* Điều hoà SX tinh trùng:+ ĐH bằng hormon: - GnRH, FSH và LH - FSH: làm p/triển ống s/tinh và TB Sertoli tiết chất dinh dưỡng.. 1.2- Chức năng Nội tiết của tinh hoàn.Tinh hoàn tiết tes
Trang 1bµi 5
vµ sinh s¶n
Trang 2sinh lý sinh s¶n nam
Trang 3Cơ quan SD nam gồm tinh hoàn, dương vật
và một số
tuyến
phụ thuộc
Trang 41- chøc n¨ng cña tinh hoµn
1.1- Chøc n¨ng sinh tinh trïng:
Mçi tinh hoµn cã # 900 èng sinh tinh
1èng s/tinh dµi 50cm→ n¬i SX tinh trïng Thµnh èng s/t gåm TB dßng tinh (tinh nguyªn bµo) vµ TB Sertoli.
Tinh nguyªn bµo biÖt ho¸ → tinh trïng.
TB Sertoli g¾n nhau = líp cã T/D b¶o vÖ
TB dßng tinh.
Trang 5- Tinh nguyªn bµo typ A p/chia 4 lÇn t¹o 16
TB lín (typ B) → v/c vµo khoang gi÷a 2 TB
Sertoli thµnh tinh bµo I (cã 46 NST).
* C¸c giai ®o¹n SX t/trïng:
Trang 6- Tinh bµo I p.chia → tinh bµo II (cã 23NST ).
Trang 7Sau 2-3 ngµy Tinh bµo II p/chia nguyªn nhiÔm thµnh tiÒn tinh trïng (23 NST).
Trang 8* Sù thµnh thôc cña tinh trïng:
Trang 9* Sự thành thục của tinh trùng:
TB Sertoli và TB b/mô mào tinh b/tiết
chất d/dưỡng và men cần cho sự t/thành của tt.
T/t khoẻ d/chuyển với tốc độ: 1-4mm/ph Môi trường thuận lợi: pH kiềm, t/tính.
T/t sống ở đường SD nữ từ 1-2 ngày.
Trang 10* Điều hoà SX tinh trùng:
+ ĐH bằng hormon:
- GnRH, FSH và LH
- FSH: làm p/triển ống s/tinh và TB Sertoli
tiết chất dinh dưỡng.
- LH : tăng sinh TB Leydig tiết testosteron
- Testosteron : p/chia tinh nguyên bào tạo TT
- GH: cần cho SX tinh trùng.
Trang 11+ Các yếu tố khác:
- Vỏ n o, hệ limbic: ảnh hưởng SX tt qua ã Hypothalamus.
Trang 121.2- Chức năng Nội tiết của tinh hoàn.
Tinh hoàn tiết testosteron và inhibin
1.2.1- Testosteron
- Nguồn gốc:
• TB Leydig tiết
• Tiết ừ tuần thứ 7, đến sau sinh: ngừng.
• Từ tuổi dậy thì: tiết đến hết đời.
• Từ androgen vỏ thượng thận.
- B/C: là steroid 19C, có nhóm OH ở C17.
Trang 13
- Tác dụng của testosteron:
* Thời kì bào thai:
+ Làm biệt hoá trung tâm hướng dục vùng dưới đồi theo giới tính nam
+ Làm p/triển cơ quan SD ngoài.
+ KT di chuyển t/hoàn từ bụng xuống bừu.
* Từ tuổi dậy thì:
+ Làm p/triển cơ quan SD (nở to 8-20 lần).
Trang 14• Làm xuất hiện đặc tính SD phụ của nam.
Cùng FSH d/dưỡng ống s/ tinh và p/triển tt
* T/D lên CH.
Tăng t/h protein , pt hệ cơ xương (dùng làm thuốc tăng đồng hoá và doping).
Xương : tăng t/h khung xương , p/triển và
cốt hoá sụn liên hợp đầu xương dài, tăng h/đ
TB tạo xương , tăng chiều dầy và lắng đọng calci trong xương → tăng sức mạnh xương
Trang 15- Tăng CHCS 15%, tích muối, nước.
- Tăng số lượng hồng cầu (nhiều > nữ)
- Gây nam hoá trên nữ.
* Điều hoà bài tiết:
Thời kì đầu của bào thai do HCG , t/kì trưởng thành do LH.
Trang 16
Do TB Sertoli tiết.
