

Trang 60

DỊ VẬT PHẾ QUẢN

 Tuỳ theo tính chất của dị vật , độ lớn của dị vật, thời gian đến bệnh viện sớm hay muộn mà triệu chứng có khác nhau

 Đau tức và khó chịu ở 1 bên ngực

 Nếu bệnh nhân đến trễ: có dấu hiệu nhiễm trùng cấp đường hô hấp: sốt, ho, khó thở

Trang 61

CẬN LÂM SÀNG

 X quang : tư thế thẳng, tư thế nghiêng ở cuối thì hít vào và thì thở ra: có thể thấy

 Dị vật kim loại

Trang 63

Dị vật đường thở

Trang 67

ĐIỀU TRỊ

 Thao tác Heimlich

 Mở khí quản

 Soi thanh khí quản lấy dị vật

 Điều trị toàn thân sau soi: kháng sinh, chống phù nề, giảm đau hạ sốt, bù nước và điện

giải

Trang 68

HEIMLICH

Trang 69

HEIMLICH

Ngày đăng: 04/12/2016, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN