1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc Nghiệm Bào Chế Và Công Nghiệp Dược (có đáp án)

60 6,8K 68

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 398 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh khả dụng của thuốc là đặc tính chỉ tốc độ và mức độ của các thành phần hoạttính, gốc hoạt tính và chất chuyển hóa có hoạt tính được hấp thu vào tuần hoàn chung vàsẵn sàng ở nơi tác

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HỌC PHẦN BÀO CHẾ

Câu 1 Theo S G Proudfoot, sau khi dùng thuốc, kết quả sự đưa hoạt chất vào tuần hoàn chung phụ thuộc vào quá trình:

A Sự phóng thích các dược chất vào môi trường dịch thể tại nơi hấp thu

B Sự hòa tan các dược chất vào môi trường dịch thể tại nơi hấp thu

C Sự vận chuyển dược chất hòa tan qua màng sinh học vào tuần hoàn chung

B Sinh khả dụng của thuốc là đặc tính chỉ tốc độ và mức độ của các thành phần hoạttính, gốc hoạt tính và chất chuyển hóa có hoạt tính được hấp thu vào tuần hoàn chung vàsẵn sàng ở nơi tác động

C Đối với dược chất không nhằm hấp thu vào máu, sinh khả dụng được đo lường bằngcác tiêu chí phản ánh tốc độ và mức độ mà thành phần có hoạt tính hoặc nhóm hoạt tínhsẵn sàng ở nơi tác động

- … của dược chất ở nơi hấp thu

- … của dược chất vào cơ thể

A Sự bảo vệ, sự hòa tan, tốc độ hòa tan, sự hấp thu

B Sự phối hợp, sự phóng thích, nồng độ, sự hấp thu

C Sự bảo vệ, sự phóng thích, tốc độ hòa tan, sự hấp thu

D Sự bảo vệ, sự hòa tan, nồng độ, sự hấp thu

Câu 5 Thuật ngữ “sinh khả dụng của thuốc” đề cập đến tỉ lệ thuốc đến

A ruột non

B dạ dày

Trang 2

C tuần hoàn chung

D gan

Câu 6 Các thông số dược động để đánh giá sinh khả dụng của thuốc là

A nồng độ tối đa, thời gian bán thải, hằng số tốc độ thải trừ

B thời gian bán thải, thời gian đạt nồng độ tối đa, hằng số tốc độ hấp thu

C nồng độ tối đa, thời gian đạt nồng độ tối đa, diện tích dưới đường cong

D nồng độ trung bình trong huyết tương, diện tích dưới đường cong, thời gian bán thải

Câu 7 Thông số dược động nào phản ánh mức độ hấp thu:

A Nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương (Cmax)

B Diện tích dưới đường cong nồng độ thuốc theo thời gian (AUC)

C Thời gian nồng độ thuốc đạt tối đa (tmax)

D Thời gian bán thải (T1/2)

Câu 8 Thời gian đạt nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương (tmax) là chỉ thị tương đối của:

A Nồng độ tố đa của thuốc trong huyết tương (Cmax) phản ánh mức độ hấp thu

B Diện tích dưới đường cong nồng độ thuốc theo thời gian (AUC) phản ánh mức độ vàtốc độ hấp thu

C Thời gian nồng độ thuốc đạt tối đa (tmax): phản ánh tốc độ hấp thu

D Sinh khả dụng tương đối là tỷ lệ thuốc nguyên vẹn so với liều dùng được hấp thu

Câu 10 Công thức tính sinh khả dụng tuyệt đối:

x xD AUC

xD AUC

F

IV IV T

abs abs T

)(

x xD AUC

xD AUC

F

abs IV T

IV abs T

)(

x xD

AUC

xD AUC

F

STANDARD STANDARD

T

TEST TEST

T

)(

x xD AUC

xD AUC

F

TEST STANDARD T

STANDARD TEST

T

)(

x xD AUC

xD AUC

F

IV IV T

abs abs T

)(

x xD AUC

xD AUC

F

abs IV T

IV abs T

)(

x xD

AUC

xD AUC

F

STANDARD STANDARD

T

TEST TEST

T

)(

x xD AUC

xD AUC

F

TEST STANDARD T

STANDARD TEST

T

Trang 3

Câu 12 Cho đồ thị nồng độ thuốc trong máu tiêu biểu sau khi dùng một liều thuốc duy nhất:

Điền vào chỗ trống các ô (1), (2), (3), (4):

A MTC, MEC, khoảng tác động, khoảng trị liệu

B MEC, MTC, khoảng tác động, khoảng trị liệu

C MTC, MEC, khoảng trị liệu, khoảng tác động

D MEC, MTC, khoảng trị liệu, khoảng tác động

Câu 13 Khi hai chế phẩm có cùng dạng bào chế, cùng hàm lượng và loại dược chất, cùng đường sử dụng, có hiệu quả trị liệu giống hoặc khác nhau, được gọi là:

A Tương đương sinh học

B Tương đương bào chế

C Tương đương sinh học

D Cả 3 câu trên đều sai

(1)

(2) (3)

(4)

Trang 4

Câu 15 Hai chế phẩm tương đương sinh học có:

A tmax, Cmax, UAC giống nhau

B tmax, Cmax, UAC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhậnkhông quá 10%)

C tmax, Cmax, UAC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhậnkhông quá 15%)

D tmax, Cmax, UAC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấpnhận không quá 20%)

Câu 16 Pha sinh dược học bao gồm các quá trình:

A Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điềutrị

B Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể

C Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ

D Quá trình rã, phóng thích, hòa tan dược chất

Câu 17 Đối với dung dịch nước, pha sinh dược học không có quá trình:

A Quá trình rã và hấp thu

B Quá trình hòa tan

C Quá trình hòa tan và hấp thu

D Quá trình rã và hòa tan

Câu 18 Thuốc dùng theo đường nào không liên quan đến quá trình hấp thu:

A Uống

B Tiêm tĩnh mạch

C Uống, tiêm bắp

D tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch

Câu 19 Pha dược động học bao gồm các quá trình:

A Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điềutrị

B Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể

C Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ

D Quá trình rã, hòa tan, hấp thu dược chất

Câu 20 Pha dược lực học bao gồm các quá trình:

A Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điềutrị

B Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể

C Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ

D Quá trình rã, hòa tan, hấp thu dược chất

Câu 21 Các yếu tố dược học bao gồm:

A Các đặc tính lý hóa của dược chất, sự tạo phức và hấp thu dược chất, đường sử dụngthuốc

B Các đặc tính lý hóa của dược chất, các yếu tố thuộc dạng bào chế và kỹ thuật bào chế,tuổi

C Các đặc tính lý hóa của dược chất, các dạng đa hình, đường sử dụng

Trang 5

D Các đặc tính lý hóa của dược chất, sự tạo phức và hấp thu dược chất, các yếu tố thuộcdạng bào chế và kỹ thuật bào chế.

Câu 22 Các yếu tố sinh học bao gồm:

A Đường sử dụng thuốc, tuổi, chủng tộc, các yếu tố bệnh lý

B Tuổi, chủng tộc, tình trạng có thai, thể trọng

C Đường sử dụng thuốc, thể trọng, tuổi, chủng tộc

D Các yếu tố sinh lý, các yếu tố bệnh lý

Câu 23 Trường hợp có các bệnh lý về chức năng gan, thận, rối loạn chuyển hóa, thải trừ, khi sử dụng các thuốc có ……… phải có chế độ giám sát trị liệu đối với từng cá nhân bệnh nhân

Câu 26 Tính sinh khả dụng tuyệt đối của viên nén theo dữ liệu sau:

Câu 27 Tính sinh khả dụng tương đối của viên nén theo dữ liệu sau:

Trang 6

D 80%

Câu 28 Chọn câu trả lời đúng nhất:

A Tương đương trị liệu là các chế phẩm chứa cùng loại, cùng hàm lượng hoạt chất, chokết quả trị liệu, có phản ứng phụ tiềm ẩn như nhau theo điều kiện được ghi trên nhãn,giống nhau về màu, mùi , hình dạng, tuổi thọ, nhãn…

B Hai chế phẩm tương đương sinh học thì có hiệu quả trị liệu tương đương

C Hai chế phẩm thay thế trị liệu khi chúng tương đương trị liệu

D Thay thế trị liệu là các sản phẩm chứa hoạt chất khác nhau được chỉ định cho mục tiêutrị liệu và lâm sàng giống nhau

Câu 29 Hai dược phẩm chứa cùng loại hoạt chất có diện tích dưới đường cong (AUC) bằng nhau:

A Cung cấp lượng dược chất như nhau cho cơ thể và vì thế là tương đương sinh học

B Cung cấp lượng dược chất như nhau cho cơ thể nhưng không nhất thiết là tươngđương sinh học

C Là tương đương sinh học theo định nghĩa

D Là tương đương sinh học khi đáp ứng tiêu chuẩn của dược điển

Câu 30 Các dạng thuốc được xếp thứ tự có sinh khả dụng kém dần

A Dung dịch nước, viên nang, viên nén, bột, viên bao, hỗn dịch

B Viên nang, viên nén, viên bao, bột, hỗn dịch, dung dịch nước

C Dung dịch nước, hỗn dịch, bột, viên nang, viên nén, viên bao

D Dung dịch nước, hỗn dịch, viên nang, bột, viên bao, viên nén

Câu 31 Chất hoạt động bề mặt (diện hoạt) có cấu trúc với đặc trưng sau:

A Có nhóm tan trong nước

B Có nhóm tan trong dầu

B Hệ phân tán kiểu dung dịch chỉ có thể ở thể lỏng

C Nếu chất bị phân tán ở mức ion hoặc phân tử kích thước nhỏ ta có dung dịch thật

D Nếu chất bị phân tán là chất cao phân tử hoặc sự hòa tan tạo ra các micelle (tập hợp phân tử) dung dịch thu được là dung dịch thật

Câu 34 Chọn câu đúng nhất

Trang 7

A Độ tan của một chất là lượng dung môi tối thiểu cần thiết để hòa tan hoàn toàn mộtđơn vị chất đó ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 atm).

B Độ tan của một chất là lương dung môi tối đa cần thiết để hòa tan hoàn toàn một đơn

vị chất đó ở điều kiện chuẩn (20oC, 1 atm)

C Độ tan của một chất là lương dung môi tối thiểu cần thiết để hòa tan hoàn toàn mộtđơn vị chất đó ở điều kiện chuẩn (20oC, 1 atm)

D Độ tan của một chất là lương dung môi tối đa cần thiết để hòa tan hoàn toàn một đơn

vị chất đó ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 atm)

Câu 35 Độ tan thường được biểu thị bằng

A Số mg dung môi cần thiết để hòa tan 1mg chất tan

B Số mg dung môi cần thiết để hòa tan 1g chất tan

C Số ml dung môi cần thiết để hòa tan 1mg chất tan

D Số ml dung môi cần thiết để hòa tan 1g chất tan

Câu 36 Chọn câu đúng nhất

A Hệ số tan là lượng chất tan tối đa có thể hòa tan hoàn toàn trong một đơn vị dung môitrong điều kiện chuẩn (20oC, 1atm)

B Hệ số tan càng lớn thì chất càng khó tan

C Hệ số tan thường được biểu thị bằng lượng chất tan (g) trong 1ml dung môi

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 37 Chọn câu đúng nhất

A Nồng độ phần trăm là lượng chất tan có trong 100 phần dung dịch

B Nồng độ phân tử (nồng độ mol) là số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

C Nồng độ đương lượng có đơn vị là mEq/g

D 1mEq là lượng tính bằng gam tương ứng với trọng lượng phân tử hay trọng lượng ionchia cho hóa trị

Câu 38 Công thức liên hệ giữa mg và mEq:

A mg/l = mEq/l x Error: Reference source not found

B mEq/l = mg/l x Error: Reference source not found

C mg/l = mEq/l x Error: Reference

source not found

D mEq/l = mg/l x Error: Reference

source not found

Câu 39 Điều kiện cần thiết để một chất tan được trong dung môi là

A Lực hút giữa các phân tử dung môi với phân tử hoặc ion chất tan phải yếu hơn lực hútgiữa các phân tử cùng loại, sự chênh lệch càng lớn quá trình tan càng dễ dàng xảy ra

B Lực hút giữa các phân tử dung môi với phân tử hoặc ion chất tan phải mạnh hơn lựchút giữa các phân tử cùng loại, sự chênh lệch càng lớn quá trình tan càng dễ dàng xảy ra

C Lực hút giữa các phân tử dung môi với phân tử hoặc ion chất tan phải yếu hơn lực hútgiữa các phân tử cùng loại, sự chênh lệch càng nhỏ quá trình tan càng dễ dàng xảy ra

D Lực hút giữa các phân tử dung môi với phân tử hoặc ion chất tan phải mạnh hơn lựchút giữa các phân tử cùng loại, sự chênh lệch càng nhỏ quá trình tan càng dễ dàng xảy ra

Câu 40 Hiện tượng solvate hóa là

A Sự tương tác giữa các phân tử hoặc ion chất tan với nhau

Trang 8

B Sự tương tác giữa các phân tử dung môi với nhau.

C Sự tương tác giữa các phân tử hoặc ion chất tan với phân tử dung môi

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 41 Chọn câu SAI

A Dung môi phân cực hòa tan các chất điện ly, các chất phân cực mạnh

B Dung môi phân cực có hằng số điện môi lớn

C Các chất có tính tan tương tự nhau thì khó tan vào nhau

D Các nhóm –OH, -CHO, -CHOH, -CH2OH, -COOH, -NO2, -CO, -NH2, -SO3H làm gia tăng độ tan của các hợp chất hữu cơ trong nước, ngược lại các gốc hydrocarbon có số carbon càng nhiều càng làm giảm độ hòa tan trong dung môi phân cực

Câu 42 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan:

A Bản chất hóa học của chất tan và dung môi, nhiệt độ, pH, sự đa hình, sự khuấy trộn

B Bản chất hóa học của chất tan và dung môi, nhiệt độ, pH, sự đa hình, sự hiện diện củacác chất khác

C Diện tích tiếp xúc giữa chất tan và dung môi, nhiệt độ và độ nhớt của môi trường phântán, sự khuấy trộn

D Diện tích tiếp xúc giữa chất tan và dung môi, nhiệt độ và độ nhớt của môi trường phântán, sự hiện diện của các chất khác

Câu 43 Chọn câu đúng nhất

A Độ tan của các chất càng tăng khi nhiệt độ tăng

B NaCl có độ tan gần như không đổi khi nhiệt độ tăng

C Calcium glycerophosphat tan tốt trong nước sôi

D A và C đều đúng

Câu 44 Chọn câu SAI

A Các alkaloid dễ tan trong nước acid hóa

B Phenol dễ tan trong nước kiềm hóa

C Cấu trúc vô định hình dễ tan hơn dạng kết tinh

D Natri salicylat và natri benzoate làm giảm độ tan của cafein trong nước

Câu 45 Ý nào đúng đối với chất có nhóm chức hydroxyl

A Độ tan trong nước tăng khi trọng lượng phân tử tăng

B Độ tan trong nước tăng khi số nhóm hydroxyl tăng

C Độ tan trong nước giảm khi dây carbon có nhiều phân nhánh

D Có điểm sôi giảm khi nhóm hydroxyl tăng

Câu 46 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan

A Bản chất hóa học của chất tan và dung môi, nhiệt độ, pH, sự đa hình, sự khuấy trộn

B Bản chất hóa học của chất tan và dung môi, nhiệt độ, pH, sự đa hình, sự hiện diện củacác chất khác

C Diện tích tiếp xúc giữa chất tan và dung môi, nhiệt độ và độ nhớt của môi trường phântán, sự khuấy trộn, độ tan của chất tan

D Diện tích tiếp xúc giữa chất tan và dung môi, nhiệt độ và độ nhớt của môi trường phântán, pH, độ tan của chất tan

Câu 47 Công thức biểu thị tốc độ hòa tan của một chất:

Trang 9

A Error: Reference source not

A Diện tích bề mặt của chất tan càng lớn thì tốc độ hòa tan càng giảm

B Nhiệt độ luôn làm tăng tốc độ hòa tan

C Dung môi có độ nhớt càng cao thì tốc độ hòa tan càng giảm

D Dược chất có độ tan càng lớn, nồng độ bão hòa (Cs) càng nhỏ thì tốc độ hòa tan càngnhanh

Câu 49 Cho công thức sau:

Kali iodid 2g

Nước cất vđ 100ml

Phương pháp hòa tan đặc biệt nào được sử dụng:

A Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan

B Phương pháp dùng chất trung gian thân nước

C Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi

D Phương pháp hòa tan bằng chất diện hoạt

Câu 50 Kali iodid đóng vai trò gì trong công thức trên

A Là hoạt chất chính trong công thức

B Kết hợp với Iod tạo phức KI3 dễ tan trong nước

C Là chất trung gian thân nước

D Là chất diện hoạt

Câu 51 Cho công thức sau:

Nước cất pha tiêm vđ 100ml

Phương pháp hòa tan đặc biệt nào được sử dụng:

A Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan

B Phương pháp dùng chất trung gian thân nước

C Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi

D Phương pháp hòa tan bằng chất diện hoạt

Câu 52 Vai trò của Natri benzoate trong công thức trên là

A Chất hiệp đồng tác dụng với cafein

B Chất làm tăng độ tan của cafein theo cơ chế của chất diện hoạt

C Chất làm tăng độ tan của cafein bằng cách điều chỉnh môi trường về pH kiềm

D Chất làm tăng độ tan của cafein theo cơ chế trung gian hòa tan

Câu 53 Điều kiện của chất trung gian thân nước là

t

s C C

KS dt

dC V

KS dt

dC V

) (C s C t KS

dt

dC

) (C t C s KS

dt dC

Trang 10

A Tan rất tốt trong nước

B Tạo nhiều liên kết hydro với nước

C Thường có nhóm thân nước như -COOH, -OH, -NH2, -SO3H…phần còn lại là cáchydrocarbon (thân dầu)

D A và C đều đúng

Câu 54 Chọn câu đúng với phương pháp dùng chất trung gian thân nước

A Lượng chất trung gian hòa tan thường khá lớn nên đôi khi gây hậu quả bất lợi khi sửdụng điều trị

B Các chất trung gian thân nước trơ về mặt hóa học nên không ảnh hưởng đến tác dụngdược lý của chế phẩm

C Chất trung gian hòa tan được sử dụng với tỉ lệ rất nhỏ nên không ảnh hưởng đến tácdụng dược lý của chế phẩm

Phương pháp hòa tan đặc biệt nào được sử dụng:

A Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan

B Phương pháp dùng chất trung gian thân nước

C Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi

D Phương pháp hòa tan bằng chất diện hoạt

Câu 56 Cho công thức sau:

Phương pháp hòa tan đặc biệt nào được sử dụng:

A Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan

B Phương pháp dùng chất trung gian thân nước

C Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi

D Phương pháp hòa tan bằng chất diện hoạt

Câu 57 Cho công thức sau:

Vai trò của Tween trong công thức trên là:

A Chất hiệp đồng tác dụng với tinh dầu hồi

B Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo cơ chế chất diện hoạt làm trung gian hòatan

C Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo cơ chế tạo phức dễ tan

D Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo cơ chế giảm sức căng bề mặt

Trang 11

Câu 58 Theo công thức Hagen – Poiseuille, lưu lượng lọc (tốc độ lọc) phụ thuộc vào các yếu tố

A Tỉ lệ thuận với diện tích bề mặt lọc, bán kính lỗ xốp, độ dày của màng lọc

B Tỉ lệ thuận với diện tích bề mặt lọc, bán kính lỗ xốp, hiệu số áp suất giữa 2 mặt củamàng lọc

C Tỉ lệ nghịch với độ nhớt của dịch lọc, hiệu số áp suất giữa 2 mặt của màng lọc

D Tỉ lệ nghịch độ dày của màng lọc, hiệu số áp suất giữa 2 mặt của màng lọc

Câu 59 Chọn câu đúng nhất đối với lọc dưới áp suất cao:

A Lọc dưới áp suất cao dùng cho các màng lọc có lỗ xốp lớn

B Ưu điểm là lưu lượng lọc lớn, tỉ lệ với áp suất sử dụng tuy nhiên không thể tăng áp lựcquá cao vì màng lọc sẽ không thể chịu đựng được

C Dùng máy hút tạo chân không ở mặt dưới của lọc để làm tăng hiệu số áp suất giữa haimàng lọc

D Dễ dàng thiết kế dụng cụ lọc, lưu lượng lọc cao, dễ sử dụng

Câu 60 Màng lọc có thể dùng lọc tiệt trùng là loại:

A Tấm lọc Seizt EK 1-1,2μg/ml.h)m

B Phễu thủy tinh xốp G4

C Nến sứ Chamberland L3 1-1,2μg/ml.h)m

D Màng lọc Sartorius 0,22μg/ml.h)m

Câu 61 Biện pháp có thể sử dụng để làm tăng độ tan của chất ít tan:

A Tăng nhiệt độ lúc hòa tan

B Tăng diện tích tiếp xúc giữa dung môi và chất tan

C Dùng chất diện hoạt làm trung gian hòa tan

D Tất cả đều đúng

Câu 62 Để có thể làm trung gian hòa tan chất diện hoạt phải:

A Có khả năng nhũ hóa dược chất

B Có khả năng hòa tan chọn lọc dược chất

C Có khả năng phân tán dược chất

D Được sử dụng ở nồng độ lớn hơn nồng độ micelle tới hạn

Câu 63 Độ tan của NaCl trong nước là 1:2,786 Điều này có ý nghĩa gì?

A Để hòa tan 1mg NaCl thì cần tối thiểu 2,786ml nước

B Để hòa tan 1g NaCl thì cần tối thiểu 2,786ml nước

C Để hòa tan 2,786g NaCl thì cần tối thiểu 1ml nước

D Để hòa tan 2,786mg NaCl thì cần tối thiểu 1ml nước

Câu 64 Để tăng hiệu suất lọc, tốt nhất là

Trang 12

B Dung dịch dầu: thường cấu trúc micelle hoặc sự tạo phức với các chất cao phân tử cóthể làm cho dược chất được phóng thích không hoàn toàn và chậm.