- B/C hoá học: là polypeptid,
TLPT: 25.000 -1000.000.
- T/D: điều hoà SX t/trùng qua cơ chế
điều hoà ngược (-) FSH khi t/t SX quá
nhiều.
1.2.2-Inhibin:
Trang 17sinh lý sinh s¶n n÷
Trang 191- đặc điểm Cấu Trúc, chức năng của buồng trứng và tử cung:
Gồm: buồng trứng, vòi trứng, tử cung, âm
đạo, âm hộ, tuyến tiết nhầy và tuyến vú.
Trang 201.1- Buång trøng:
Lµ tuyÕn võa ngo¹i tiÕt (SX trøng)
vµ néi tiÕt (tiÕt HM SD n÷)
Trang 21
TuÇn thø 30 cña thai, 2 b/t cã kho¶ng
6.000.000 nang/t nguyªn thuû (no n ·
bµo I), khi sinh cßn 1.000.000 nang
Trang 22Mỗi chu kỳ kinh nguyệt có 1 (hoặc 2) nang ng.thuỷ (no n bào I) phân chia ã
giảm nhiễm lần 1 ngay trước thời điểm phóng no n ã → no n bào II ã và cực cầu 1
No n cấp II phân chia thành no n trư ã ã
ởng thành (có 1n NST: 22NST thân và
X) và cực cầu 2.
Trang 23- ở nửa sau CKKN do hoàng thể tiết
- Khi có thai, do nhau thai tiết
- Vỏ thượng thận tiết ít (từ androgen).
Trang 24
* BC ho¸ häc:
estrogen lµ Steroid cã 18 C, tæng hîp tõ cholesterol, cã 3 chÊt chÝnh:
β-estradiol , estrion , estradiol
Trang 25β-estradiol , estrion , estradiol
H OH
OH
CH 3
Trang 26* Tác dụng:
- Làm X/hiện và bảo tồn đặc tính SD thứ phát nữ.
- Với tử cung:
+ P/triển NM tử cung trong CKKN
+ Ptriển cơ t/c khi có thai.
+ Tăng co bóp t/c khi mang thai
+ Tăng lưu lượng máu đến t/c.
+ Tăng nhậy cảm của cơ t/c với oxytoxin
Trang 27tăng tiết dịch nhầy, kiềm, quánh giúp tinh trùng di chuyển vào t/c.
- Với tuyến vú:
Ptriển ống tuyến, lớp mỡ và mô đệm.
- Với âm đạo: sừng hoá TB âm đạo.
- Với vòi trứng: tăng nhu động, tăng h/đ TB lông rung→ trứng di chuyển vào t/c.
- Với tuyến cổ t/c:
Trang 28- Với chuyển hoá:
+ CH protid : tăng t/h ADN, ARN m, protein cơ + CH lipid : tăng lượng mỡ d/d như ngực,
mông tạo dáng nữ, giảm cholesterol máu
Trang 29- Với nam: n/độ cao estrogen làm giảm p/triển tinh hoàn và ngừng SX t/trùng.
* Điều hoà bài tiết:
N/độ cao LH k/t buồng trứng BT estrogen
và ngược lại.
Tăng p/t và cốt hoá sụn liên hợp ở đầu xư
ơng dài ( mạnh hơn testosteron).
Trang 30
CH 3 O
Trang 31* T¸c dông:
- Trªn tö cung:
+ KT NM t/c p/triÓn ë nöa sau CKKN.
+ KT c¸c tuyÕn NM t/c p/triÓn, b.tiÕt dÞch, glycogen.
+ KT c¸c m¹ch m¸u p/triÓn.
+ ¦C co bãp t/c (td an thai).
Trang 33+ T¨ng tho¸i ho¸ protein.
+ T¨ng th©n nhiÖt (ë nöa sau CKKN- th©n nhiÖt t¨ng 0,5 o C)
Trang 34Có 2 lớp:
- Lớp NM nền sát cơ t/c, không t/đổi trong CKKN ĐM nền nuôi dưỡng ít sợi đàn hồi.
- Lớp NM chức năng Thành ĐM có nhiều sợi đàn hồi.
Lớp NM c/năng có tuyến bài tiết niêm
dịch và bị biến đổi theo CKKN.
Nếu thụ thai, NM chức năng sẽ tồn tại.
