1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Một số từ tiếng anh trong vi tính internet

65 522 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Accept or reject changes: chấp nhận hoặc không chấp nhận sự thay đổi... • Allocation: sự cấp cho, sự phân cho, phần đ ợc cấp, phần đ ợc phân.. • Control panel: bảng điều khiển, bảng cá

Trang 1

( phôc vô häc tin häc) : (Ng êi tra tõ ®iÓn dÞch & thiết kế slide: TrÇn ViÖt Thao-

VP.TØnh ®oµn Thanh hãa).

Trang 2

• Acount: giải thích, t ờng thuật, coi nh , cho là, báo cáo, bài t ờng thuật, lý do, giá trị, sự

đánh giá,

Administrator: Ng ời quản lý, ng ời cầm quyền.

• Alert: tỉnh táo, cảnh giác, linh lợi, hoạt bát.

• Attention: Sự chú ý,

• All: tất cả.

• Amount: lên tới, có nghĩa là, số l ợng,

Trang 3

• Auto Fomat: tự động sắp xếp.

• Action: hành động, việc làm.

• Articles: bài báo, điều khoản.

• Application: áp dụng, ứng dụng,

• Adjust: sửa cho đúng, hiệu,

• Arrange All: sắp xếp, thu xếp, dàn xếp tất cả.

• About: rãi rác, đây đó, quanh,

• Above: trên, quá, kể trên, nói trên, Address: địa chỉ,

• Access: đ ờng dẫn, lối vào, sự đến, quyền sử dụng.

• Accept or reject changes: chấp nhận hoặc không chấp nhận sự thay đổi.

• Art: nghệ thuật, mỹ nghệ, kỹ xảo

Trang 4

• Aroows: dấu mũi tên.

• Assistant: sự giúp đỡ,

• Assstant: sự giúp đỡ,

• Add: Cộng thêm vào,

• Aristote: Quý tộc,

• Appropriate: sự chiếm hữu, chiếm đoạt, giành riêng.

• Application: sự áp dụng, lời xin.

• Above: trên, qua, kể trên, nói trên,

• Arrange: sắp xếp, thu xếp, dàn xếp,

• Aligk to grid: sắp thẳng bản đồ, l ới điện,

• Accessibility: dễ đi, dễ vào,

• Background: nền, đứng giấu mặt phía sau.

• About: rãi rác, đây đó, quanh,

• Arrange: sắp xếp, thu xếp,

• Attach: gắn, dán, buộc,gán cho, tham gia, gia nhập,

• Attention: sự chú ý,

• Address: Địa chỉ,

• Appear: xuất hiện, xuất bản,

• About blank: khoảng để trống.

• Administrator: ng ời quản lý, ng ời cầm quyền.

• Available: có sẵn để dùng, sử dụng đ ợc, có thể đ ợc, có thể mua đ ợc.

• Automatically: tự động gọi

• Attention: sự chú ý,

Trang 5

• Appear: xuất hiện, xuất bản,

• Acrobat:Tung thông tin lên( ng ời làm trò nhào lộn).

• Access is Denied: từ chối lối vào, đi trệch, không vào đ ợc,

• Add to Favorites: thêm vào cái a thích.

• Access snapshot viewer: tầm đến gần chụp nhanh.

• Access is denied: từ chối lối vào, thông tin không vào,

• Accesibility wizard: dễ biến hóa.

• Apostrophes: dấu phẩy ở chữ.

• Accesscontrol: kiểm soát truy cập.

• Allocation: sự cấp cho, sự phân cho, phần đ ợc cấp, phần đ ợc phân.

• Address book: sổ địa chỉ.

• Adjust: điều chỉnh.

• Apassword hint: kiểu của một kỳ mật khẩu.

• Author: tác giả, ng ời tạo ra, ng ời gây ra.

• At the same time: cùng một lúc, đồng thời.

• Attraction: sự thu hút, hấp dẫn.

• Afferall: tuy nhiên.

Trang 6

• Bilingual: sử dụng hai thứ tiếng, song ngữ,

• Buttons: Nút bấm, khuy bấm,

• Book: sách, tập, sổ sách kế toán,

• Bulleted: Ký tự.

• Bullete and numbering: Ký tự và số Borders and shading: đ ờng viền và tô bóng.

• Back pace: từng b ớc đi, nhịp đi

• Basic Shapes: cơ sở rõ ràng

• Banner: cấm

• button: nút bấm.

• Blockbuster: đ ờng truyền bị tắc nghẽn,

• Broadband: Rộng, rõ ràng, khái quát,

• Capacity: sức chứa, dung l ợng, dung tích, năng lực, khả năng, quyền hạn, t cách.

• Chek mark: dấu xét duyệt.

