1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

SỐ học 6 TIẾT 46

13 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 505 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hư ớng dẫn về nhàưÔn tập quy tắc cộng hai số nguyên , quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số , các tính chất phép cộng số tự nhiên.

Trang 1

Tiết 46: LUYỆN TẬP

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm?

Muốn cộng hai số nguyên âm ,ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ –” trước kết quả

Áp dụng tính: a/ (-17) +(- 43) =- 60

b/ (-28) +(- 43) = -71

Trang 3

¸p dông tÝnh: (+17) +(- 43)

= - ( 43 - 17 )

= 26

Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?

Trang 4

Tiết 46 Luyện tập

Dang 1:̣ Tính giá trị biểu thức , so sánh hai

số nguyên Bài 1: Tính

a) (-50) + (-10) = - (50 +10) = -60

b) 43 + (-3) = 43 - 3 = 40

c)207 + (- 207) = 207- 207 = 0

d)207 + (- 317) = - (317 – 207)= - 110

Trang 5

Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

a) x+ (- 16) biÕt x= - 4

Ta thay gi¸ trÞ cña ch÷ vµo biÓu thøc råi tÝnh

x+ (-16) = (- 4) + (-16) = - 20

-100 b) (-102) + y biÕt y = 2

(-102) + y = (-102) + 2 =

Trang 6

Bµi 3:So s¸nh , rót ra nhËn xÐt :

a) 123 + (-)vµ 123

123 + (-3) = 120 ⇒ 123 + (-3) < 123

b) (-55)+ (-15) vµ (-55)

(-55) + (-15) = -70 ⇒ (-55) + (-15) < (-55) NhËn xÐt: Khi céng víi mét sè nguyªn

©m ,kÕt qu¶ nhá h¬n sè ban ®Çu

Trang 7

c) (-97) + 7 vµ (-97)

(-97) + 7 = ( -90 )⇒ (-97) + 7 > (-97)

NhËn xÐt: Khi céng víi mét sè nguyªn

âm với 1 số nguyên d­ư¬ng ,kÕt qu¶ lín h¬n sè ban ®Çu

Trang 8

D¹ng 2: T×m sè nguyªn x (bài toán ngược) Bµi 4: Dù ®o¸n gi¸ trÞ cña x vµ kiÓm tra l¹i :

a) x+ (-3) = - 11

x=- 8 ; (- 8) + (-3) = -11 b) –5 + x = 15

x= 20 ; -5 + 20 = 15 c) + x = -10− 3

x= -13; 3 + (-13 )= -10

Trang 9

Bµi 5: Thay dÊu * b»ng ch÷ thÝch hîp :

a) (- *6 ) + (-24) = -100

(-76) + (-24) = - 100

b) 39 + (-1 * ) = 24

39 + (-15) = 24

Trang 10

Dạng 3: Viết dãy số theo quy luật

Bài 6: Viết hai số tiếp theo của mỗi dãy số :

a) – 4 ; -1 ; 2;

Ta thấy số sau lớn hơn số trước 3 đơn vị Vậy –4; -1 ; 2 ; 5 ; 8 ;

b) 5 ; 1 -3

Ta thấy số sau nhỏ hơn số trước 4 đơn vị Vậy 5 ; 1 ; -3 ; -7 ; -11;

Trang 11

Bài tập nâng cao :

Bài 1: Tính :

a) + a nếu a 0a

Nếu a 0 thì = a khi đó +a =a + a = 2a a a

b) + a nếu a < 0a

Nếu a < 0 thì =- a khi đó +a =-a +a = 2a

Trang 12

Bài 2: Chứng minh rằng số đối của a – b là

b – a ( a,b Z )∈

- Nếu tổng (a-b)+( b-a) ta có:

(a-b) +(b-a) = a - b +b - a = (a - a ) +( - b + b )

( )

=

= 0 Vậy tổng (a-b) và (b-a) bằng 0 nên a-b và b-a đối nhau hay a- b = - (b-a)

Trang 13

Hư ớng dẫn về nhàư

Ôn tập quy tắc cộng hai số nguyên , quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số , các tính

chất phép cộng số tự nhiên

Làm bài tập 51;52;54;56 trang 60 SBT

Ngày đăng: 03/12/2016, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w