1.2- Niêm mạc tử cung
Trang 352- chu kỳ kinh nguyệt
2.1- ĐN: là sự chảy máu có chu kì ở NM t/c dưới t/d của HM buồng trứng và tuyến yên.
CKKN là khoảng thời gian giữa 2 ngày
chảy máu đầu tiên của 2 chu kì kế tiếp (28 ngày).
Trang 362- chu kỳ kinh nguyệt
2.2- Các giai đoạn của CKKN:
* GĐ nang tố (hay GĐ tăng sinh):
- Tuyến yên:
Dưới ảnh hưởng của GnRH, T.Y bài tiết FSH và LH tăng dần.
Trang 37- Buồng trứng:
Dưới t/d của FSH và LH , 1 số nang trứng pt, lớp áo trong tiết estrogen → n/độ tăng dần trong máu.
Trang 38- NM tử cung:
Dưới t/d của estrogen, lớp NM chức năng
được tái tạo Tuyến NM p/t dài ra, tiết dịch nhầy giúp t/trùng v/c vào t/cung.
Cuối gđ, NM dày 3-4 mm.
Trang 40
* G§ bµi tiÕt (hay G§ hoµng thÓ tè).
Trang 41- Vµo 2 ngµy cuèi g/® progesteron
Trang 42Thêi gian cã kinh (m¸u ch¶y) 3-4 ngµy, kho¶ng 40ml m¸u vµ 35-40ml dÞch
Trang 443.2- M n kinh ã
- Là mốc chấm dứt hoạt động sinh
sản ở nữ ( 45-50 tuổi).
- Không còn k/n làm nang trứng chín, nang trứng thoái hoá.
- Lượng estrogen, progesteron giảm
đến mức cơ sở.
- Không có kinh nguyệt.
- Dờu hiệu SD thứ phát giảm, RL thực vật RL vận mạch “ cơn bốc hoả” , Tâm lí thay đổi
Trang 454 -hoạt động SD nữ
- Bắt đầu từ tuổi dậy thì, có nhu
cầu tình dục và k/năng sinh đẻ.
- Âm vật, âm đạo, các tuyến nhầy…
- Âm vật cấu tạo bởi thể hang, thể xốp, mô liên kết, cơ, có nhiều hốc
máu.
- Kích thích tình dục: tâm lí và tại chỗ, Khi giao hợp, âm vật cương,
tuyến Bertholin tiết chất nhầy làm
trơn âm đạo
Trang 465 Qóa tr×nh thô thai vµ mang thai
ChØ cã 1 tt khÎo nhÊt gÆp vµ b¸m vµo
trøng, tiÕt enzym Hyaluronidase → tiªu a Hyaluronic
Trang 47Màng trước t/t hoà tan, gf các enzym
tiêu lớp protein quanh trứng.
1 T/t chui vào trứng và thụ tinh.
Trứng ( 23 NST ) + T/t ( 23 NST ) = 46NST (Hoàn chỉnh: bộ 2n)
Trứng X + t/t X → phôi XX = con gái;
Trứng X + t/t Y → phôi X Y = con trai
Phôi vừa phân chia, vừa di chuyển
vào tử cung (mất 3-4 ngày).
Trang 48Ph«i d/c xuèng tö cung → lµm tæ (vµo ngµy thø 7) C¸c tÕ bµo l¸ nu«i h×nh
thµnh vµ p.triÓn, ¨n s©u vµo NM tö
cung
TÕ bµo l¸ nu«i vµ NM t/cung t¨ng
sinh nhanh → rau thai vµ mµng thai
NM t/c tiÕt dÞch rÊt nhiÒu chÊt dd, NM
në to gäi lµ mµng rông.
5.2- Ph«i lµm tæ vµ ph¸t triÓn:
Trang 49Thai nhận chất dd qua máu rau thai
từ cuối tuần thứ 8.
Rau thai có CN: v/c chất dd, tiết
hormon và chuyển các chất đào thải
từ thai → máu mẹ.
Trang 505.3- Các hormon rau thai:
* HCG (Human chorionic
gonadotropin)
Do rau thai bt từ ngày thứ 8, cao nhất tuần 10-12, rồi giảm dần và hết sau đẻ + BC là protein, TLPT: 39.000.
