1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

he hat nhan nano chat beo ran

37 325 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 30,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGHIÊN CỨU HỆ HẠT NANO CHẤT BÉO RẮN ĐỊNH HƯỚNG ỨNG DỤNG GIỮ CURCUMINOID KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP... - Là hệ dẫn truyền tốt hoạt chất có tính kỵ nước và khó hấp thu vào cơ thể.. GIỚI TH

Trang 1

NGHIÊN CỨU

HỆ HẠT NANO CHẤT BÉO RẮN ĐỊNH HƯỚNG ỨNG DỤNG GIỮ

CURCUMINOID

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Trang 3

- Hệ phân tán kích thước nanomet (50-1000nm).

- Là hệ dẫn truyền tốt hoạt chất có tính kỵ nước và khó hấp thu vào cơ thể

GIỚI THIỆU

I

Chất hoạt động bề mặt

triglycerides, acid stearic, acid palmitic), cetyl alcohol…

Thuốc, tinh dầu, vitamin…

phospholipids ( soy lecithin), PVA

Hệ hạt nano chất béo rắn - SLN

Trang 4

Dễ tương thích với cơ thể Không dùng dung môi và hóa chất độc hại

Giữ được hoạt chất ưa nước

GIỚI THIỆU

I

ƯU ĐIỂM HỆ HẠT SLN

Trang 5

Mục đích và phạm vi của đề tài

Trang 6

NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

II

Trang 7

Sơ đồ qui trình tổng hợp

Pha dầu ( Curcumin + chất béo

rắn)

Pha nước

( Chất HĐBM + nước cất)

800C1.Khuấy từ 800C, 15phút

2 Đồng hóa SY800C, 5000 vòng/phút, 30phút

Tỉ lệ 1:20

Nước lạnh 40C

( PVA + nước cất)

Hệ nhũ thô dầu trong nước

Đồng hóa SY40C, 5000 vòng/ phút, 30phút

Hệ nhũ nano

Hệ nhũ nano sản phẩm

Đồng hóa APV

Giữ tủ mát 100C

Hh trộn thô

800 C

Trang 8

Chất HĐBM

6 gam (2%)

Thêm nước cất vừa đủ 300g

294g

Trang 9

Cetyl alcohol Acid stearic

Trang 10

Hình 3.4: Kích thước trung bình (đo DLS)

của hệ SLN sử dụng chất HĐBM Span80

Sơ bộ nguyên liệu tạo hệ

Hình 3.2: Sự phân bố kích thước hạt (đo DLS)

Trang 11

Sơ bộ nguyên liệu tạo hệ

Hình 3.8: Sự phân bố kích thước hạt (đo DLS)

của hệ SLN sử dụng Emulgade và Span80 Hình3.9: Sự phân bố kích thước hạt (đo DLS) của hệ SLN sử dụng Emulgade và Tween80

Hình 3.10: Giá trị Span của các hệ phân tán

SLN sử dụng chất HĐBM Tween80 và Span80

Trang 12

Sơ bộ nguyên liệu tạo hệ

Hình 3.11: Ảnh chụp TEM của mẫu

Blank – SLN sử dụng Tween80 và Emulgade

Hình 3.12: Ảnh chụp TEM của mẫu Blank-SLN

Trang 13

Ảnh hưởng của hàm lượng chất HĐBM

Chất HĐBM

Mẫu có curcumin

Cur-SLN

Mẫu trắng Blank-SLN Mẫu có curcumin

Cur-SLN

Trang 14

Ảnh hưởng của hàm lượng chất HĐBM

Hình 3.16: Sự phân bố kích thước hạt (đo DLS) của các hệ SLN

sử dụng 2.5% Emulgade và có hàm lượng Tween80 thay đổi.

Trang 15

Ảnh hưởng của hàm lượng chất HĐBM

Hình 3.17: Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ SLN sử dụng

2.5% Emulgade và có hàm lượng Tween80 thay đổi.

Hình 3.19: Ảnh chụp TEM của mẫu Blank-SLN sử 5%

5% Tween80 và 2.5% Emulgade

Hình 3.20: Ảnh chụp TEM của mẫu Cur-SLN

5% Tween80 và 2.5% Emulgade

Trang 16

Ảnh hưởng của hàm lượng chất HĐBM

Hình 3.16: Sự phân bố kích thước hạt (đo DLS) của các hệ SLN

sử dụng 2.5% Emulgade và có hàm lượng hh TW72:SP28 thay đổi.

