1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

nhôm luyện tập tiet 49

15 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm?. Hiện tượng quan sát được khi cho miếng nhôm vào dung dịch NaOH • a... Khi cho dung dịch NH 3 dư vào dung dịch AlCl 3 .Hiện tượng quan s

Trang 2

Câu 1 Hoàn thành chuyển hóa sau.

Al→Al 2 O 3 →AlCl 3 →Al(OH) 3 →Al 2 O 3

→Al→NaAlO 2 →Al(OH) 3 → Al(NO 3 ) 3 →Al 2 O 3

• 4Al + 3O 2 → 2Al 2 O 3

• Al 2 O 3 + 6HCl → 2AlCl 3 + 3H 2 O

• AlCl 3 + 3NaOH vừa đủ → Al(OH) 3 + 3NaCl

• 2Al(OH) 3 → Al 2 O 3 + 3H 2 O

• 2Al 2 O 3 → 4Al + 3O 2

• 2Al + 2H 2 O + 2NaOH → 2NaAlO 2 + 3H 2

• NaAlO 2 + HCl + H 2 O → NaCl + Al(OH) 3

• Al(OH) 3 + 3HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + 3H 2 O

Trang 3

Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 10g hỗn hợp gồm Al và

Al 2 O 3 trong dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H 2 (đktc) Xác định phần trăm của hỗn hợp ban đầu.

• 2Al + 2NaOH + 2H 2 O → NaAlO 2 + 3H 2

• n H2 =6,72/22,4 = 0,3mol

• n Al = 0,3.2/3=0,2mol

• m Al =0,2.27=5,4g

• m Al2O3 = 10-5,4=4,6g

• % Al=5,4.100%/10=54%

• %Al O = 100%-54%=46%

Trang 4

Cho 150cm 3 dd NaOH 7M tác dụng với 100cm3 dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 1M Hãy xác định nồng độ các chất

sau phản ứng.

• n NaOH = 0,15.7=1,05mol

• Phản ứng

• 6NaOH + Al 2 (SO 4 ) 3 → 2Al(OH) 3 + 3Na 2 SO 4

• 6mol 1mol 2mol 3mol

• → NaOH dư = 1,05-0,6= 0,45mol

• Pư tiếp NaOH + Al(OH) 3 → NaAlO 2 + 2H 2 O

• 0,45mol 0,2mol

• NaOH dư = 0,45-0,2=0,25mol

• [NaOH]= 0,25/0,25=1M [Na 2 SO 4 ]=0,2/0,25=0,8M

[NaAlO ]=0,2/0,25=0,8M

Trang 5

Câu 4 Đơn chức nhôm có cấu tạo

• a Lập phương tâm khối

• b Lập phương tâm diện

• c Lục phương tâm khối

• d Lục phương tâm diện

Trang 6

Câu 5 Nhôm không tác dụng được với chất nào sau đây ?

• a Cl 2

• b NaOH

• c HCl

• d H 2 SO 4 đậm đặc nguội

Trang 7

Câu 6 Phản ứng nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm?

• a 2Al(OH) 3  Al 2 O 3 + 3H 2 O

• b 2Al + Fe 2 O 3  Al 2 O 3 +2Fe

• c 4Al +3O 2  2Al 2 O 3

• d một phản ứng khác

Trang 8

Câu 7 Hiện tượng quan sát được khi cho miếng nhôm vào dung dịch NaOH

• a Thấy miếng nhôm tan ra

• b Xuất hiện kết tủa trắng

• c Thấy thoát ra khí không mùi

• d c,a đúng

Trang 9

Câu 8 Có 3 kim loại Na, Fe, Al để nhận biết 3 kim loại đó ,ta dùng thuốc thử nào sau đây ?

• a H 2 O, HCl

• b HCl, NaOH

• c H 2 O, NaOH

• d H 2 SO 4 , NaOH

1

Trang 10

Câu 9 Trong tự nhiên, nhôm oxit tồn tại ở dưới

dạng khan, như dạng corindon Nếu corindon có lẫn tạp chất là là Cr 2 O 3 thì nó có tên gọi là

• a Rubi

• b Saphia

• c Emeri

• d Boxit

1

Trang 11

Câu 10 Dãy chất nào sau đây gồm toàn bộ các chất tác dụng với Al 2 O 3

• a HCl, CO, NaOH

• b HNO3, CO2, KOH

• c NaOH, HCl, Ba(OH)2

• d Fe, HCl, NaOH

1

Trang 12

Câu 11 Công thức hoá học của phèn chua

• a K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O

• b Na 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 12H2O

• c KAl(SO 4 ) 2 12H2O

• d a,c đều đúng1

Trang 13

Câu 12 Khi cho dung dịch NH 3 dư vào dung dịch AlCl 3 Hiện tượng quan sát được là

• a Xuất hiện khí bay lên

• b Xuất hiện kết tủa trắng

• c Xuất hiện kết tủa trắng rồi kết tủa tan ra

• d Không quan sát được hiện tượng

1

Trang 14

Câu 13 Cho phản ứng

Al + NaOH + H 2 O → NaAlO 2 + 3/2H 2

• a Nước đóng vai trò là chất oxi hoá

• b NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá

• c NaOH và H 2 O đóng vai trò là chất oxi hoá

• d Al đóng vai trò là chất oxi hoá

1

Trang 15

Câu 14 Khi cho HCl dư vào dung dịch NaAlO 2 thì

có hiện tượng gì xảy ra.

• a Tạo ta kết tủa keo rồi tan ngay

• b Tạo ra kết tủa keo tăng dần đến cực đại rồi dừng lại

• b Tạo ra kết tủa keo cực đại và sau đó

kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt

• d Tạo kết tủa keo tăng ngay và sau đó kết tủa trở lại

1

Ngày đăng: 03/12/2016, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN