File: TệpEdit: Soạn View: Xem Favorites: a chuộng Tools: Công cụ Help: trợ giúp Back: Lùi lại Search: Tìm kiếm Folders: Cặp System tasks: Tác vụ hệ thống Other places: Vị trí khác Detail
Trang 1File: Tệp
Edit: Soạn
View: Xem
Favorites: a chuộng
Tools: Công cụ
Help: trợ giúp
Back: Lùi lại
Search: Tìm kiếm
Folders: Cặp
System tasks: Tác vụ hệ thống
Other places: Vị trí khác
Details: Các chi tiết
System Folder: Cặp hệ thống
Address : Địa chỉ
Go: Đi
Files Stored on This Computer: Các tệp lu trên máy tính này
Hard Disk Drives: ổ đĩa cứng cục bộ
Devices with Removable storage: Thiết bị với bộ lu trữ lu
động
Thumbnails: Hình thu nhỏ
New Folder: Cặp mới
Paste Shortcut: Dán lỗi tắt
Copy to Folder: Sao đến cặp
Move To Folder: Chuyển tới cặp
Invert Selection: Đảo chọn
Desktop: Bàn làm việc
Background: Nền
Position: Vị trí
Customize Desktop: Tùy chọn bàn làm việc
Screen Saver: Bộ bảo vệ màn hình
Appearance : Diện mạo
Trang 2Settings: Thiết đặt
Arrange Icons By : Sắp xếp biểu tợng theo
Properties: Thuộc tính
Open All Users: Mở tất cả ngời ding Explore All Users: Khảo sát tất cả ngời ding
Cascade Windows: Cửa sổ xếp tầng
Tile Windows Horizontally: Cửa sổ lát ngang Tile Windows Vertically: Cửa sổ lát dọc
Show the Desktop : Hiện trên bàn làm việc Task Manager: Trình quản lý tác vụ Lock the Taskbar: Khóa thanh tác vụ Control Panel: Pa – nen điều khiển
Accessories: Các tiện ích
My Computer: Máy tính của tôI
Page Layout: Bố trí trang
Trang 3Width: Độ rộng
Borders and Shading : Đờng biên và vệt bang
Bullets and Numbering: Đánh dấu và đánh số
Lines to drop: Số dòng thả xuống
Distance from text: Khoảng cách tới lề đoạn văn
First line: Dòng đầu tiên
Sort Ascending : Sắp xếp tăng dần
Sort Descending: Sắp xếp giảm dần
Table and border: Bảng và đờng viền
No header row: Không có dòng tiêu đề
On resume, password protect: Khi làm tiếp bảo vệ bằng mật khẩu
Monitor power: Nguồn điện màn hình
To adjust monitor power setting and save energy, click Power: Để chỉnh các thiết đặt nguồn màn hình và tiết kiệm năng lợng, bấm nguồn điện
Trang 4A theme is a background plus a set of sounds, icons, and other elements to help you personalize your computer with one click: Chủ đề là phần nền cộng với tập hợp âm thanh, biểu tợng và các phần tử khác giúp bạn cá nhân hóa máy tính của bạn chỉ bằng một nháy
Display Properties : Đặc tính hiển thị
Add or Remove Programs : Thêm hoặc bỏ chơng trình Change or Remove Programs : Thay đổi hoặc loại bỏ
ch-ơng trình
Currently installed programs: Các chơng trình cài đặt hiện thời
Add New programs : Thêm mới chơng trình Add/Remove Windows components: Thêm/Loại bỏ cấu thành Windows
Set program Access and Defaults: Đặt truy nhập chơng
trình và các mặc định
Advanced Appearance: Diện mạo chuyên sâu Inactive Window: Cửa sổ không kích hoạt
Message Text: Văn bản thông báo
If you select a windows and buttons setting other than
windows classic, it will override the following settings, except
in some older programs.