Trang 17

Ảnh hưởng của hàm lượng chất HĐBM

Hình 3.17: Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ SLN sử dụng

2.5% Emulgade và có hàm lượng hh TW72:SP28 thay đổi.

Hình 3.19: Ảnh chụp TEM của mẫu Blank Mix

5% TW72:SP28 và 2.5% Emulgade

Hình 3.20: Ảnh chụp TEM của mẫu Cur Mix

5% TW72:SP28 và 2.5% Emulgade

Trang 18

Mẫu trắng Blank-SLN

Mẫu có curcumin

Trang 19

Ảnh hưởng của hàm lượng Emulgade

Hình 3.28: Sự phân bố kích thước (đo DLS) của các hệ SLN sử dụng 5% Tween80 và có hàm lượng

Emugade thay đổi

Trang 20

Ảnh hưởng của hàm lượng Emulgade

Hình 3.29: Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ SLN sử dụng 5% Tween80

và có hàm lượng Emugade thay đổi

50.7 nm

89 nm

Hình 3.31: Ảnh chụp TEM của hệ Blank-SLN

sử dụng 5% Tween80 và 3% Emulgade Hình 3.31: Ảnh chụp TEM của hệ Cur-SLN sử dụng 5% Tween80 và 3% Emulgade

Trang 21

Ảnh hưởng của hàm lượng Emulgade

Hình 3.34: Sự phân bố kích thước (đo DLS) của các hệ SLN sử dụng

5% hỗn hợp (TW72:SP28) và có hàm lượng Emugade thay đổi

Trang 22

Ảnh hưởng của hàm lượng Emulgade

Hình 3.29: Kích thước trung bình (đo DLS) của hệ SLN sử dụng

5% hh TW72:SP28 và có hàm lượng Emugade thay đổi

Hình 3.31: Ảnh chụp TEM của hệ Blank Mix

sử dụng 5% TW72:SP28 và 3% Emulgade Hình 3.31: Ảnh chụp TEM của hệ Cur-SLN sử dụng 5% TW72:SP28 và 3% Emulgade

Trang 23

5% Tween80 3% Emulgade

5%TW72:SP28 3% Emulgade

Mẫu trắng Blank-SLN

Mẫu trắng Blank-SLN

Mẫu có curcumin

Cur-SLN

Ảnh hưởng của Công nghệ đồng hóa

Mẫu có curcumin

Trang 24

Ảnh hưởng của Công nghệ đồng hóa

Hình 3.41: Phân bố kích thước (đo DLS) của hệ SLN chứa 5% Tween80

và 3% Emulgade được đồng hóa APV nâng cao sau khi đồng hóa SY 10000prm

Hình 3.40: Phân bố kích thước (đo DLS) của hệ SLN chứa 5% Tween80 và 3% Emulgade

được đồng hóa bằng máy SY

Trang 25

Ảnh hưởng của Công nghệ đồng hóa

Hình 3.42: Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ

SLN với 5% Tween80 và 3% Emulgade ở các mức độ đồng hóa khác nhau.

B Blank-TW

B Cur-TW

Hình 3.43: Ảnh chụp TEM của các hệ

SLN được đồng hóa APV nâng cao

với áp suất 1500bar

42-60 nm

14-26 nm

Trang 26

Ảnh hưởng của Công nghệ đồng hóa

Hình 3.41: Phân bố kích thước (đo DLS) của hệ SLN chứa 5% TW72:SP28

và 3% Emulgade được đồng hóa APV nâng cao sau khi đồng hóa SY 10000prm

Hình 3.40: Phân bố kích thước (đo DLS) của hệ SLN chứa 5% hh TW72:SP28 và 3%

Emulgade được đồng hóa bằng máy SY

Trang 27

Ảnh hưởng của Công nghệ đồng hóa

Hình 3.42: Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ

SLN với 5% Tween80 và 3% Emulgade ở các mức độ đồng hóa khác nhau.

Hình 3.43: Ảnh chụp TEM của các hệ

SLN được đồng hóa APV nâng cao

với áp suất 1500bar

Trang 28

Median (nm)

(đo DLS) 465.8 364.2 262.3 90.2 77.3 40.6

Hình dáng hạt

(TEM) Tròn Tròn - - Tròn Đa diện

Kích thước trung bình

Hình dáng hạt

(TEM) Tròn Tròn - - Tròn Tròn

Kích thước trung bình

(TEM) 40.3-184 70.7-76.2 - - 14-26 19-27

So sánh hai hệ HĐBM

Trang 29

KẾT LUẬN

IV

 Emulgade SE-PF là chất béo rắn phù hợp tạo hệ SLN.