C Dung dịch giả: dược chất ở trạng thái sẵn sàng được hấp thu nhanh, có thể hoàn toàn,tuy nhiên cũng có thể xảy ra quá trình kết tủa và hòa tan lại làm chậm sự hấp thu

D Dung dịch thuốc thường có sinh khả dụng cao hơn các dạng có cấu trúc hỗn dịch, nhũtương và các dạng thuốc rắn khác

Câu 66 Ưu điểm của dung dịch thuốc Chọn câu SAI:

A Cấu trúc dung dịch bền vững về mặt nhiệt động học, phương pháp bào chế đơn giản

B Dung dịch là dạng sẵn sàng được hấp thu do đó tính chất sinh khả dụng cao hơn cácdạng rắn

C Một số dược chất giảm kích ứng dưới dạng dung dịch (natri bromide, cloral hidrat…)

D Dễ phân liều chính xác đối với các chế phẩm đa liều

Câu 67 Các loại nước thường được sử dụng trong bào chế là:

A Nước cất, nước khoáng, nước suối

B Nước cất, nước khử khoáng, nước thẩm thấu

C Nước cất, nước khử khoáng, nước thẩm thấu ngược

D Nước cất, nước khử trùng, nước suối

Câu 68 Chọn câu đúng nhất:

A Nhựa anionit có khả năng trao đổi và giữ lại các cation

B Nhựa cationit có khả năng trao đổi và giữ lại các anion

C Có thể tái sinh cationit bằng cách xử lý dung dịch acid clohidric 3-6 %, anionit vớidung dịch natri hydroid 3-4%

D A và B đúng

Câu 69 Nước thẩm thấu ngược có thể loại được 80-98% các ion hòa tan, loại hoàn toàn các vi sinh vật và chí nhiệt tố, do đó nước thẩm thấu ngược có thể dùng để:

A Pha chế thuốc tiêm

B Pha chế thuốc uống

C Pha chế thuốc dùng ngoài

Trang 13

D 40%

Câu 73 Glycerin dược dụng là loại:

A Glycerin khan

B Glycerin chứa 1% nước

C Glycerin chứa 3% nước

D Glycerin chứa 5% nước

Câu 74 Hai kỹ thuật đặc trưng trong điều chế dung dịch thuốc là:

A Cân và nghiền tán

B Cân và hòa tan

C Hòa tan và lọc

D Cân và lọc

Câu 75 Các biến đổi về mặt vật lý trong quá trình bảo quản dung dịch thuốc:

A Sự kết tủa, đông vón chất keo, bị oxy hóa, bị thủy phân

B Sự tạo phức, sự biến màu hoặc có màu, nhiễm vi sinh vật, bị racemic hóa

C Sự kết tủa, sự biến màu hoặc có màu, đông vón chất keo

D Sự biến màu hoặc có màu, bị oxy hóa, sự tạo phức

Câu 76 Tác nhân xúc tác phản ứng oxy hóa – khử:

A pH môi trường, nhiệt độ, nồng độ loãng của dung dịch

B Bức xạ ánh sáng, lượng nước trong dung dịch, các ion kim loại nặng

C Sự có mặt của oxy trong dung môi, bức xạ ánh sáng, nhiệt độ

D pH môi trường, các ion kim loại nặng, tá dược là chất cao phân tử

Câu 77 Để hạn chế phản ứng oxy hóa – khử trong dung dịch thuốc, ta có thể dùng các biện pháp:

A Loại bỏ oxy khỏi dung dịch bằng cách đun sôi dung môi, sục khí trơ như N2, CO2 khiđóng gói

B Thay nước bằng dung môi khan cho những trường hợp có thể

C Thay đổi cấu trúc hóa học

D Tất cả đều đúng

Câu 78 Để ngăn cản, hạn chế sự thủy giải trong dung dịch thuốc có thể dùng các biện pháp:

A Điều chỉnh pH phù hợp

B Thêm natri bisulfit trong thành phần công thức

C Thêm alpha tocopherol trong thành phần công thức

D Thêm EDTA (ethylendiamin tetraacetic acid)

Câu 79 Để hạn chế phản ứng tạo phức trong dung dịch thuốc, ta có thể dùng biện pháp:

A Điều chỉnh pH phù hợp

B Loại bỏ oxy khỏi dung dịch bằng cách đun sôi dung môi, sục khí trơ như N2, CO2 khiđóng gói

C Thay nước bằng dung môi khan cho những trường hợp có thể

D Nghiên cứu kỹ và chọn lựa các tá dược cao phân tử trước khi đưa vào dạng thuốc

Câu 80 Chọn giải pháp pha chế cho công thức sau:

Digitalin Mười centigram

Trang 14

Cồn 90% 46g

Nước cất vđ 100ml

A Hòa tan digitalin vào cồn thêm glycerin, nước

B Hòa tan digitalin vào nước, thêm cồn, glycerin

C Hòa tan digitalin vào hỗn hợp cồn-glycerin, thêm nước

D Hòa tan digitalin vào hỗn hợp dung môi gồm cồn-glycerin-nước

Câu 81 Trong quá trình bảo quản, để hạn chế phản ứng oxy hóa xảy ra trong dung dịch thuốc có thể áp dụng biện pháp:

A Thay nước bằng dung môi khan

B Thay đổi cấu trúc hóa học (dùng các dẫn chất bền, ít tan)

C Dùng các chất có khả năng tạo phức để làm bất hoạt các ion kim loại

Câu 85 Sự co rút xảy ra (khoảng 3%) khi trộn lẫn ethanol với nước cất phần lớn do

A Lực liên kết Van der Waals

B Nối cộng hóa trị

C Liên kết hydro

D Thay đổi nhiệt độ

Câu 86 Để chống oxy hóa cho dung dịch dầu, dùng:

A Vitamin A

B Vitamin D

C Vitamin E

D Vitamin K

Câu 87 Khi pha dung dịch Lugol thêm KI để:

A Làm tăng độ tan của Iod

B Giữ cho Iod bền vững

C Làm tăng tác dụng của Iod

D Làm giảm kích ứng của Iod

Trang 15

Câu 88 Để pha chế dung dịch digitalin, Dược điển Việt Nam dùng dung môi:

A Nước cất

B Glycerin

C Hỗn hợp nước – glycerin

D Hỗn hợp nước – glycerin – ethanol

Câu 89 Để pha chế dung dịch Bromoform, Dược điển Việt Nam dùng dung môi:

Câu 91 Khi điều chế hỗn dịch bằng phương pháp ngưng kết, cần lưu ý:

A Hòa tan dược chất thành các dung dịch thật loãng

B Phối hợp các dung dịch dược chất hoặc dung dịch dược chất với chất dẫn phải từ từtừng ít một

C Vừa phối hợp vừa phải phân tán nhanh dược chất trong chất dẫn

Câu 94 DĐVN quy định tính chất của hỗn dịch: “khi để yên, hoạt chất rắn phân tán

có thể tách thành lớp riêng nhưng phải ……… trong chất dẫn khi lắc … chai thuốc trong …… và ……… được trạng thái phân tán đều này trong ……”.

A giữ nguyên trạng thái phân tán đều, nhẹ, 1 – 2 giây, giữ nguyên, vài giây

B giữ nguyên trạng thái phân tán đều, mạnh, 1 – 2 giây, giữ nguyên, vài phút

C trở lại trạng thái phân tán đều, mạnh, 1 – 2 phút, giữ nguyên, vài giây

D trở lại trạng thái phân tán đều, nhẹ, 1 – 2 phút, giữ nguyên, vài phút

Câu 95 Các phương pháp điều chế hỗn dịch:

A Phương pháp phân tán cơ học, phương pháp trộn lẫn 2 pha sau khi đun nóng

B Phương pháp phân tán cơ học, phương pháp ngưng kết

C Phương pháp ngưng kết, phương pháp dùng dung môi chung

D Phương pháp keo khô, phương pháp keo ướt

Trang 16

Câu 96 Khi điều chế hỗn dịch bằng phương pháp phân tán cơ học, giai đoạn quyết định độ mịn, chất lượng sản phẩm

B Sau đó đun cách thủy từng hỗn hợp và phối hợp từ từ với nhau

C Khi vừa phối hợp hai dung dịch vừa phải khuấy đều liên tục

D Tất cả đều đúng

Câu 98 Bột, cốm pha hỗn dịch uống áp dụng trong trường hợp:

A Dược chất dễ bị oxy hóa

B Dược chất dễ bị thủy phân

C Dược chất không tan trong nước

D Dược chất dễ hút ẩm

Câu 99 Trong phương pháp ngưng kết mà tủa tạo ra do hoạt chất bị thay đổi dung môi, chất dẫn là nước, để thu được hỗn dịch mịn, điều nào sau đây không nên làm:

A Trộn trước dung dịch hoạt chất sẽ kết tủa với dịch thể của chất thân nước

B Đổ từ từ từng ít một, vừa đổ vừa khuấy mạnh hỗn hợp hoạt chất đã kết tủa trong dịchthể thân nước vào toàn bộ chất dẫn

C Đổ 1 lần vừa khuấy mạnh dung dịch hoạt chất sẽ kết tủa vào toàn bộ chất dẫn

D Hòa tan dược chất rắn vào dung môi thích hợp

Câu 100 Trạng thái cảm quan thường có của một hỗn dịch thô là:

A Trong suốt, không màu

B Trong suốt, có thể có màu

C Trắng đục, không có lắng cặn

D Đục, có thể có lắng cặn

Câu 111 Hiện tượng hình thành tinh thể trong hỗn dịch là do nguyên nhân:

A Hiện tượng đa hình

B Nồng độ chất điện giải quá cao

C Tác nhân gây treo không đủ hoặc kém hiệu quả

D Tất cả đều đúng

Câu 112 Sự hình thành tinh thể trong quá trình bảo quản hỗn dịch là do, NGOẠI TRỪ:

A Dãy phân bố kích thước hạt quá hẹp

B Hiện tượng đa hình

C Thay đổi nhiệt độ

D Nồng độ chất diện hoạt quá cao

Câu 113 Cho công thức sau:

Trang 17

D Kết hợp phân tán cơ học và ngưng kết

Câu 114 Cho công thức sau:

C Kết hợp phương pháp phân tán và ngưng kết

D Thuốc bột hoặc cốm để pha hỗn dịch

Câu 116 Hỗn dịch thô có kích thước tiểu phân chất rắn:

Trang 18

A Phân tán cơ học

B Ngưng kết bằng phản ứng hóa học

C Ngưng kết do thay đổi dung môi

D Kết hợp phương pháp phân tán và ngưng kết

Câu 119 Cho công thức sau:

C Ngưng kết do thay đổi dung môi

D Kết hợp phương pháp phân tán và ngưng kết

Câu 120 Cho công thức sau:

A Nghiền long não cho mịn với cồn cao độ

B Phương pháp phân tán cơ học

C Phương pháp ngưng kết do phản ứng hóa học

D Phương pháp ngưng kết do thay đổi dung môi

Câu 124 Hỗn dịch tiêm thường có ưu điểm:

A Không gây kích ứng nơi tiêm

B Cho tác dụng nhanh

C Thời gian tác dụng dài hơn so với dạng dung dịch

Trang 19

D Cho tác dụng tại chỗ vì dược chất không khuếch tán được

Câu 125 Trong quá trình bảo quản, hỗn dịch bị đóng bánh là do, NGOẠI TRỪ:

A Hệ không kết bông

B Nồng độ chất điện giải quá cao

C Có sự hình thành tinh thể

D Tác nhân gây treo không đủ hoặc kém hiệu quả

Câu 126 Để khắc phục hiện tượng đóng bánh trong hỗn dịch, ta cần:

A Thêm tác nhân gây kết bông

B Tăng lượng hoặc thay thế tác nhân gây treo

B Máy siêu âm

C Máy xay keo

B Chênh lệch tỉ trọng giữa 2 pha

C Kích thước tiểu phân

D Tất cả đều đúng

Câu 132 Để một nhũ tương bền thì:

A Kích thước tiểu phân tướng nội phải nhỏ

B Hiệu số tỉ trọng của hai tướng phải lớn

Trang 20

C Môi trường phân tán phải có độ nhớt thích hợp

D A và C đều đúng

Câu 133 Nhũ tương là một hệ gồm:

A Chất lỏng hòa tan trong một chất lỏng

B Chất rắn hòa tan trong một chất lỏng

C Chất lỏng phân tán đều trong một chất lỏng khác dưới dạng hạt nhỏ

D Chất rắn phân tán đều trong một chất lỏng dưới dạng hạt nhỏ

Câu 134 Thành phần chính của nhũ tương thuốc:

A Pha nội + pha ngoại

B Pha dầu + pha phân tán

C Pha dầu + pha nước + chất nhũ hóa

D A và C đều đúng

Câu 135 Một nhũ tương N/D có nghĩa là:

A Môi trường phân tán là nước

B Pha ngoại là nước

C Pha liên tục là dầu

D Pha nội là dầu

Câu 136 Được gọi là nhũ dịch dầu thuốc vì:

A Tướng dầu chiếm tỉ lệ lớn hơn 40%

B Tướng ngoại là tướng dầu có tác dụng dược lý

C Tướng nội là tướng dầu có tác dụng dược lý

D Tướng dầu là dược chất có tỉ trọng nặng

Câu 137 Kích thước của tướng dầu trong nhũ tương thuốc tiêm phải có đường kính:

A Tiêm bắp chỉ dùng kiểu nhũ tương N/D

B Tiêm tĩnh mạch có thể dùng 2 kiểu nhũ tương D/N và N/D

C Không được tiêm nhũ tương thuốc trực tiếp vào cột sống bất kể nhũ tương đó là D/Nhay N/D

D Nhũ tương uống chỉ được phép dùng kiểu D/N

Câu 140 Nhũ tương bị phá vỡ hoàn toàn và không hồi phục được khi:

A Có sự nổi kem

B Có sự kết bông

C Có sự kết dính

Trang 21

D Vừa nổi kem vừa kết bông

Câu 141 Hiện tượng do sự tương tác của các thành phần trong công thức làm phá

vỡ hoặc thay đổi tính chất của chất nhũ hóa được gọi là:

A Sự kết dính

B Sự kết tụ

C Sự lên bông

D Sự lên bông giả

Câu 144 Hiện tượng nào khơi mào cho sự kết dính:

B Giảm tỷ trọng của pha phân tán của nhũ tương D/N khi pha phân tán có tỷ trọng lớnhơn

2

d d

g r V

9

2 2

2 1

r

g d d

 9

gx

d d r

Trang 22

A Trong nhũ tương uống, tiêm

B Trong nhũ tương uống

C Trong nhũ tương tiêm

D Trong nhũ tương dùng ngoài

Câu 148 Các chất diện hoạt nào sau đây dùng cho nhũ tương kiểu D/N:

Câu 150 PEG được xếp vào nhóm:

A Chất nhũ hóa thiên nhiên

B Tan trong nước

C Tan trong dầu

Câu 154 Chất diện hoạt thường dùng làm chất nhũ hóa và gây thấm vì có tác dụng:

A Làm tăng sức căng liên bề mặt

B Làm giảm sức căng liên bề mặt

C Làm tăng độ nhớt của môi trường phân tán

D Làm giảm độ nhớt của môi trường phân tán

Câu 155 Phương pháp nhũ hóa các tinh dầu và các chất dễ bay hơi là:

A Phương pháp lắc chai

Trang 23

B Phương pháp phân tán cơ học

C Phương pháp keo ươt

D Phương pháp sử dụng chất diện hoạt

Câu 156 Phương pháp trộn lẫn 2 pha sau khi đun nóng trong điều chế nhũ tương là:

A Phương pháp keo khô

B Phương pháp keo ướt

C Phương pháp điều chế đặc biệt

D Phương pháp ngưng kết

Câu 157 Chọn câu đúng nhất: Phương pháp xà phòng hóa trực tiếp trong điều chế nhũ tương:

A Áp dụng khi chất nhũ hóa là xà phòng được tạo ra trực tiếp trong quá trình phân tán

B Tạo kiểu nhũ tương D/N

C Thường tạo nhũ tương kém bền hơn các phương pháp khác

Nhũ tương trên được điều chế bằng phương pháp:

A Phương pháp dùng dung môi chung

B Phương pháp keo khô

C Phương pháp keo ướt

D Phương pháp ngưng kết

Câu 159 Nguyên tắc thực hiện phương pháp keo ướt:

Chất nhũ hóa được hòa tan trong lượng lớn , sau đó thêm vào, vừa phân tán đến khi hết và tiếp tục phân tán cho đến khi nhũ tương đạt yêu cầu.

