Tính chất vật lí HS quan sát lọ axit sunfuric nêu nhận xét về Tính chất vật lý của H2SO4 Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa
Trang 1Kiểm tra miệng
Nêu tính chất hóa học của axit ? Viết
phương trình hóa học minh họa cho mỗi tính chất ?
Trang 2TIẾT 6: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A/ Axit clohidric HCl
B/ Axit sunfuric H2 SO4
Trang 3B/ Axit Sunfuric (H2SO4 = 98)
I Tính chất vật lí
HS quan sát lọ axit sunfuric nêu nhận xét về Tính chất vật lý của H2SO4
Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng
không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt.
Trang 4II Tính chất hóa học
1.Axitsunfuric loãng có tính chất hóa học của axit
Trang 5Thí nghiệm Cách tiến hành thí nghiệm Hiện tượng Nhận xét
và viết PTHH
1 Axit làm
đổi màu chất
chỉ thị
2 Axit tác
dụng với kim
loại
Cho 1-2 ml dung dịch axit
H 2 SO 4 vào ống nghiệm chứa kẽm
3 Axit tác
dụng với baz
ơ
Lấy 1ml dung dịch NaOH vào ống nghiệm , nhỏ1 giọt phenolphtalein vào ống
nghiệm, sau đó tiếp tục nhỏ 1ml H 2 SO 4 vào ống
nghiệm.
Nhỏ 1 giọt dd H 2 SO 4 lên mẫu giấy quỳ tím
Thực hành nhóm
HS làm thí nghiệm tính chất hoá học của axit Sufuric
HS làm thí nghiệm tính chất hoá học của axit Sufuric (7’)
Trang 6Thí nghiệm Cách tiến hành thí nghiệm Hiện tượng Nhận xét
và viết PTHH
4 Axit tác
dụng với oxit
bazơ
5 Axit tác
dụng với muối
Nhỏ vài giọt dung dịch axit
H 2 SO 4 vào ống nghiệm chứadung dịch muối BaCl 2.
Nhỏ 1 -2 ml dd H 2 SO 4 vào ống nghiệm chứa CuO
Thực hành nhóm
HS làm thí nghiệm tính chất hoá học của axit Sunfuric
HS làm thí nghiệm tính chất hoá học của axit Sunfuric (7’)
Trang 7Tính chất hoá học chung của sắt
1.Axit
làm đổi
màu chất
chỉ thị
2 Axit
tác dụng
với kim
loại
3 Axit tác
dụng với
bazơ.
Kim loại bị hòa tan, có bọt khí không màu thoát ra
Phản ứng sinh ra muối và khí hidro
Zn + H 2 SO 4 → ZnSO 4 + H 2
Qùy tím chuyển sang màu đỏ. Dung dịch axit đổi màu quỳ tím thành đỏ
dung dịch Na0H ( có phenolphtalein)
từ màu hồng chuyển thành không màu
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
2NaOH+ H2SO4Na2SO4+ 2H2O
Trang 8Tính chất hoá học chung của sắt
4.Axit tác
dụng với
oxit bazơ
5 Axit
tác dụng
với muối
Phản ứng sinh ra muối mới và axit mới
BaCl 2 + H 2 SO 4 → BaSO 4 + 2HCl
CuO bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo muối và nước.
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
Có kết tủa trắng tạo thành.
Trang 9Axit sunfuric loãng có những tính chất chung của một axit:
1 Đổi màu quỳ tím thành đỏ.
Tính chất của axit sunfuric loãng
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Zn + H2SO4 ZnSO4+ H2
Trang 104 Tác dụng được với muối → Muối mới +Axit mới
Tính chất của axit sunfuric loãng
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
H 2 SO 4 + 2NaOH → Na 2 SO 4 + 2H 2 O
H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + 2 HCl
Trang 11III Ứng dụng
TNT
Sản xuất nhiều muối, axit khác
Trang 12Bài tập 1, trang 19:
Có những chất: CuO, BaCl2, Zn,ZnO chất nào nói trên tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng sinh ra:
a Chất khí cháy được trong không khí?
b Dung dịch có màu xanh lam?
c Chất kết tủa màu trắng, không tan trong nước và axit?
d Dung dịch không màu và nước?
Viết tất cả các phương trình hoá học?
Tổng kết
Trang 13Đáp án:
a Zn + 2HCl → ZnCl 2 + H 2
Zn + H 2 SO 4 → ZnSO 4 + H 2
b CuO + 2HCl → CuCl 2 + H 2 O
CuO + H 2 SO 4 → CuSO 4 + H 2 O
c BaCl 2 + H 2 SO 4 → BaSO 4 + 2 HCl
d ZnO + 2HCl → ZnCl 2 + H 2 O
ZnO + H 2 SO 4 → ZnSO 4 + H 2 O
Trang 14Hướng dẫn học tập
Học bài
Làm bài tập 4,6 /19 SGK
Xem tính chất hóa học của axit sunfuric đặc,
vàcách sản xuất axit và nhận biết axitsunfuric
và muối của nó