+ T/D giống LH:
- Duy trì và KT hoàng thể tiết
estrogen và progesteron
Trang 51
- Trên thai nam: HCG KT TB Leydig
bài tiết testosteron, làm phát triển bộ máy SD nam và di chuyển tinh hoàn
xuống bừu.
HCG bài tiết qua nước tiểu người mẹ, nên ứng dụng trong chẩn đoán sớm có thai.
Trang 52
* estrogen:
- Hoàng thể tiết: 4 tháng đầu, sau đó rau thai tiết, n/độ tăng dần, gần kỳ sổ thai: giảm T/D: làm nở rộng t/c, nở to vú , p/triển ống tuyến vú, nở rộng bộ phận SD ngoài.
Trang 53* Progesteron:
rau thai tiết, cao gấp 10 lần b/thường, cao nhất vào tháng cuối.
-T/D: - pt NM t/cung, nuôi dưỡng phôi.
- Giảm co bóp T/cung (an thai)
- Tăng tiết dịch ở ống dẫn trứng, nuôi dưỡng và hướng trứng di chuyển vào T/C.
- ức chế LH → ức chế rụng trứng.
Trang 54* HCS (Human chorionic
somatomammotropin):
- Do nhau thai tiết, TLPT 38.000
N/độ cao nhất trước khi đẻ.
- T/D: - tăng tổng hợp protein
- tăng g/phóng a.béo tự do từ cơ thể mẹ.
* Relaxin: do rau thai SX cuối tkỳ có thai.
T/D: làm mền cổ tử cung; gi n dây chằng ã khớp mu, khớp cùng chậu → sổ thai.
Trang 555.4- Nguyên tắc chẩn đoán sớm có thai
Dựa vào có mặt HCG là HM đặc hiệu
của rau thai, td như LH, bài tiết từ ngày thứ
8 - tháng thứ 4, thải qua n.tiểu.
Có các nghiệm pháp sinh học và miễn
Trang 57HÕt
Trang 586- sinh lí chuyển dạ và bài tiết sữa
6.1- Sinh lí chuyển dạ:
Do biến đổi HM và cơ học tử cung
- Progesteron làm ƯC co bóp t/c , estrogen làm tăng co bóp Từ tháng thứ 7 estrogen
vẫn tiếp tục tăng , còn progesteron lại giảm
dần, do đó làm tăng co bóp của cơ t/c
- oxytoxin: làm tăng co bóp t/c (gần ngày
đẻ tiết càng nhiều)
Trang 59
- Yếu tố cơ học: cơ t/c gi n tối đa, ã
có xu hướng co lại Khi thai xuống cổ t/c, gây fx tiết oxytoxin → tăng co bóp t/c gây sổ thai.
Đau đẻ là do cơ t/c co ép gây thiếu máu
Đau khi sổ thai là do căng cơ t/c, cơ
đáy chậu hoặc tổn thương vùng âm
đạo.
Trang 606.2- Bài tiết và bài xuất sữa:
- Trước khi đẻ, estrogen, progesteron ƯC tiết sữa Sau đẻ 2 HM này giảm thấp.
Prolactin phát huy t/d làm tuyến vú tổng hợp và bài tiết sữa.
- Mút núm vú tạo fx tiết oxytoxin →co cơ trơn nang tuyến đẩy sữa vào ống sữa và sữa chảy ra.
Thành phần sữa: nước, chất béo, lactose, casein, kháng thể
Trang 611.3- hoạt động sinh dục nam
Trang 631.3.2- Cương
Khi KT, cơ trơn của ĐM co, kéo vòng
chun gi n ra, ã máu tràn vào hốc máu Các cơ xung quanh hốc máu co làm chẹt TM, máu không ra được, làm dương vật cương.
Khi bó cơ gi n, máu thoát đi bằng đường ã
TM, dương vật mềm
Trang 641.3.3- Phóng tinh:
QT giao hợp, khoái cảm tới cực điểm thì phóng tinh do cơ ngồi hang và hành hang
co thắt nhịp nhàng → fóng tinh
1.3.4- Điều hoà hoạt động SD nam:
Cương và phóng tinh do trung tâm tuỷ thắt lưng cùng điều khiển (theo dây cương Eckhar) và chịu ảnh hưởng lớn từ vỏ n o ã
Trang 651.4 - dậy thì và suy giảm SD nam:
1.4.2- Suy giảm sinh dục:
Hoạt động SD từ tuổi dậy thì đến hết đời, song về già có giảm.