1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 1 nhóm WoW DHCT10A

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Là quá trình bắt đầu từ khâu chuẩn bị sản phẩm đến mua sắm vật tư, tổ chức sản xuất đến khâu cuối là tiêu thụ sản phẩm  Nội dung cơ bản của quá trình sản xuất là quá trình con n

Trang 1

Chương 1 Nhóm WoW

Trang 2

Bảng phân công nhóm

Nguyễn thái nam

14069211 Hỗ trợ Tìm kiếm tài liệu câu 1Làm powerpoint

Hỗ trợ các thành viên khác

Trần nguyễn quí khuân

14068351 Ghi chép Tìm kiếm tài liệu câu 2Nhiệm vụ ghi chép

Đỗ gia tú

14068321 Báo cáo Tìm kiếm tại liệu câu 3Nhiệm vụ lên báo cáo

Bùi lê quang hải

14035501 Điều phối Tìm kiếm tài liệu câu 4Nhiệm vụ điều phối các

hoạt động trong nhóm

Võ quốc việt

14019091 Quản lí thời gian Tìm kiếm tài liệu câu 5 và câu 6

Nhiệm vụ kiểm soát thời gian

Trang 3

Câu 1:

 Là quá trình bắt đầu từ khâu chuẩn bị sản phẩm đến mua sắm vật tư, tổ chức sản xuất đến khâu cuối là tiêu thụ sản phẩm

 Nội dung cơ bản của quá trình sản xuất là quá trình con người tác động vào tài nguyên thiên nhiên biến nó thành sản phẩm phục vụ con người

Ví dụ: để ra 1 sản phẩm cơ khí phải qua các giai đoạn khai thác quặng, luyện

kim

 Quá trình sản xuất là tổng hợp quá trình lao động với quá trình tự nhiên

Trang 4

Ví dụ: Để tạo ra một sản phẩm kim khí QTSX bao gồm các công đoạn:

Thăm dò địa chất  khai thác mỏ  luyện kim  tạo phôi  gia công cơ

 nhiệt luyện  kiểm tra  lắp ráp  chạy thử  thị trường  dịch vụ sau bán hàng

 QTSX trong nhà máy cơ khí thường được tính từ giai đoạn tạo phôi đến sản phẩm hoàn thiện hoặc từ tạo phôi đến bán thành phẩm hoặc từ bán thành phẩm đến sản phẩm hoàn thiện

Trang 5

Quá trình sản xuất thép

Trang 6

• Quá trình công nghệ

Quá trình công nghệ là một phần của quá trình sản xuất trực tiếp làm thay đổi trạng thái và tính chất của đối tượng sản xuất Thay đổi trạng thái và tính chất bao gồm: thay đổi hình dáng, kích thước, độ chính xác gia công, chất lượng bề mặt, tính chất cơ lí, vị trí tương quan giữa các bề mặt của chi tiết.v.v Tuỳ theo chức năng, nhiệm vụ mà có các QTCN khác nhau

Trang 7

Quá trình công nghệ bao gồm

QTCN gia công cắt gọt: có nhiệm vụ chủ yếu là làm thay đổi hình dáng, kích thước,

độ chính xác gia công, chất lượng bề mặt.v.v của đối tượng sản xuất

QTCN tạo phôi: có nhiệm vụ chủ yếu là làm thay đổi hình dáng,kíchthước của đối

tượng sản xuất Ngoài ra nó còn dễ làm thay đổi tính chất cơ lí của vật liệu

QTCN nhiệt luyện: là thay đổi tính chất cơ lí của đối tượng sản xuất

Ngoài ra ta còn có các QTCN khác như QTCN kiểm tra, QTCN lắp ráp.v.v

Trang 8

Câu 2

Các thành phần của quy trình công nghệ

Các thành

ph n ầ

c a ủquy trình công nghệ

Trang 9

đ nh m c k thu t, ho ch ị ứ ỹ ậ ạtoán giá c ả

Trang 10

2 Gá đ t: ặ

Gá đ t là m t ph n c a ặ ộ ầ ủnguyên công, được hoàn thành trong 1 l n gá đ t ầ ặchi ti t lên máy M t ế ộ

nguyên công có th có 1 ể

ho c nhi u l n gá đ tặ ề ầ ặ

Trang 11

3 V trí: ị

V trí là m t ph n c a ị ộ ầ ủ

nguyên công, đ ượ c xác đ nh ị

b i v trí t ở ị ươ ng quan c a ủ máy v i chi ti t ho c c a ớ ế ặ ủ chi ti t v i d ng c c t ế ớ ụ ụ ắ

