1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

SỐ học 6 TIẾT 109

11 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 582,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính của chương III: Phân số Mở rộng khái niệm phân số Các phép tính về phân số Ba bài toán cơ bản về phân số Phân số bằng nhau.. QDMS nhiều phân số ≠ Các tính chất của c

Trang 1

s è H Ọ C 6

Trang 2

Nội dung chính của chương III:

Phân số

M

rộng

khái

niệm

phân số

Các phép tính về phân số

Ba bài toán cơ bản về phân số

Phân số bằng nhau.

T/C cơ

bản của phân số

Rút gọn phân số.

QDMS nhiều phân số

Các tính chất của các phép tính

Trang 3

Số học 6

Tiết 106

ôn tập chương iii:

Phân số

A Lí thuyết:

- Khái niệm phân số

- Phân số bằng nhau

-Tính chất cơ bản của phân số

- Rút gọn phân số

- QĐMS nhiều phân số

- So sánh phân số

- Các phép tính về phân số và các tính chất của các phép tính ấy

Trang 4

Bài tập 1: Hãy chọn một ý ở cột phải điền vào chỗ thiếu của mỗi câu

ở cột trái để được câu đúng:

4)Phân số là tối giản nếu…

5)Hai số được gọi là đối nhau

6)Hai số được gọi là nghịch đảo

(a)Tích của chúng bằng 1 (b) a > c

(c) a.c = b.d (d)Tổng của chúng bằng 0 (e)ƯCLN (| a|;| b| ) =1

(g) a,b thuộc Z; b ≠ 0

a

b

a c

b d =

a

b

c b

a b

Trang 5

Bài tập 2: Nối mỗi ý ở cột A và một ý ở cột B để được một mệnh

đề đúng Mỗi mệnh đề đó cho biết kiến thức gì?

1)

2)

3) :

4)

5)

a c

b d

a b

m m

a c

b d

a c

b d a

b

=

=

=

) ( , 0)

) ( )( , 0) ) ( , , 0)

) ( , 0; )

: ) ( 0; ( , )) :

a b

m

a c

b b d

b d

a d

d b c d

b c

a n

e b n n Z

b n

a m

g b m uc a b

b m

Trang 6

Bµi tËp 3: §iÒn § ; S cho mçi c©u sau:“ ” “ ”

1)

a

b

= + =

=

§

§ S

§ S

§

Trang 7

A Lí thuyết:

B Bài tập:

Dạng 1:Rút gọn.

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức.

Dạng 3: Tìm x.

Số học 6

Tiết 106

ôn tập chương iii:

Phân số

Trang 8

Bµi tËp 156(SGK/T64): Rót gän:

7.25 49

)

7.24 21

7.(25 7)

7.(24 3)

+

=

+

2.( 13).9.10 )

( 3).4.( 5).26 2.( 13).( 3).( 3).( 2).( 5) ( 3).2.2.( 5).( 13).( 2) 3

2

b

=

=

7.25 49

)

7.24 21

+

2.( 13).9.10 )

( 3).4.( 5).26

Trang 9

Bµi tËp 161(SGK/T64): TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc:

A= -1,6 : (1+ ) B = 1,4 2

3 1549 −  5 34 2+ ÷ : 215

A= -1,6 : (1+ )

= - 1,6 :

2 3 5

3

16 5

:

10 3

8 3 24

.

5 5 25

=

15 4 2 1

1, 4 : 2

49 5 3 5

14 15 12 10 11

10 49 15 15 5

7 15 22 5

5 49 15 11

3 2

7 3

9 14 5

B = −  + 

= −

Trang 10

Thêi gian: 4 phót

Bµi tËp 162(SGK/T65): T×m x biÕt:

3

4 1 7

11 14

Nhãm 1;2 Thùc hiÖn c©u a Nhãm 3; 4 thùc hiÖn c©u b

2,8x = -60 + 32 (2®)

x = -10 (1®)

2

4,5 -2x = (1,5)

2x = 4 (1,5®)

x = 4 : 2 (2®)

x = 2 (1®)

4 1 7

11 14 1

2

Trang 11

- Ôn tập nội dung chương III (theo nội dung kiến thức

đã hệ thống và ôn tập trong giờ).

- Tiếp tục ôn tập ba bài toán cơ bản về phân số; Quy tắc giải từng bài toán đó

- Làm các bài tập 158,159,163,165(SGK/T64,65).

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi.

- Giờ sau tiếp tục ôn tập

Ngày đăng: 03/12/2016, 22:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w