Tỉ số tốc độ gĩc của đầu kim phút và đầu kim giờ là: Câu 4 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600vịng/min.. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:
Trang 1Câu 1) Trong chuyển động quay cĩ tốc độ gĩc ω và gia tốc gĩc , chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần ? A ω = 3 rad/s và = 0 B ω = 3 rad/s và = - 0,5 rad/s2
C ω = -3 rad/s và = 0,5 rad/s2 D ω = -3 rad/s và = -0,5 rad/s2
Câu 2) Một vật rắn quay đều xung quang một trục, điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì cĩ
A Tốc độ gĩc ω tỷ lệ thuận với R B Tốc độ gĩc ω tỷ lệ nghịch với R
C Tốc độ dài v lệ thuận với R D Tốc độ dài v lệ nghịch với R
Câu 3) Kim giờ của một chiếc đồng hồ cĩ chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số tốc độ gĩc của đầu kim phút và đầu kim giờ là:
Câu 4) Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600vịng/min Tốc độ gĩc của bánh xe này là: A 120π rad/s B 160π rad/s C 180π rad/s D 240π rad/s
Câu 5) Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2s nĩ đạt tốc độ gĩc 10rad/s Gia tốc gĩc của bánh xe là: A 2,5 rad/s2 B 5,0 rad/s2 C 10,0 rad/s2 D 12,5 rad/s2
Câu 6) Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t
kể từ lúc vật bắt đầu quay thì gĩc mà vật quay được:
A Tỷ lệ thuận với t B Tỷ lệ thuận với t2
C Tỷ lệ thuận với t D Tỷ lệ nghịch với t
Câu 7) Một bánh xe cĩ đường kính 4m quay với gia tốc gĩc khơng đổi 4 rad/s2, t0 =0
là lúc bánh xe bắt đầu quay Tại thời điểm t = 2s tốc độ gĩc của bánh xe là :
Câu 8) Một bánh xe đang quay với tốc độ gĩc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc gĩc khơng đổi cĩ độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:
Câu 9) Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ gĩc tăng từ 120vịng/phút lên 360vịng/phút Gia tốc gĩc của bánh xe là:
A 2π rad/s2 B 3π rad/s2 C 4π rad/s2 D 5π rad/s2
Câu 10) Một bánh xe cĩ đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ gĩc tăng từ 120vịng/phút lên 360vịng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:
A 157,8 m/s2 B 162,7 m/s2 C 183,6 m/s2 D 196,5 m/s2
Câu 11) Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ gĩc tăng từ 120vịng/phút lên 360vịng/phút Tốc độ gĩc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:
A 8π rad/s B 10π rad/s C 12π rad/s D 14π rad/s
Câu 12) Phương trình toạ độ gĩc φ theo thời gian t nào sau đây mơ tả chuyển động quay nhanh dần đều của
một chất điểm ngược chiều dương qui ước?
A φ = 5 - 4t + t2 (rad, s) B φ = 5 + 4t - t2 (rad, s)
C φ = -5 + 4t + t2 (rad, s) D φ = -5 - 4t - t2 (rad, s) *
Câu 13) Bánh xe quay nhanh dần đều theo một chiều dương qui ước với gia tốc gĩc 5(rad/s2), vận tốc gĩc, toạ độ gĩc ban đầu của một điểm M trên vành bánh xe là là (rad/s) và 450 Toạ độ gĩc của M vào thời điểm
t là : A = 45 + 5t0 1 2
2
2
Chúc các em cùng gia đình một năm mới tràn đầy niềm vui và hạnh phúc
Lưu ý: các em trình bày tĩm tắt giống như 1 bài tự luận và nộp vở cho thầy vào mùng 8 tết.(02/02/09)
Trang 2C = t+ 5t (rad,s)1 2
2
D. = 45+180t +143,2t2(độ, s)
Cõu 14) Những khẳng định nào sau đõy chỉ đỳng cho chuyển động quay nhanh dần đều
của vật rắn quanh một trục cố định?
A Gúc quay là hàm số bậc hai theo thời gian.
B Gia tốc gúc là hằng số dương.