M t nguyên công có th có ộ ể

1 hay nhi u v trí ề ị

Trang 12

4 B ướ c:

B ướ c là m t ph n c a ộ ầ ủ nguyên công ti n hành gia ế công m t ho c m t t p ộ ặ ộ ậ

h p b m t b ng m t ợ ề ặ ằ ộ hay nhi u d ng c v i ề ụ ụ ớ

ch đ làm vi c c a máy ế ộ ệ ủ (n, s, t) không đ i ổ

Trang 13

5 Đ ườ ng chuy n dao: ể

Đ ườ ng chuy n dao là m t ể ộ

ph n c a b ầ ủ ướ ể ớ c đ h t đi

m t l p v t li u có cùng ộ ớ ậ ệ

ch đ c t và cùng m t ế ộ ắ ộ dao M t b ộ ướ c có th có ể

m t ho c nhi u đ ộ ặ ề ườ ng chuy n dao ể

Trang 14

6 Đ ng tác: ộ

Là m t hành đ ng c a ộ ộ ủcông nhân, đi u khi n ề ểmáy th c hi n vi c gia ự ệ ệcông ho c l p rápặ ắ

Trang 15

N : Số chi tiết được sản xuất trong một năm;

N1 : Số sản phẩm (số máy) được sản xuất trong một năm;

m : Số chi tiết trong một sản phẩm;

β : Số chi tiết được chế tạo thêm để dự trữ (5% đến 7%)

Trang 16

Câu 4:

Cách xác định các dạng sản xuất

D ng s n xu t (lo i hình s n xu t) là m t khái ni m kinh t , k thu t ạ ả ấ ạ ả ấ ộ ệ ế ỹ ậ

t ng h p ph n ánh m i quan h qua l i gi a các đ c tr ng v k thu t, v ổ ợ ả ố ệ ạ ữ ặ ư ề ỹ ậ ềcông ngh c a nhà máy v i các hình th c t ch c s n xu t, h ch toán kinh ệ ủ ớ ứ ổ ứ ả ấ ạ

t đế ượ ử ục s d ng trong quá trình đó nh m t o ra các s n ph m đ m b o ằ ạ ả ẩ ả ảcác ch tiêu kinh t – k thu t.ỉ ế ỹ ậ

Đ phân lo i d ng s n xu t có nhi u quan đi m khác nhau đây phân lo i ể ạ ạ ả ấ ề ể ở ạ

d ng s n xu t theo s n lạ ả ấ ả ượng hàng năm và kh i lố ượng chi ti t.ế

Trang 17

• Dạng sản xuất chia làm 3 loại:

Dạng sản xuất

 D ng s n xu t đ n chi c, ạ ả ấ ơ ế loạt nhỏ

 D ng s n xu t lo t v a ạ ả ấ ạ ừ  Dạng sản xuất hàng khối, hàng khối

Trang 18

N- Số chi tiết được sản xuất trong một năm N1- Số sản phẩm được sản xuất trong một năm

m- Số chi tiết trong một sản phẩm

Trang 19

V: thể tích chi tiết gia công (dm3): Khối lượng riêng của vật liệu 

 Khối lượng chi tiết gia công:

 Sau khi tính được 2 đại lượng, ta tra bảng 2 (sách thiết kế đồ án công nghê chế tạo máy) sẽ tìm được dạng sản xuất phù hợp

Trang 20

Câu 5:

Các hình thức tổ chức sản xuất

Các hình thức tổ chức sản xuất

Hình thức tổ chức

theo dây chuyền

Hình thức tổ chức không theo dây

chuyền

Trang 21

 Hình thức tổ chức theo dây chuyền:

• Máy được bố trí theo các thứ tự nguyên công của quá trình công nghệ,

nghĩa là mỗi nguyên công được hoàn thành tại một vị trí nhất định

• Số lượng chỗ làm việc và năng suất lao động tại 1 chỗ phải được xác định hợp lý để đảm bảo đồng bộ về thời gian giữa các nguyên công

Trang 22

 Hình thức tổ chức không theo dây chuyền:

• Các nguyên công của quá trình công nghệ được thực hiện không có sự ràng buộc lẫn nhau

• Máy móc được sắp xếp theo loại, kích cỡ không phụ thuộc vào thứ tự nguyên công

Trang 23

Câu 6:

Tập trung nguyên công, phân tán nguyên công

Tập trung nguyên công Phân tán nguyên công

T p trung nguyên công: là m t bi n ậ ộ ệ

pháp công ngh nh m nghiên c u, ệ ằ ứ

thi t l p m t nguyên công ( ho c ế ậ ộ ặ

bước) mà nguyên công ( ho c bặ ước)

đó đượ ậc t p trung l i t hai hay ạ ừ

nhi u nguyên công ( ho c bề ặ ước)

khác

Là một biện pháp công nghệ nhằm nghiên cứu, thiết lập một nguyên công ( hoặc bước) mà nguyên công ( hoặc bước) đó được tách ra từ một hay nhiều nguyên công ( hoặc bước) khác Nguyên công phân tán triệt để nhất là nguyên công chỉ có một bước, bước phân tán triệt để nhất là bước chỉ có một đường chuyển dao

Ngày đăng: 04/12/2016, 19:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân công nhóm - Chương 1 nhóm WoW DHCT10A
Bảng ph ân công nhóm (Trang 2)
Hình thức tổ chức - Chương 1 nhóm WoW DHCT10A
Hình th ức tổ chức (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w