• Complete: đầy đủ, hoàn toàn, trọn vẹn, hoàn thành xong.

• Cut it in to pieces: cắt ra thành miếng nhỏ.

• Current directory: Th mục hiện hành.

• Change Auto Shapes: Tự động chuyển rõ.

• Character: đặc điểm, đặc tính, danh tiếng, chữ, Map: bản đồ.

• Data: dữ liệu, số liệu, dữ kiện,

• Desktop: bàn viết, bàn làm việc,

Trang 7

• Disconect net work drive: cuộn, cắt, ngắt mạng l ới,

• Detect and pepair: dò ra và sửa chữa.

• Drag: kéo rê.

• Discover: khám phá.

• Disappear: biến mất.

• Disconect Net Work: ngắt mạng l ới điều khiển.

• Capture:bắt giữ, bắt, giàng đ ợc

• Current: hiện hành, l u hành

• Confirm: thực hiện, thi hành, cử hành, trình diễn.

• Browse: gặm cỏ; (l ợm văn bản, tranh, ảnh để mang đi), xem l ớt, đọc l ớt,

• Correct: sửa, sửa đúng.

• Common: chung, công cộng.

• Count: sự đếm, sự tính.

• Check: kiểm soát, kiểm tra.

• Create: tạo ra, sáng tạo,

• Caplocks: Khóa hoạt động khác.

• Change case: Thay đổi tình thế.

• Classic: mẫu chuẩn.

• Convert: đổi, biến đổi.

Trang 8

• Clip: Cắt rời ra, xén bớt

• Consolidate: củng cố, hợp nhất, thống nhất.

• Confirm: củng cố, xác nhận, phê chuẩn,

• Continue: tiếp tục, nối tiếp, ti p di n ế ễ

• Correct:Sửa đúng, hiệu chỉnh.

• Content: nội dung.

• Chat: tán gẫu, nói chuyện phiếm,

• Convert: biến đổi.

• Control panel: bảng điều khiển, bảng các ô điều chỉnh,

• Control:quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự nến lại, sự kiểm soát,

• Panel: van ô(cửa, t ờng), bảng, pa nô, bức tranh quãng cáo, nhóm ng ời tham gia hội thảo, đóng panô,

• Panel game: trò chơi đố vui của một nhóm ng ời tham dự.

• Comment: lời bình luận, Comma: dấu phẩy, ngoặc kép,

• Compose: gồm, bao gồm, soạn, sáng tác, trấn tĩnh, bình tĩnh.

• Calculator: máy tính, ng ời,

• Client: khách hàng, thân chủ,

• Cloese: ở gần

• Cancel: hủy, hủy bỏ, bãi bỏ.

• Canvas: vãi để vẽ, vãi bạt,

• Compre: so sánh.

• Command: ng ời điều khiển, ng ời chỉ huy.

• Concern: liên quan, dính líu, lo lắng, liên quan, phần, cổ phần.

Trang 9

• Contents in Frame: cơ cấu nội dung, cấu trúc, trạng thái,

• Continue: tiếp tục, vãn cứ, ở lại, hoãn lại, giữ, duy trì,

• Currently: hiện hành, l u hành,

• Clip Art: cắt dán, kẹp ghim lại,

• Click: nhấp, kích, tác dộng,

• Customise: khách hàng.

• Create: tạo ra, sáng tạo,

• Crawled: lối bơi tr ờn, bò, lê

• Computer: máy vi tính, máy điện toán.

• Compact dise: đĩa com pắc

• Conection: sự liên hệ, sự nối,

• Chart: bản đồ, biểu đồ, đồ thị.

• Conditional: Điều kiện,

• Coral: san hô.

• Checkers: Ng ời kiểm tra, kiểm soát,

• Change Auto Shape : tự động rõ ràng,

• Character: đặc điểm, nét đặc sắc, chữ, danh tiếng, chữ, giấy chứng nhận,

• Compressed(Zipped):cô đọng, nén, ép,

• Callouts: làm dịu, êm,

• Modified: từ bổ nghĩa,

• Cleanup Wizard: phép thuật làm sạch,

• Contest: tranh luận, giành, cuộc thi, ,

• Contact: Sự tiếp xúc, tiếp xúc,

Trang 10

• Consolidate: Củng cố, hợp nhất.

• Cation: đầu đề,

• Communications: Truyền đạt, thông tri, liên lạc, ph ơng tiện liên lạc,

• Comment: Lời bình luận,

• Compati: T ơng hợp, hợp,

• Calculator: Máy tính,

• Command: Ng ời diều khiển, ng ời chỉ huy,

• Catalog: liệt kê, mục lục,

• Create: tạo ra, sáng tạo, gây ra, làm,

• Common task folders: những nhiệm vụ chung.

• Christian: đặt tên thánh

• Clit: cắt rời ra, xén ra.

• Colums: cột dọc.

• Spit cell: chia ô.

• Control panel: bảng điều khiển, điều chỉnh, bảng các ô nén các quy định điều chỉnh, điều khiển, Bức tranh các biểu t ợng chứa nén các quy định điều chỉnh, điều khiển,

• Control: quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự kiểm tra, sự kiểm soát, kiềm chế, dằn lại, kiểm tra, kiểm soát, điều chỉnh, quy định.

• Character string: ghi tên,tuổi, cá tính vào băng, dãi,

• Certifying: chứng nhận, xác thực, chứng thực.

• Canceled: đã hủy bỏ, hủy bỏ, bãi bỏ.

• Certificate: giấy chứng nhận, bằng.

• Certified mail: th chứng nhận, th xác nhận,

Trang 11

• Database: dữ liệu,

• Document: văn kiện, tài liệu, t liệu,

• Draw: Kéo ra, kéo, rút ra, vẽ, vạch ra, trích ra, dựng lên,

• Delete: gạch đi, xóa đi, bỏ đi Desktop: bàn viết

• Display: sự biểu hiện.

• Dissatified: không bằng lòng, không hài lòng, bất mãn.

• Device: thiết bị, dụng cụ, máy móc, m u, ph ơng kế,

• Direction: h ớng, ph ơng h ớng.

• Defaults: bỏ cuộc, vắng mặt, không trả nợ đ ợc.

• De scription: diễn tả, mô tả, hạng, loại.

• Dropcap: đầudòng Drop: rớt xuống, rơi xuống.

• Distance: khoảng cách, tầm xa, khoảng thời gian, quãng đ ờng.

• display: sự biểu hiện, phô bày, sự biểu diễn,

• Detect: dò ra, tìm, phát hiện.

• Detect and pepair: dò ra và sửa chữa.

• Digital: chỉ bằng số.

• Disability: sự mất khả năng.

• Detail: chi tiết, đừng bỏ sót,

• Direct: chỉ đ ờng, h ớng.

• Dialog: đối thoại.

• Divices: chia, chia cắt, phân chia.

Trang 12

• Directoryservice: dịch vụ h ớng dẫn địa chỉ.

• Draft: bản phác thảo, dự thảo, vẽ sơ đồ, làm đồ án.

• Delivery: cách nói, sự phát biểu, sự phân phát, giao hàng.

• Disconect: cắt, ngắt,

• Drive: Dồn, xua đuổi, lái xe, làm cho chạy, cuốn đi, trôi dạt, quả bạt, quả tiu,

• Detect: Dò ra, tìm ra, phát hiện ra,

• Develop: grow: phát triển, mở mang.

• Discount: sự bớt, trừ hao,

• Database: dữ liệu,

• Details: chi tiết,

• Default: vắng mặt,bỏ cuộc,không trả nợ đ ợc,

• Depend on: lệ thuộc (vào).

• Distance: khoảng cách, tầm xa, khoảng thời gian, quãng đ ờng.

• Details: chi tiết, trình bày tỉ mỉ,

• Denied: chối, không nhận, từ chối, phủ nhận, đi trệch, xao nhãng, rời khỏi,

• Depar: khởi hành, rời khỏi,

• Facsimile: bản sao, bản chép.

• Edit: chọn lọc và cắt xén Each: mỗi, mỗi ng ời, mỗi vật,

• Error: sự sai lầm, lỗi,

• Equation: Sự làm cân bằng.

• Exposuse: Sự phơi bày, quảng cáo.

• Explorer: ng ời thăm dò, ng ời thám hiểm,

Trang 13

• Extensions: kéo dài, mở rộng.

• Efects: tác dụng, ảnh h ởng, hiệu lực, ý nghĩa,

• Exposuse: Sự phơi bày, sự bóc trần, sự quãng cáo,

• Expriencing: kinh nghiệm.

• Explanation: sự giải thích, giải nghĩa, giảng giải, thanh minh,

• Event: sự kiện, biến cố, môn thi đấu.

• Envelope s: bao th , phong bì.

• Emoticons: sự nhạy cảm.

• Explorer: ng ời thăm dò, thám hiểm,

• Extension: kéo dài, mở rộng,

• cắt bỏ, cách biệt.

• Files: dãy, hàng, tài liệu, gởi đi, đ a,

• Fight: chỉ huy, chiến đấu.

• Font: nơi dựng, kiểu,

Trang 14

• Following: tiếp theo, sau đây.

• Format: sắp xếp cho thành đúng

• khuôn khổ.

• Feed: chất liệu cung cấp cho máy, cung cấp, cho ăn,

• Free and easy: tự do và dễ dàng, thoải mái.

• Frequently: th ờng, hay, năng, th ờng xuyên.

• Replace: thay thế, thay

• Tab:đầu, vạt, dãi, nhãn,tai, phù hiệu, sự kiểm tra,thành hàng, thành cột,

• Table: biểu mẫu,

• Tabl and Border : biểu mã, đ ờng viền.

• Task start and menu: nhiệm vụ bắt đầu và thực đơn.

• Take partin join: tham gia.

• Topic: đề tài, vấn đề.

• View: màn hình

• Print: in ấn.

• Message; th tín, thông báo, thông điệp.

Trang 15

List: danh sách, bản kê khai.

• Line: đ ờng, hàng.

• Load: gánh nặng, nhồi, nạp, bốc hàng,

• Page: trang, đoạn nối, sự kiện.

• Privacy: sự riêng t , sống một mình.

• Properties: đồ dùng, biểu diễn,

• Presentaion: đ a ra, trình bày, trình

• ra,

• Paragraph: Đoạn, tiết, mẫu tin, đoạn t ờng thuật,

• Plus: cộng với, d ơng, dấu cộng, điều lợi

• Loging: đồn gỗ,

• Icons: hình t ợng,

• Item: khoản, mục,

• Index: chỉ số, sự biểu thị, kim, mục lục, cấm l u hành,

• Point: dấu chấm, đầu

• Inset Table: lồng vào biểu mẫu.

• Insert: lồng vào, cài vào,

• Icon: Biểu t ợng,

• Invert selection: Sự lựa chọn đảo ng ợc, ng ợc lại,

• Image:hình ảnh, hình t ợng, in vào,

• Intouch: vào trong, thành ra,

• Irrventd: phát minh, bịa ra.

• Image: hình ảnh, hình t ợng,

• Items: khoản, mục, tiết mục, tiết mục,

Trang 16

• Incluđe: gồm, bao gồm, tính đến, kể cả.

• Trouble: lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn,

• Truncated: cắt xén, bỏ bớt,

• Types: kiểu, kiểu mẫu, chữ in,

• Pasword: mật khẩu, mật hiệu của lính gác, mật khẩu máy tính,

• Prompt: thúc giục, thúc đẩy, nhắc.

• Paragraph:đoạn t ờng thuật.

• Frames: cấu trúc, cơ cấu.

• Pin ball: Quả cầu, quả bóng, viên đạn, cuốn lại, vo lại thành búi, buổi khiêu vũ,

• Panel: van ô(cửa, t ờng), bảng, panô, bức tranh quảng cáo, đóng panô, nhóm ng ời tham gia hội thảo,

danh sách hội thẩm,

• View; Tầm nhìn, quang cảnh

• Save Web page: L u trong vị trí trang,

• Shadow: bóng đen.

• Scape: trốn thoát, thoát, ống,

• Scaner: bộ tìm, bộ quét, bộ duyệt; thiết bị quét hình, máy chuẩn đoán bệnh,

• Standard: Tiêu chuẩn.

Trang 17

Setup: cài đặt, thiết lập, cơ cấu,

• Secret: kín đáo, bí mật, huyền bí, bí quyết, khuất nẻo, cách biệt,

• Summation: tổng cộng, tổng kết.

• Spacing: đoạn đệm.

• Spacing: đoạn đệm.

• Span: trãi rộng, dang rộng ra, nhịp cầu, khoảng.

• Standard: tiêu chuẩn, quy cách, chuẩn.

• Hyphenation: gạch nối, dấu nối

• Highlight: làm nổi bật, nêu bật,

• Hyperlink : Có tốc độ siêu thanh

• Hide Gridlines: giấu l ới bản đồ.

• Hide: trốn, dấu Send: gửi.

• Hearts: Trái tim, tấm lòng, tâm hồn,

• Headeer/ footer: đầu/ chân.

• Halutation: sự chào, lời chào,

Trang 18

• Hidden: trốn, ẩn nấp,

• Heve access to something: đ ợc quyền sử dụng.

• get access to something: tiếp cận.

• knob: tay nắm, nút vặn.

Remove: dời, di chuyển, tẩy, xóa bỏ,

• Reset:đắp lại, lắp lại, bó lại, lặp lại, mài lại, căng lại,

Repair: sửa, sửa chữa.

• Regularly: cách đều đặn.

• Return: trở lại, trở về.

• Remove: tẩy, xóa bỏ, cắt bỏ.

• Resource: ph ơng sách, tài nguyênẩn

• Reject: loại bỏ, không chấp nhận.

• Rotale: quay, xoay quanh

• Resize: chống lại, kháng cự,

• Recent: gần đây, mới.

Remove: lấy, cất đi.

• Romance: lãng mạn, mơ mộng, truyện tình lãng mạn, truyện anh hùng hiệp sĩ.

• Ruler: Th ớc kẻ.

• Rows: hàng kẻ.

• Restore: trả lại, hoàn lại.

• Register:sổ, sổ sách, đồng hồ ghi, khoảng âm, sự sắp chữ, ghi vào sổ, van, cửa điều tiết, cửa lò,

• Requiredddoif hỏi, cần tìm,

Trang 19

Retrieved: lấy lại, tìm lại đ ợc, cứu thoát khỏi.

• Running: đang chạy, chảy.

• Record: ghi lại, lý lịch, đĩa hát,

• Refresh: làm hồi lại, tỉnh lại,

• Refresh: Làm cho tỉnh lại, hồi lại,

• Received: nhận lĩnh, thu, chứa.

• Setting:cách để, đặt, nối dễ, phong cảnh, bối cảnh, nhạc phổ sự lăn,

• Slide: l ớt qua, tr ợt,

• Share: phần, l ỡi cày,

• Show: tỏ ra, cho xem,

• Socket: ổ điện.

• Shapes: hình, hình dáng, dạng, hình thức, bóng, khuôn,

• Scanning: đang nhìn l ớt, đọc l ớt, nhìn chăm chú, ngâm, bình thơ,.

• Split: chia ra.

• Script Editor: biên tập bản viết.

• Summa rize: tóm tắt.

• Sort: ngắn

• Split: chia, chẻ, bửa

• Stay: ở lại, l u lại.

Trang 20

• Solitaire: Cô độc, đơn độc,

• Spider solitaire: con nhện đơn độc.

• Shortcut: đ ờng tắt,

• Save: cứu, để dành, tiết kiệm.

• Saving: sự tiết kiệm.

• Sail: lái thuyền/tàu.

• Share: chia sẻ.

• Simple: đơn, đơn giản.

Single: cháy thui,

• Security: sự yên ổn, an toàn, bảo vệ, đảm bảo.

• Fied: đứng yên, cố định, định kiến.

• Filter: cái lọc, máy lọc.

• Tasks: Nhiệm vụ, công việc, bài làm, căng thẳng,

• Tool: dụng cụ, công cụ, ráp hình, trang trí, đục đẽo, tạc đá, tay sai, nhà độc tài.

• Toolsbars: Dụng cụ ráp hình, trang trí,

• Track changes: thay đổi dấu vết.

• Trouble: phiền, làm phiền, lo phiền, lo lắng.

• Terminate:Kết thức, làm xong,

Trang 21

Text: nguyên văn, nguyên bản, đoạn trích, đề mục, SGK, bài học, bài khóa.

• Test: thử, thử thách

• Trial: sự thử thách

• Test: thử, thử thách

• Tips: lời mách n ớc, đụng nhẹ trút ra,

• Toolbox: hộp dụng cụ

• Touch: đụng, bấm, liên quan,

• Toolbar: dụng cụ ráp hình ,trang trí.

• Tools: Dụng cụ.

• Track changes: thay đổi lối.

• True: thật, chân chính,

• Tiles: tên, tựa đề, chức t ớc,

• Tiles: đá lát, gạch ốp, ngói,

• Type: kiểu, mẫu, chữ in,

• Tips: đầu, đỉnh, trút, đổ, đụng,

• (Telephone)line: (đ ờng dây) điện thoại.

• Toolsbars: Dụng cụ,

• Theme: chủ đề, đề tài, tiểu luận,

• Encountered: gặp, đụng độ,

• Pivot: trục, trụ, then chốt, xoay,

• External data: ngoài dữ liệu.

• Validation: làm có giá trị, có hiệu lực Valuable: có giá trị, quý giá.

• Valid: hợp thức, có hiệu lực, có căn cứ, vững chắc.

• Output: ra dữ liệu, thiết bị ra.

Trang 22

• Option: sự lựa chọn,quyền lựa chọn, thử để chọn.

• Online collaboration: sự cộng tác.

• Order: lệnh, thứ tự, trật tự.

• Outlook: Quang cảnh, viễn cảnh,

• Own : của chính mình, nhìn nhận, thừa nhận,

Options: sự lựa chọn, thử để chọn,

• On- screen keyboard: mở màn khóa che bàn phím.

• Object: phản đối,

• Machine: máy, máy móc, chấp nhận,

• Mect now : máy móc, cơ cấu,

• Background: phía sau, nền, xuất thân,

• No Fill : không làm đầy, chứa đầy,

• Manuual: cẩm nang, sách chỉ dẫn,

• More: nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn,

• Modern: hiện đại

• Monitor: bộ phận của máy tính, giống truyền hình.

• From File: từ dãy, hàng, ô hồ sơ, tài liệu,

Trang 23

• Frames: cấu trúc, cơ cấu, khung, dựng lên,

• Freeze panes: đóng băng, ớp lạnh,

• Function: chức năng, nhiệm vụ,

• Validation: làm có giá trị, có hiệu lực.

• Flip: bật ngón tay,

• Flow: luồng, l ợng chảy,

• Flow chat: biểu đồ chuyển động, hành động,

• Text Wrapping: giấy bao văn bản.

• Web site: vị trí mạng.

• Wordart: làm nghệ thuật, kỹ xảo,

• Work sheet: tờ trãi, làm công việc,

• Within: ở trong, bên trong.

• Wed Discussions: thảo luận, tranh luận,

• Plain text: văn bản rõ ràng, văn bản hoàn thành, văn bản th ờng,

• Perfectd: hoàn thành, hoàn hảo, hoàn toàn.

• Portable: có thể mang theo.

• Share: chia phần, chia sẻ, phần đóng góp.

• Select All: sự lựa chọn cả.

Trang 24

• Slide: tr ợt, l ớt qua, rơi,

• Software: loại hàng, vật.

• sortcut: đ ờng tắt

• Smat: nhanh, nhanh nhẹn, mạnh, ác liệt, nhanh trí, thông minh.

• Snapshot: ảnh chụp nhanh,

• Spadas: cái thuổng, nói thẳng,

• Solitaire: Đơn độc, cô độc,

• Spider: con nhện,

• Status: Địa vị, thân thế,,

• Station Guide: ng ời dẫn đ ờng, h ớng dẫn, biển chỉ đ ờng,

• Station: Trạm, đài, địa vị,

• Support: Chống đỡ, ủng hộ, hậu thuẫn,

• Set: máy thu, bộ, đoàn, lũ, giới, nêu, đặt, phổ, ngăn cản,

• Sending messa: đang gửi th tín.

• Spasm: sự co thắt.

• Shown: xem, cho xem, tr ng bày, tỏ ra

• Search: Tìm kiếm, lục soát,

• Screen: Màn che, chiếu lên, màn ảnh,

• Site: nơi, chỗ, vị trí.

• Should: vai, kề vai, đặt lên vai.

• Signature: Chu kỳ, nhạc hiệu, nhạc mở đầu,

• Opting:đang lựa chọn.

• Original: gốc, đầu tiên, độc đáo, khởi thủy.

• Omitted: bỏ sót, bỏ đi.

Trang 25

• Provider: cung cấp, chu cấp, chuẩn bị, dự phòng.

• Proceed: tiến lên, tiếp tục, xuất phát, kiện ai,

• Properties: tài sản, đặc tính, tính chất, đồ dùng biểu diễn, đạo cụ,

• Period: thời kỳ, chu kỳ, chấm câu.

• Power button: nut mo dien.

• Imaging: t ởng t ợng.

• Without: không có.

• Privacy: chính sách

• Provides: chuẩn bị, dự phòng, cung cấp.

• NetWork Places: mạng l ới làm việc.

• Make: làm, chế tạo, sắp đặt, thu gọn, sửa soạn, kiếm đ ợc, thu đ ợc, khiến cho, làm cho, bắt buộc, phong, bổ nhiệm, ớc l ợng, đánh giá, đến, tới, hoàn thành, đạt đ ợc, ph ơng thức SX, sửa chữa, đền bù lại, giải thích, phân biệt, nhìn thấy, đồ hóa trang, son phấn, cấu tạo, bản chất,

• Messenger: ng ời đ a tin, sứ giả Mart: nhãn.

• Micro: máy vi âm.

• Micro: nhỏ, một phần triệu,

• Minesiweeper: máy quét dọn của tôi,

• Minesiweeper: máy quét dọn của tôi,

• Map network Drive: cuộn, dồn bản đồ mạng l ới,

• Marginz: mép, bờ, lề, số d , số dự trữ, giới hạn.

More: nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn.

Trang 26

• Motion picture: phim ảnh.

• Matching: cuộc thi đấu, sự kết hôn, cái hợp xứng nhau, đối chọi đ ợc, sánh đ ợc,

• Manager: Quản lý, giám đốc, ng ời nội trợ,

• Means: ph ơng tiện, cách

• NetWork: mạng công việc,

• Newspaper: báo chí.

• Movie: phim chiếu bóng,

• Magnifier: Rõ ràng, hiển nhiên, biểu lộ,

• Note: Lời ghi, bức th , ghi chú, giấy bạc, đầu, sự chú ý, l u ý, điều, vẻ,

Notepad: tệp ghi chép, tệp ghi nhớ, tệp cần l u ý,tệp th ngắn,

• Next: sau, tiếp, tới, bên cạnh,

• Explorner: Thăm dò, thám hiểm,

• chứng minh, cấp d ỡng,,

• Error: sự sai lầm, lỗi.

• Entred: khẩn khoản,

• Ensure:bảo đảm, bảo hiểm, giành đ ợc chắc chắn, đảm bảo,

• Modify: sử đổi, thay đổi, giảm nhẹ, bổ nghĩa,

• Microsoftword: Trao dổi về phần mềm vi tính, lệnh trong phần mềm vi tính.

• Minority: thiểu số.

• Update: hiện đại hóa,

• Restore: Hoàn trả lại, hồi phục, phục chế,

• Recipient: ng ời nhận, n ớc nhận,nơi nhận,

Trang 27

Replace: để lại chỗ cũ, thay thế,

• Research: Sự nghiên cứu, tìm tòi,

• Remote: sự giúp đỡ, cách biệt,

• Reversi: Đảo ngịch, trái ng ợc, mặt trái, hủy bỏ, đảo ng ợc,

• Replace: Để lại chỗ cũ, thay thế,

• Regards: nhìn, coi nh , xem nh ,

• Remote: xa cách, sơ sài, hồ sơ,

• Repeat: nhắc lại, lặp lại, tái diễn,

• Repair: sửa chữa, lui tới,

• Reporter: phóng viên.

• Reponding: đáp lại, h ởng ứng, phản ứng lại

• Routing: tuyến đ ờng, đ ờng đi, lệnh hành quân,

• Education: việc giáo dục, việc học,

• Entertainment:Sự giải trí, chiêu đãi,

• Subject: đề tài, chủ đề, chủ ngữ, đối t ợng,

• Settings: cách để, đặt, khung cảnh, môi tr ờng, bối cảnh, nhạc phổ,

• Startup: Xuất phát, khởi động,

• Stationery: văn phòng phẩm,

• Set: Bộ, ván, đoàn, đám, lũ, để, nêu , kết, gắn,

• Systems: Hệ thống, ph ơng pháp cơ thể, đ ờng lối cố hữu,

• Support: ủng hộ, hậu thuẫn,

• Select All: lựa chọn tất cả,

• System tools: Hệ thống dụng cụ,

• Powerpiont: Khả năng, sức mạnh, quyền lực, sự phóng đại,

• user: ng ời dùng, ng ời hay dùng.

Trang 28

• Uniform: giống nhau, không đổi,

• Guides: Ng ời dẫn đ ờng, chỉ đạo, ng ời h ớng dẫn,

• Grid: l ới bản đồ, l ới điện,

• Group: nhóm.

• Freecell: Tự do

• lòng can đảm, giữa, trung tâm,

• Backgam: Phía sau nền, hoàn cảnh xuất thân,

• Bar: vạch, đ ờng kẻ, vành móng ngựa, xa, dãi đất ngầm, thanh, thỏi, chấn song, then cửa, ngăn

cản, cái trở ngại,

• Blank: Trần, trống, để trống, để trắng, hoàn toàn,

• System: hệ thống, chế độ, ph ơng pháp, đ ờng lối,

• Select All: Sự lựa chọn cả,

• Soft: mềm, mềm mại, mịn màng, nhẹ, dịu, êm ái, hiền từ, từ tâm, đễ dàng.

• Information: Thông tin,

• Word: từ, lời nói, lời đàm thoại, lệnh, lời yêu cầu, tin tức, lời nhắn tin, tranh cãi, phát biểu, bày

tỏ, diễn tả, trao đổi,

• Scenarios: Kịch bản,

• Image: hình, hình ảnh, ảnh, vật giống hệt, hình t ợng, ý t ởng, t ởng t ợng ra,

• Intruction: sự xâm nhập, sự len lỏi.

• Instructions:ng ời len lỏi vào, ng ời không mời mà đến.

• Item: điều, mục, khoản, tin tức,

• Explores: Thăm dò, thám hiểm,

• Thumbnails: Ô hình chữ nhật, móng tay cái,

Trang 29

• Lehr: lò bếp dài,

• load; chất, đ a/ nhập vào.

• Try: cố gắng, xét xử, làm căng thẳng,

• Keyboad: Chìa khóa bàn phím,

• Support: Chống đối, ủng hộ, hậu thuẫn, nuôi nấng, chứng minh, xác minh,

• Break: gãy, vỡ, cắt, ngắt, suy sụp,

• Save: để dành, tiết kiệm, cứu,

• Screen tip: màn che, màn ảnh, che giấu, chiếu lên,

• Send to: gửi tới,

• Setting: cách để, cách đặt, nơi để, nơi đặt, khung cảnh, môi tr ờng, bối cảnh,

• Symbol: biểu t ợng,

• Solution: cách giải quyết, lời giải.

