Xác định từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập trong các từ sau: ốm yếu, xe lam, xăng dầu, sách vở, nhà ăn, chờ đợi... Các tiếng giống nhau hoàn toànGiống nhau phụ âm đầu Giống nhau phầ
Trang 21 Thế nào là từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập ?
2 Xác định từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập trong các từ sau: ốm yếu, xe lam, xăng dầu, sách
vở, nhà ăn, chờ đợi
Trang 3Cánh đồng lúa xanh mơn mởn
Trang 4Tiết: 11
Tiếng việt:
Trang 5Các tiếng giống nhau hoàn toàn
Giống nhau phụ âm đầu Giống nhau phần vần Láy bộ phận
→Từ láy có hai loại:
Trang 6Các tiếng giống nhau phụ âm đầu hoặc phần
vần
Trang 7→ Biến đổi thanh điệu và phụ âm cuối để tạo
sự hài hòa về âm thanh
Trang 8Các tiếng giống nhau phụ âm đầu hoặc phần
vần
Các tiếng biến đổi thanh điệu hoặc phụ âm
cuối
* Ghi nhớ/ SGK/42
Trang 9TỪ LÁY
TIẾT: 11
I Các loại từ láy
II Nghĩa của từ láy :
1/ Nghĩa của từ láy ha hả, oa oa, tích tắc,
gâu gâu Mô phỏng âm thanh.
2 a/ Nghĩa của từ láy “ lí nhí, li ti, ti hí”
Chung khuôn vần âp biểu thị sự gồ ghề,
Trang 10TỪ LÁY
TIẾT: 11
I Các loại từ láy
II Nghĩa của từ láy :
Tạo nghĩa dựa vào đặc tính âm thanh của vầnNghĩa của từ láy
Tạo nghĩa dựa vào mô phỏng âm thanh
Trang 11TỪ LÁY
TIẾT: 11
3/ So sánh nghĩa của từ láy so với nghĩa của tiếng gốc
Nghĩa giảm nhẹ hơn
Ào ào – ào , ầm ầm - ầm
Nghĩa nhấn mạnh hơn
mềm mại - mềm , đo đỏ - đỏ
Trang 12
TỪ LÁY
TIẾT: 11
I Các loại từ láy
II Nghĩa của từ láy :
Tạo nghĩa dựa vào đặc tính âm thanh của vầnNghĩa của từ láy
Tạo nghĩa dựa vào mô phỏng âm thanh
có sắc thái riêng so với tiếng gốc: sắc thái biểu cảm, sắc thái giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh
* Ghi nhớ / SGK/42
Trang 151.b Lắng nghe bài hát và tìm các từ láy có trong bài hát
Trang 16Bài tập 2: Điền các tiếng láy vào trước hoặc sau các tiếng gốc để tạo từ láy
… ló, … nhỏ, nhức … , … ….khác,
…… thấp, …… chếch, … ách
Trang 173/ Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
- nhẹ nhàng, nhẹ nhõm
- xấu xí ,xấu xa
a Bà mẹ……… khuyên bảo con
b Làm xong việc, nó thở phào………… như trút được gánh nặng
a Mọi người đều căm phẩn hành động…… của tên phản bội
b Bức tranh nó vẽ nguệch ngoạc,…………
nhẹ nhàng
nhẹ nhõm
xấu xaxấu xí
Trang 18
BT4:
Trò chơi: Đoán ý đồng đội
Trang 19Xem hình và đặt câu có dùng từ láy
thích hợp.
Trang 20Mây bay mù mịt trên núi đồi
Trang 21Đường đèo quanh co, khúc khuỷu
Trang 22Trời mưa tầm tả
Trang 23Thác nước từ trên cao
đổ xuống ầm ầm
Trang 24Dòng sông lấp lánh
ánh trăng
Trang 25Bài tập 5 SGK
Trang 26TỪ LÁY TOÀN BỘ
TỪ LÁY BỘ PHẬN
Trang 27HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học ở tiết học này
- Nắm vững các khái niệm của bài học
- Nhận diện từ láy trong một văn bản đã học
- Tập đặt câu viết đoạn có sử dụng từ láy
1 Nội dung học tập:
2 Luyện tập
Trang 28HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Tìm hiểu bài: Quá trình tạo lập văn bản
- Nghiên cứu câu hỏi sgk để tìm hiểu các bước tạo lập văn bản
- Nghiên cứu bài tập 1,2,3,4 sgk/ 46, 47
1 Nội dung chuẩn bị:
Trang 29CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH!
Trang 304/ Đặt câu với các từ láy cho sẵn :
- Anh ấy có dáng người nhỏ nhắn.
- Đó chỉ là việc nhỏ nhặt , không đáng kể.
- Cô bé ấy nói chuyện thật nhỏ nhẹ.
- Bạn Trung tính tình ích kỉ, nhỏ nhen.