1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

SỐ học 6 TIẾT 34

9 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Nguyễn Thị PhươngTrường: THCS Lê Hồng Phong 1... + Phân tích các số ra thừa số nguyên tố: + Chọn các thừa số nguyên tố chung + Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số

Trang 1

GV: Nguyễn Thị Phương

Trường: THCS Lê Hồng Phong

1

Trang 2

HS2: Ph©n tÝch c¸c sè sau ra thõa sè nguyªn tè: 8,18 vµ 30

B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36;… }

B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36;… }

BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; … }

0 0

12 12

24 24

36 36

12

Sè 12 lµ sè nhá nhÊt kh¸c 0 trong tËp hîp c¸c béi chung

cña 4 vµ 6.

HS1: ViÕt c¸c tËp hîp: B (4), B(6) vµ BC(4, 6).

8 = 2 3 ; 18 = 2 3 2 ; 30 = 2 3 5

Muốn tìm bội của một số a khác 0 ta làm như thế nào?

Trang 3

Tìm BCNN (8;1); BCNN (4;6;1)

Gi i ả

BCNN (8; 1) = 8;

BCNN (4; 6; 1) = BCNN (4; 6) = 12

Trang 4

+ Phân tích các số ra thừa số nguyên

tố:

+ Chọn các thừa số nguyên tố chung

+ Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số

mũ lớn nhất của nó.

=

BCNN (8, 18, 30)

3

8 = 2 18 = 2.32 30 = 2.3.5

= 360

3 và 5

2,

và riêng là:

Vớ dụ: Tỡm BCNN ( 8, 18, 30)

Trang 5

So sánh cách tìm

ƯCLN và BCNN?

B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên

Bước 1 giống nhau

B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố

Bước 2 khác nhau

chỗ nào ?

B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi

thừa số lấy số mũ nhỏ nhất của nó.

B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.

Bước 3 khác nhau

ở chỗ nào?

Trang 6

a) Tìm BCNN ( 8, 12 )

3

8 2 ; = 12 2 3 = 2

b) Tìm BCNN ( 5, 7, 8) c) Tìm BCNN(12,16, 48)

5 = 5 ; 7 = 7 ; 8 = 2 3

BCNN(5, 7, 8) = 5.7.2 3 = 5.7.8 = 280

12 = 2 2 3 ; 16 = 2 4 ; 48 = 2 4 3

BCNN(12,16,48) = 2 4 3 = 16.3 = 48

?

Trang 7

Bài tập 1 : Trong các câu sau đây câu nào đúng,

câu nào sai Nếu sai thì sửa lại cho đúng.

(Sai) Sửa lại

b) BCNN(2, 10, 2010) = 2010 Đúng

e) 4 = 22; 6 = 2.3; 15 = 3.5

BCNN(4, 6, 15) = 2.3.5 = 30

Sai BCNN(4,6,15)

= 2 2 3.5 = 60

Trang 8

60 và 280

Ta cú: 60 = 2 2 3.5 ;

B i T p à ậ 149 trang 59 SGK.

280 = 2 3 5.7

BCNN (60, 280) = 2 3 3.5.7 = 840

Bài tập 2: Đọc số em chọn để đ ợc kết quả đúng?

Trong buổi đồng diễn thể dục chào mừng ngày

20/11 Học sinh lớp 6B xếp hàng 2, hàng 5, hàng

8 đều vừa đủ hàng Hỏi lớp 6B phải có ít nhất bao

nhiêu học sinh?

80

16

40

60

Số học sinh lớp 6B ít nhất là 40 học sinh

Trang 9

- Häc thuéc: ĐÞnh nghÜa, quy t¾c t×m BCNN, c¸c chó ý vµ xem l¹i c¸c vÝ dô.

- Lµm c¸c bµi tËp: 150, 151 (SGK/59); 188 (SBT).

- §äc tr íc môc 3:

“T×m BC th«ng qua t×m

BCNN“

Ngày đăng: 03/12/2016, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w