HÌNH HỌC 6ĐƯỜNG TRÒN Tiết 25 : GV: Trần Thị Dung TRƯỜNG THCS HOÀNG QUẾ... O R M1.ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN Tiết 24: ĐƯỜNG TRÒN N P R Đườn g tròn Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đ
Trang 1HÌNH HỌC 6
ĐƯỜNG TRÒN
Tiết 25 :
GV: Trần Thị Dung
TRƯỜNG THCS HOÀNG QUẾ
Trang 22 cm A
B
2 cm
O
C
2 cm
M
Tiết 24: ĐƯỜNG TRÒN
1.ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN
Ví dụ: Vẽ đường tròn
tâm O bán kính
OM=2cm.
Trang 3Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một
khoảng bằng R
Kí hiệu: (O;R)
O R M 1.ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN
Tiết 24: ĐƯỜNG TRÒN
Trang 4O R M
1.ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN
Tiết 24: ĐƯỜNG TRÒN
Hãy diễn đạt các kí hiệu sau bằng lời?
(A; 4cm)
(B; 7cm)
(O; OB)
Đường tròn tâm A, bán kính 4cm
Đường tròn tâm B, bán kính 7cm
Đường tròn tâm O, bán kính OB
Trang 5O R M
1.ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN
Tiết 24: ĐƯỜNG TRÒN
N
P
R
* Nhận xét:
-Điểm M nằm trên đường tròn
=> OM = R.
- Điểm N nằm trong đường tròn
=> ON < R.
- Điểm P nằm ngoài đường tròn
=> OP > R.
Trang 6O R M
1.ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN
Tiết 24: ĐƯỜNG TRÒN
N
P
R
Đườn
g tròn
Hình tròn là hình gồm các
điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
Hình tròn
Trang 7O R M
1.ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN
Tiết 24: ĐƯỜNG TRÒN
N
P
R
Đường tròn tâm O bán kính
R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R
O R M
Trang 8O R M
1.ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN
Tiết 24: ĐƯỜNG TRÒN
N
P
R
Hình tròn là hình gồm
các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó
Trang 9a) Điểm A nằm trên đường
tròn tâm O bán kính R.
b) Điểm A và B nằm trong
đường tròn tâm O bán kính R.
c) Điểm B và C không nằm trên
đường tròn tâm O bán kính R.
d) Điểm B nằm ngoài đường tròn
tâm O bán kính R.
O R B
A
Bài tập 1
C
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
Trang 10a) Điểm A thuộc hình tròn.
b) Điểm C thuộc hình tròn.
c) Điểm C và B thuộc hình tròn.
O
B
D
C
A
Bài tập 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
là đúng?
d) Điểm A và D thuộc hình tròn.
Trang 111.ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN
Tiết 24: ĐƯỜNG TRÒN
Hình tròn là hình gồm
các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó
A
Cung
Dây cung O
Cung tròn là một phần của đường
tròn
Đoạn thẳng nối hai đầu mút của
cung tròn được gọi là dây cung
2 CUNG VÀ DÂY CUNG :
Trang 12B O
Cung
Cung
Một nửa đường tròn
Một nửa đường tròn
Dây đi qua tâm là đường kính
AO = 4cm
AB = 8cm
Đường kính dài gấp đôi bán kính
Đường kính là dây cung lớn nhất
Trang 14Mặt trống đồng
Trang 15Đồng tiền xu
Trang 173 MỘT CÔNG DỤNG KHÁC CỦA COM PA:
Ví dụ 1 :
Cho hai đoạn thẳng
AB và MN Dùng
compa để so sánh
hai đoạn thẳng ấy
mà không đo độ dài
từng đoạn thẳng
Ta có : AB < MN
Cách làm:
Trang 18Ví dụ 2 : Cho hai đoạn thẳng AB và CD Làm thế
nào để biết tổng độ dài hai đoạn thẳng đó mà
không cần đo riêng từng đoạn thẳng ?
Cách làm:
x
Ta có : AB = OM ; CD = MN AB + CD = OM + MN = ON = 9cm
ON = 9cm
Trang 19Cho đường tròn (O;R) như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Điểm O cách mọi điểm trên đường tròn một khoảng R b) Điểm O cách mọi điểm trên hình tròn một khoảng R c) Điểm O nằm trên đường tròn.
d) Chỉ có câu c) đúng
.
Bài tập 3
R
O
Trang 20- Học bài theo SGK, nắm vững khái niệm đường tròn, hình tròn, cung tròn, dây cung.
- Bài tập 40, 41, 42 ( SGK / Tr 92, 93).
- Bài tập 35, 36, 37, 38 ( SBT / Tr 59, 60)
4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