C Trong quỏ trỡnh quay thỡ tớch số giữa gia tốc gúc và vận tốc gúc là hằng số dương.*
D Vận tốc gúc là hàm số bật nhất theo thời gian.
Cõu 15) Một bỏnh xe quay nhanh dần đều khụng vận tốc đầu Sau 10 giõy, nú đạt vận tốc gúc 20 rad/s Gúc
mà bỏnh xe quay được trong giõy thứ 10 là
A 200 rad B 100 rad C 19 rad D 2 rad.
Cõu 16) Cho đồ thị vận tốc gúc theo thời gian của một bỏnh xe như hỡnh vẽ Gúc
quay được của bỏnh xe trong cả thời gian chuyển động là
Cõu 17) Cho đồ thị vận tốc gúc theo thời gian của một bỏnh xe như hỡnh vẽ Vận
tốc gúc trung bỡnh của bỏnh xe trong cả thời gian chuyển động là
A 1 rad/s.
B 1,25 rad/s.
C 1,5 rad/s.*
D 1,75 rad/s.
Cõu 18) Vật rắn quay xung quanh một trục cố định với gia tốc gúc cú giỏ trị dương và
khụng đổi Tớnh chất chuyển động của vật rắn là
Cõu 19) Chọn phỏt biểu sai: Trong chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố định thỡ mọi điểm của
vật rắn
C đều chuyển động trờn cỏc quỹ đạo trũn D đều chuyển động trong cựng một mặt phẳng.*
Cõu 20) Chọn cõu sai: Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thỡ mọi điểm trờn vật đều cú chung
A gúc quay B vận tốc gúc C gia tốc gúc D gia tốc hướng tõm *
Cõu 21) Chọn cõu sai: Khi vật rắn quay quanh một trục thỡ
A chuyển động quay của vật là chậm dần khi gia tốc gúc õm.*
B vật cú thể quay nhanh dần với vận tốc gúc õm.
C gia tốc gúc khụng đổi và khỏc khụng thỡ vật quay biến đổi đều.
D vật quay theo chiều dương hay õm tuỳ theo dấu đại số của vận tốc gúc.
Cõu 22) Cho hệ vật nh hình vẽ: m1 = 1kg, m2 = 2kg Hệ số ma sát giữa hai vật và mặt phẳng ngang đều
bằng nhau là k = 0,1 Tác dụng vào m2 lực F có độ lớn F = 6N và = 300 nh hình vẽ Tính gia tốc mỗi vật
và lực căng của dây Biết dây có khối lợng và độ giãn không đáng kể lấy g = 10m/s2
Cõu 23) Một thanh OA rất nhẹ dài 20 cm quay dễ dàng quanh trục nằm ngang
qua o Một lò xo gắn vào điểm giữa C Ngời ta tác dụng vào
đầu A một lực F=20 N Khi thanh OA ở trạng thái cân bằng thì
lò xo có phơng vuông góc với OA, thanh OA hợp với phơng
ngang 1 góc =300, độ nén của lò xo là 8 cm
Tính phản lực của lò xo vào thanh và độ cứng k của lò xo
Xét trong 2 trờng hợp: a) Lực F thẳng đứng hớng xuống
b) Lực F vuông góc với thanh và hớng xuống
Cõu 24) Từ một tàu chiến có khối lợng M = 400 tấn đang chuyển động theo phơng ngang với vận tốc v =
2m/s ngời ta bắn một phát đại bác về phía sau nghiêng một góc 300 với phơng ngang; viên đạn có khối lợng
m = 50kg và bay với vận tốc v = 400m/s đối với tàu.Tính vận tốc của tàu sau khi bắn
Cõu 25) Một toa xe khối lượng m1 = 3T chạy với tốc độ v1 = 4m/s đến va chạm vào 1 toa xe đứng yờn khối
lượng m2 = 5T Toa này chuyển động với vận tốc v2’ = 3m/s Toa 1 chuyển động thế nào sau va chạm?
ω(rad/s)
2
ω(rad/s) 2
o
A
F
Trang 3Lưu ý: các em trình bày tóm tắt giống như 1 bài tự luận và nộp vở cho thầy vào mùng 8 tết.(02/02/09)