Nếu bạn chọn các thiết đặt cửa sổ và nút khác với windows truyền thông, nó sẽ ghi đè lên các thiết đặt sau, ngoại trừ trong một số chơng trình cũ
Select the drive you want to clean up: Chọn ổ đĩa bạn cần dọn sạch
Trang 5Use the following transition effect for menus and tooltips: Sử dụng hiệu ứng chuyển tiếp sau cho menu và mẹo công cụ Fade effect : Hiệu ứng bóng mờ
Use large icons: Sử dụng biểu tợng lớn Show shadows under menus: Hiển thị bóng mờ dới menu
Show window contents hile dragging: Hiện nội dung cửa sổ khi kéo
Hide underlined letters for keyboard navigation until I press the Alt key : ẩn các chữ cái gạch dới cho đến khi tôi nhấn phím Alt
Power Options Properties: Đặc tính tùy chọn điện năng
Select the power scheme with the most appropriate settings for this computer Note that changing the setting below will
lợc đồ điện năng phù hợp nhất cho máy tính này Lu ý rằng thay đổi thiết đặt dới đây sẽ sửa đổi lợc đồ đợc chọn
Turn off hard disks: Tắt ổ cứng
System hibemates: Hệ thống ngủ đông
Taskbar and start Menu Properties: Thuộc tính thanh tác
vụ và menu bắt đầu
Taslbar appearance: Diện mạo thanh tác vụ Auto – hide the taskbar: Tự ẩn thanh tác vụ
Keep the taskbar on top of other windows: Giữ thanh tác vụ
ở trên các cửa sổ khác
Group similar taskbar buttons: Nhóm các nút tác vụ
t-ơng tự
Trang 6Show Quick Launch: Hiện chạy nhanh
You can keep the notification area uncluttered by hiding icons that you have not clicked recently: Bạn có thể giữ vùng thông báo gọn gàng bằng cách ẩn các biểu tợng không đợc bấm thờng xuyên
Hide inactive icons: ẩn biểu tợng thụ động
Select this menu style for easy access to the internet , e-mail, and your favorite programs Chọn kiểu menu này để
dễ truy nhập internet, e-mail và các chơng trình a chuộng của bạn
Classic Start Menu: Menu bắt đầu cổ điển
Select this option to use the menu style from earlier versions
of windows Chọn tùy chọn này để ding kiểu menu từ phiên bản windows trớc
Appearance and themes: Diện mạo và chủ
đề
Netword and internet connections: Các kết nối mạng và Internet
Sounds, speech, and Audio Devices: Âm thanh, tiếng nói
và thiết bị âm thanh
Performance and maintenace: Hiệu năng và bảo trì
Printers and Other Hardware: Máy in và các thiết bị khác
Data, time, Language, and Regional Options: Tùy chọn ngày tháng, thời gian, ngôn ngữ và địa d
Accessibility Options: Tùy chọn trợ năng
Picsk acategory: Chọn thể loại
System Restore: Khôi phục hệ thống
Welcome to System Restore: Chào mừng đến với khôi phục hệ thống
System Restore Settings: Các thiết lập khôi phục hệ thống
Restore my computer to an earlier time: Khôi phục máy tính của tôi đến một thời gian sớm hơn
Create a Restore point: Tạo một điểm khôi phục
Trang 7Display Favorites: Hiện mục a chuộng
Enable dragging and dropping: Cho phép kéo và thả
Expand Control Panel: Mở rộng Pa – nen điều khiển
Expand My Documents: Mở rộng tài liệu của tôi Expand My Pictures: Mở rộng ảnh của tôi
Disk Defragmenter: Sắp xếp ổ đĩa
Estimated disk usage before defragmentation: Đánh giá việc
sử dụng đĩa trớc khi dồn liền
Estimated disk usage after defragmentation: Đánh giá việc sử dụng đĩa sau khi dồn liền
Fragmented files: Tệp bị phân đoạn
Contiguous files : Tệp liền
Unmovable files: Tệp không di chuyển đ-ợc
Session Status: Trạng thái làm việc
% Free Space: % dung lợng trống
menu of My computer – menu máy tính của
tôi
File : Tệp tin Create Shortcut : Tạo lỗi tắt
Properties : Thuộc tính Close : Đóng
Edit: Soạn Undo : Hoàn tác
Trang 8Cut : Cắt
Copy: Sao
Paste : Dán
Paste Shortcut: Dán lỗi tắt
Copy to Folder: Sao đến cặp
Move to Folder: Chuyển tới cặp
Select all : Lựa chọn tất cả
Invert selection : Đảo chọn
View : Xem Toolbars : Thanh công cụ Status bar : Thanh trạng thái Explorer Bar : Thanh thám hiểm Thumbnails : Hình thu nhỏ
Tiles: Lát Icons : Biểu tợng List : Danh sách Details : Chi tiết Arrange Icons By : Sắp xếp biểu tợng theo
Choose Details : Chọn chi tiết
Go to : Đi tới
Refresh : Làm tơi
Favorites : a chuộng Add to Favorites : Thêm vào a chuộng Organize Favorites : Tổ chứa a chuộng Links : Liên kết
Tools : Công cụ Map Network Dive : ánh xạ ổ đĩa mạng Disconnect Network Dive : Ngắt kết ổ
đĩa mạng Synchronize : Đồng bộ hóa Folder Options : Tùy chọn cặp
Help: Trợ giúp Help and Support Center : Trung tâm trợ giúp và Hỗ trợ
Trang 9Is this copy of windows legal ? Bản sao windows này là hợp pháp ?