 Hàm lượng Tween80: 2-5%

 Với thành phần hệ: 5% HĐBM + 3% Emulgade

- Hệ Blank-TW và Cur-TW:50.7-89nm; 40.3-184nm(TEM)

- Hệ Blank-Mix và Cur-Mix:66-86nm; 70.7-76.2nm(TEM)

 Tốc độ SY 10000rpm: nhỏ hơn 80nm (DLS và TEM)

- Mức độ 10000rpm-1500bar: nhỏ hơn 30nm (TEM)

Trang 30

30

Trang 31

CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA

THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN

Trang 32

Blank-TW (3% Emulgade và 5% Tween80) (3% Emulgade và 5% hỗn hợp TW78-SP28) Blank-Mix

Cur-TW (3% Emulgade và 5% Tween80)

Cur-Mix (3% Emulgade và 5% hỗn hợp TW78-SP28)

Trang 33

+ Hydrophilic surfactant → O/W emulsion

+ Lipophilic surfactant → W/O emulsion

W/ O

O/ W

+ Khả năng tương thích (Compatibility)

+ Tạo sự ổn định của hệ nhũ tương ở nồng độ thấp

Trang 34

Griffin's method: tính cho chất HĐBM nonionic (1954)

HLB = 20 * Mh / M+ Mh: phân tử khối của đầu phân cực

+ M: phân tử khối của phân tử chất HĐBM

HLB có giá trị trong khoảng 0 – 20

+ High HLB => sử dụng chất HĐBM hòa tan (phân tán) tốt trong H2O → O/W emulsion + Low HLB => sử dụng chất HĐBM hòa tan (phân tán) tốt trong dầu → W/O emulsion

Giá trị HLB áp dụng cho chất HĐBM không ion Sự kết hợp nhiều chất HĐBM sẽ tạo hệ nhũ tương bền hơn là việc sử dụng 1 chất HĐBM có cùng HLB.

Bancroft’s rule Chất HĐBM hay chất nhũ hóa có xu hướng giúp tạo pha phân tán là pha mà nó không

hòa tan tốt.

VD: + Cho thành phần 2 pha gồm: 60% dầu + 40% nước Nếu chọn chất nhũ hóa hòa tan tốt

trong nước => pha phân tán là dầu → tạo hệ nhũ “Oil in water”

+ Protein hòa tan tốt trong nước hơn trong dầu => tạo hệ nhũ “oil in water”

Trang 35

35

Trang 36

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Michael D.Triplett II Enabling Solid lipid nanoparticle drug delivery technology by

investigating improved product techniques The Ohio State University (2004)

[2] Geun-Soo Lee, Dong-Hwan Lee, Ki-choon Kang, Chun-II Lee, Hyeong-Bae Pyo and

Tae-Boo Choi Preparation and Characterization of Bisethylhexyloxyphenolmethoxyphenyltriazine (BEMT) Loaded solid lipid Nano-particles (SLN)

Journal of Industrial and Engineering Chemistry, Vol.13 No.7 (2007) 1180 – 1187.

[3]Waree Tiyaboonchai, Watcharaphorn Tungpradit, Pinyupa Plianbangchang Formulation and characterization of curcuminoids loaded solid lipid nanoparticles

International Journal of Pharmaceutics 337 (2007) 299 – 306.

[4] Aditya P Nayak, Waree Tiyaboochai, Swati Patankar, Basavaraj Madhusudhan, Eliana B.Souto Curcuminoids-loaded lipid nanoparticles: Novel approach towards malaria treatment

Colloids and surfaces B: Bioninterfaces 81 (2010) 263-273

[5] Vuong Ngoc Chinh, Tran Thai Khanh Linh, Le Thi Hong Nhan and Phan Thanh Son Nam Preparation of “submicron curcumin” and “nanocurcumin” from Curcuma Longa L

using nanoparticle technology The 2nd Regional Conference Interdisciplinary Research on

Nural Resources and Materials Engineering,Yogyakata, Indonesia, August-2009.

[6] Nguyễn Quỳnh Như Nghiên cứu tạo hệ phân tán nanocurcuminoid (2010)

[7]S.Pragati, S.Kuleep, S.Ashok and M.Satheesh Solid lipid nanoparticles:

A promissing drug delivery Technology International Journal Pharmaceutical Sciences and

Nanotechnology (2009), Vol 2.