• Plug(in): ghim, cái phích cắm ổ điện

• prope rly: đúng cách, thích hợp.

• Unplug: gỡ, tháo ghim điện.

• Preview: xem tr ớc, duyệt tr ớc,

• Properties: Tài sản, đặc tính, tính chất, dụng cụ biểu diễn, đạo cụ,.,

• Power: Khả năng, năng lực, sức lực, khả năng khuyếch đại,

• Point: Địa điểm, chấm, dấu, gặp gỡ, công tắc điện,

• power station: nhà máy điện.

• Clear: Trong sạch,

• Print: in, xuất bản, chữ viết in, khắc sâu,

• Put them off: bỏ chúng ra, tháo chúng ra.

Trang 30

• Express: Biểu lộ, bày tỏ, diễn đạt, vắt, ép, gửi hỏa tốc,

• Exchange: Đổi, trao đổi, hối đoái,

• Envelope: bao th , phong bì,

• List: Danh sách, bản kê khai,

• List: Danh sách, bản kê khai,

• Line: Đ ờng, hàng,

• Line: dãy, hàng,

• Link: Mắt xích, khâu nối, liên kết lại,

• Light bulb: bóng đèn

• Look measing word: tìm từ.

• Hide: Trốn, ẩn nấp, che giấu,

• Function: chức năng, nhiệm vụ,

• Field: cánh đồng, sân bãi, mỏ,

• Footnote: lời chú cuối trang,

• Folder: Bìa,

• Favorites: a thích, mến chuộng, sủng ái,

• Formation: Sự hình thành, thành lập, cấu tạo,

Trang 31

• Message: Th tín, điện, thông báo,

• Favorites: a chuộng,

• Favour: Quý mến, giúp đỡ,

• Field: cánh đồng, sân bãi, mỏ, lĩnh vực, bãi chiến tr ờng,

• Film director: đạo diễn phim.

• Freetime: thời gian rỗi.

• Finance: tài trợ, cấp vốn, tài chính.

• Forums: hội thảo, diễn đàn.

• Following: tiếp theo, sau đây.

• Feedbach: cung cấp trở lại, cho ăn trở lại.

• Forums and Feedbach: hội thảo, diễn đàn và cung cấp trở lại, cho ăn trở lại.

• Flow: luồng, l ợng chảy.

• Flow chat: biểu đồ chuyển động, hành động.

• Flash: chiéu sáng, hiện ra.

• Flickr: gõ nhẹ.

• Remove: Dời đi, di chuyển, tẩy, xóa bỏ, cắt bỏ, Remote: xa, cách biệt, sơ sài,

• Record: Hồ sơ, lý lịch, đĩa hát, ghi lại,

• Recording: bản ghi âm,

• Recpient: ng ời nhận,

• Reference: có liên quan, tham khảo, giới thiệu,

• Reference: có liên quan, tham khảo, giới thiệu,

• Regular: Đều đặn, chính quy, có quy

• củ, nề nếp, không biên chế,

• Freeze Panes: Đống băng, ớp lạnh,

Trang 32

• Privacy: riêng t , xa lánh, cách biệt, bí mật,

• Publish: xuất bản, công bố,

• Properties: Tính chất,đặc tính, đồ dùng biểu diễn, đạo cụ,

• Paper input tray: khay để giấy vào máy.

• Power button: nút mở điện.

• Modified: sửa đổi, thay đổi,

• Refresh: làm cho hồi lại, tỉnh ng ời lại,

• Unable: không thể, không có khả năng.

• Undo: tháo gỡ, cởi, mở, xóa, hủy, làm h hỏng.

• View: Nhìn thấy, tầm nhìn, quang cảnh,

• Repeat Email Envelope: đọc lại bì th

• Short cut Bar: đ ờng cắt ngắn.

• Responsible: đáng tin cậy, chịu trách nhiệm.

• Recorder: máy ghi âm.

• Role: vai trò, vai(kịch).

• Technical: kỷ thuật.

• Type anew password: kiểu mật khẩu mới.

• Type anew password again to

• confirm: xác nhận trở lại kiểu mật khẩu mới.

• Type aword or phrase to use as

• The password hint will be visible

• Everyone who uses this computer: gợi ý cho ng ời dùng vi tính thấy đ ợc mật khẩu.

• Taskbr and Start menu: nhiệm vụ và đầu danh mục.

Ngày đăng: 02/12/2016, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w