About windows : Giới thiệu về windows
Folder Options : Tùy chọn cặp
General : Chung Tasks : Tác vụ Show common tasks in folder : Hiện tác vụ chung trong cặp
Use Windows classic folder :
Sử dụng cặp truyền thống windows
Browse folders: Duyệt cặp Open each folder in the same window :
Mở mỗi cặp trong cùng một cửa sổ
Open each folder in its own window : Mở mỗi cặp trong cửa sổ riêng của nó
Click items as follows : Bấm vào khoản mục nh sau :
Single – click to open an item (point to select): Nháy đơn
để mở khoản mục (trỏ để chọn)
Underline icon titles consistent with my browser : Gạch dới tiêu đề biểu tợng thống nhất với trình duyệt của tôi
Underline icon titles only when I point at them : Gạch dới tiêu
đề biểu tợng chỉ khi tôi trỏ vào chúng
Double – click to open an item (single – click to select): Nháy
đúp chuột để mở khoản mục (nháy đơn để chọn)
Restore Defaults : Khôi phục mặc định
Trang 10View : Xem Folder view : Xem cặp You can apply the view (such
as Details or tiles) that you are using for this folder to all folders Bạn
có thể áp dụng cách xem (nh chi tiết hoặc lát) bạn đang dùng với cặp này cho tất cả các cặp
Apply to All Folders : áp dụng cho mọi cặp
Reset all folder: Đặt lại tất cả các cặp
Files and folder: Tệp và cặp
Automatically search for network folders and printers : Tự
động tìm kiếm các cặp và máy in mạng
Do not show hidden files and folder: Không hiện các tệp và cặp ẩn
Show hidden files and folders : Hiện các tệp và cặp ẩn
Hidden files and folders : ẩn các tệp và cặp
Show control Panel in My Computer: Hiện Pa – nen điều khiển trong máy tính của tôi
Display the full path in the title bar : Hiện đờng dẫn đầy
đủ trong thanh tiêu đề
Trang 11Display file size information in folder tips : Hiện thông tin kích thớc trong mẹo của cặp
Display the full path in the address bar: Hiện đờng dẫn đầy
đủ trong thanh địa chỉ
Show encrypted or compressed NTFS files in color : Hiện các tệp NTFS mã hóa và nén theo màu
Use simple file sharing (Recommended): Sử dụng chia sẻ tệp
đơn giản (Khuyến cáo)
Hide protected operating system files (Recommended): ẩn các tệp hệ điều hành đợc bảo vệ (Khuyến cáo)
Show pop – up description for folder and desktop items : Hiện mô tả bật lên của các cặp và khoản mục bàn làm việc Remember each folder’s view settings : Nhớ tong thiết đặt xem của cặp
Display the contents of system folders : Hiện nội dung của cặp hệ thống
Do not cache thumbnails: Không lu đệm ẩn hình thu nhỏ Restore previous folder windows at logon: Khôi phục các cửa
sổ cặp lúc đăng nhập
Hide extensions for known file types: ẩn phần mở rộng của các kiểu tệp đã biết
Display simple folder view in Explorer’s folders list : Hiện dạng xem đơn giản của cặp trong danh sách khảo sát
Launch folder windows in a separate process : Cho chạy các cửa sổ cặp trong tiến trình phân biệt
Trang 12System informations – thông tin hệ thống
System summary: Bản tóm tắt hệ thống
OS name : Tên OS
Version : Phiên bản
OS manufacturer : Hãng sản xuất OS
System name : Tên hệ thống
System manufacturer : Hãng sản xuất hệ thống
System model : Mô hình hệ thống
System type : Loại hệ thống
Processor : Bộ xử lý
BIOS version/Date : Phiên bản BIOS/ngày tháng
SMBIOS version : Phiên bản SMBIOS
Windows directory : Th mục Windows
System directory : Th mục hệ thống
Boot Device : Thiết bị khởi động
Locale : Địa d
Hardware Abstraction layer : Lớp phần cứng ảo
Trang 13User name : Tên ngời ding
Time zone : Vùng thời gian
Total Virtual Memory : Tổng bộ nhớ vật lý
Available Virtual Memory : Bộ nhớ vật lý có sẵn
Page file space : Tổng bộ nhớ ảo
Page file: Tệp hoán trang
Hardware Resources: tài nguyên phần cứng Conflicts/Sharing: Xung
đột/chia sẻ Forced Hardware: Phần cứng bắt buộc
Memory: Bộ nhớ
Components: Các thành phần
Multimedia: Đa phơng tiện Audio Codecs: Mã hóa âm thanh Video Codecs: Mã hóa video
Sound Device: Thiết bị âm thanh
Display: Màn hình
Trang 14Infrared: Hồng ngoại
Input: Đầu vào
Keyboard: Bàn phím
Pointing Device: Thiết bị trỏ
Network: mạng
Adapter: Bộ điều hợp
Protocol: Giao thức
Ports: Cổng
Serial: Tuần tự
Parallel: Song song
Storage: Bộ nhớ
Printing: In (Máy in)
Problem Devices: Các thiết bị có vấn đề
Sofware Environment: Môi trờng phần mền All Hard Disk and USB: Tất cả ổ cứng và USB Scan system drive: Quét ổ đĩa hệ thống
Scan multiple drives: Chọn quýet nhiều ổ đĩa Ssan directory: Chọn quýet th mục
Program files: Tệp chơng trình
Office files: Tệp văn bản
All files: Tất cả các tệp
All Macros: Xoá tất cả Macro
Auto clean: Diệt không cần hỏi
Backup before cleaning: Sao lu trớc khi diệt Auto load at boot time: Nạp lúc khởi động