Trang 37

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[8] Nelson A Ochekpe, Patrick O Olorunfemi and Ndidi C, Ngwuluka Nanotechnology and

drug delivery Tropical Journal of Pharmaceutical Research (2009), 275 - 287

[9] S.Mukherjee, S.Ray and R.S.Thakur Solid lipid nanoparticles: A modern Formulation approach in Drug delivery system India

[10] Sunil Kamboj, Suman Bala and Anroop B.Nair S

olid lipid nanoparticles: an essective lipid based technology for poorly water solube drugs I

nternational Journal of Pharmaceutical Sciences, Vol 5 (2010) 78-90

[11] Ivan Stankovic Curcumin Chemical and Technical Assessment (2004)

[12] Geol, Kunnumakkara and Aggarwal Curcumin as “Curecumin” from kitchen to clinic

Ngày đăng: 02/12/2016, 20:45

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Michael D.Triplett II . Enabling Solid lipid nanoparticle drug delivery technology by investigating improved product techniques. The Ohio State University (2004) Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Ohio State University
[2] Geun-Soo Lee, Dong-Hwan Lee, Ki-choon Kang, Chun-II Lee, Hyeong-Bae Pyo and Tae-Boo Choi. Preparation and Characterization of Bisethylhexyloxyphenolmethoxyphenyltriazine(BEMT) Loaded solid lipid Nano-particles (SLN).Journal of Industrial and Engineering Chemistry, Vol.13. No.7 (2007) 1180 – 1187 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Journal of Industrial and Engineering Chemistry
[3]Waree Tiyaboonchai, Watcharaphorn Tungpradit, Pinyupa Plianbangchang. Formulation and characterization of curcuminoids loaded solid lipid nanoparticles.International Journal of Pharmaceutics 337 (2007) 299 – 306 Sách, tạp chí
Tiêu đề: International Journal of Pharmaceutics
[4] Aditya P. Nayak, Waree Tiyaboochai, Swati Patankar, Basavaraj Madhusudhan, Eliana B.Souto.Curcuminoids-loaded lipid nanoparticles: Novel approach towards malaria treatment.Colloids and surfaces B: Bioninterfaces 81 (2010) 263-273 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Colloids and surfaces B: Bioninterfaces
[5] Vuong Ngoc Chinh, Tran Thai Khanh Linh, Le Thi Hong Nhan and Phan Thanh Son Nam. Preparation of “submicron curcumin” and “nanocurcumin” from Curcuma Longa L.using nanoparticle technology. The 2nd Regional Conference Interdisciplinary Research on Nural Resources and Materials Engineering,Yogyakata, Indonesia, August-2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: submicron curcumin” and “nanocurcumin

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ qui trình tổng hợp - he hat nhan nano chat beo ran
Sơ đồ qui trình tổng hợp (Trang 7)
Hình 3.11: Ảnh chụp TEM  của mẫu - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.11 Ảnh chụp TEM của mẫu (Trang 12)
Hình 3.13: Ảnh chụp TEM của mẫu Cur-SLN - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.13 Ảnh chụp TEM của mẫu Cur-SLN (Trang 12)
Hình 3.14: Ảnh chụp TEM của mẫu Cur-SLN - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.14 Ảnh chụp TEM của mẫu Cur-SLN (Trang 12)
Hình 3.12: Ảnh chụp TEM của mẫu Blank-SLN - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.12 Ảnh chụp TEM của mẫu Blank-SLN (Trang 12)
Hình 3.17: Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ SLN sử dụng - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.17 Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ SLN sử dụng (Trang 15)
Hình 3.31: Ảnh chụp TEM của hệ Blank-SLN - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.31 Ảnh chụp TEM của hệ Blank-SLN (Trang 20)
Hình 3.29: Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ SLN sử dụng 5% Tween80 - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.29 Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ SLN sử dụng 5% Tween80 (Trang 20)
Hình 3.31: Ảnh chụp TEM của hệ Blank Mix - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.31 Ảnh chụp TEM của hệ Blank Mix (Trang 22)
Hình 3.29: Kích thước trung bình (đo DLS) của hệ SLN sử dụng - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.29 Kích thước trung bình (đo DLS) của hệ SLN sử dụng (Trang 22)
Hình 3.42: Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.42 Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ (Trang 25)
Hình 3.42: Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ - he hat nhan nano chat beo ran
Hình 3.42 Kích thước trung bình (đo DLS) của các hệ (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w