A pha nội, nhanh, pha ngoại, pha ngoại

B pha nội, từ từ, pha ngoại, pha ngoại

C pha ngoại, nhanh, pha nội, pha nội

D pha ngoại, từ từ, pha ngoại, pha nội

Câu 160 Phương pháp keo khô còn được gọi là phương pháp 4:2:1 là muốn lưu ý tỉ lệ:

A Nước: Dầu: Gôm

B Nước: Gôm: Dầu

C Dầu: Nước: Gôm

D Dầu: Gôm: Nước

Câu 161 Phương pháp keo khô thường được áp dụng điều chế nhũ tương khi:

A Có phương tiện gây phân tán tốt

B Chất nhũ hóa ở dạng bột

C Phương tiện gây phân tán là cối chày

D A và B đúng

Trang 24

Câu 162 Trong phương pháp trộn lẫn 2 pha sau khi đun nóng: khi tiến hành trộn lẫn 2 pha nên duy trì nhiệt độ

A Pha dầu cao hơn pha nước 5-100C

B Pha nước cao hơn pha dầu 5-100C

C Pha dầu cao hơn pha nước 3-50C

D Pha nước cao hơn pha dầu 3-50C

Câu 163 Phương pháp xà phòng hóa điều chế nhũ tương có đặc điểm:

A Chất nhũ hóa được tạo ra trong quá trình điều chế

B Độ tan tương đối của chất nhũ hóa trong mỗi pha

C Độ nhớt của tướng ngoại

D Kích thước của tiểu phân pha nội

Câu 165 Nhũ tương kiểu N/D có thể dùng trong các dạng bào chế :

B hoạt động của vi sinh vật

C kích thước các tiểu phân

D chuyển động Brown

Câu 167 Các hiện tượng đặc trưng của bề mặt tiếp xúc:

A Hiện tượng Tyndall, sức căng bề mặt (SCBM)

B Hiện tượng khuếch tán, SCBM

C Hiện tượng hấp phụ, SCBM

D Hiện tượng thẩm thấu, SCBM

Câu 168 Các chất sau đây có thể dùng làm chất nhũ hóa, chất gây thấm cho cả 3 dạng uống, tiêm, dùng ngoài:

A Các gôm arabic, adragant

Trang 25

Siro đơn 20 g

Nước cất vđ 100 ml

Biết dBromoform=2,86 ddầu lạc=0,8

Hoạt chất trong công thức trên là:

Biết dBromoform=2,86 ddầu lạc=0,8

Kiểu nhũ tương của Potio trên là:

Biết dBromoform=2,86 ddầu lạc=0,8

Thể tích dầu lạc cần thêm vào để hiệu chỉnh tỉ trọng pha dầu =1 là:

Trang 26

Dùng gôm Arabic làm chất nhũ hóa cho nhũ tương trên Tính khối lượng gôm arabic cần thêm vào:

A Tiệt khuẩn bằng nhiệt khô

B Tiệt khuẩn bằng nhiệt ướt

C Tiệt khuẩn bằng tia cực tím

D Tiệt khuẩn bằng hơi nước nén

Câu 174 Để tiệt khuẩn thuốc, dụng cụ chịu nhiệt độ kém có thể dùng phương pháp

A Dùng hơi nước nén

B Phương pháp Tyndall

C Dùng nhiệt khô

D Phương pháp luộc sôi

Câu 175 Chọn câu sai: Các màng lọc thường sử dụng trong lọc tiệt khuẩn

A Lọc nến L7

B Thủy tinh xốp số 4, 5

C Màng lọc milipore

D Giấy lọc thường không tro

Câu 176 Chọn câu sai: Tiệt khuẩn dung dịch thuốc chịu nhiệt kém nên dùng

phương pháp

A Dùng hóa chất

B Phương pháp lọc

C Dùng tia cực tím

D Phương pháp luộc sôi

Câu 177 Chế phẩm đã được tiệt khuẩn

A Không có mặt vi sinh vật sống dưới dạng sinh dưỡng

B Không có mặt của vi sinh vật sống dưới dạng bào tử tiềm ẩn

C Không có mặt vi sinh vật sống dưới dạng sinh dưỡng hay bào tử tiềm ẩn

Câu 179 Các đối tượng cần yêu cầu vô trùng, ngoại trừ

A Thuốc tiếp xúc với niêm mạc

B Máy móc, dụng cụ pha chế thuốc uống

C Dụng cụ phẩu thuật

D Dụng cụ dùng cho thuốc tiêm: kiêm tiêm, dây truyền dịch

Trang 27

Câu 180 Các yếu tố ảnh hưởng đến kỹ thuật tiệt trùng và duy trì tính vô trùng, ngoại trừ

A Nguyên liệu cho sản xuất không cần yêu cầu giới hạn vi sinh vật

B Đối với không khí cần xuất phát từ trạng thái ô nhiễm thấp nhất: chọn địa điểm sản xuất và kiểm soát thường xuyên môi trường xung quanh

C Nhân viên phụ trách cần được huấn luyện đầy đủ

D Hiệu quả, tính lặp lại và độ tin cậy của phương pháp

Câu 181 Trị số khử khuẩn

A Là liều lượng của tác nhân khử trùng diệt được 70% số sinh vật thử nghiệm

B Là liều lượng của tác nhân khử trùng diệt được 80% số sinh vật thử nghiệm

C Là liều lượng của tác nhân khử trùng diệt được 90% số sinh vật thử nghiệm

D Là liều lượng của tác nhân khử trùng diệt được 100% số sinh vật thử nghiệm

Câu 182 Tiệt trùng bằng hơi ẩm với nồi hấp autoclave ở 1210C

A Trị số tiệt khuẩn D = 1,5 phút

B Liều tiệt khuẩn tối thiểu = 15 phút

C Không diệt được nha bào

D A, B, C đúng

Câu 183 Tiệt khuẩn bằng nhiệt

A Ở nhiệt độ 60 - 700C trong 10 phút có thể tiêu diệt đại đa số vi sinh vật ở dạng sinh dưỡng

B Ở nhiệt độ lạnh có thể tiêu diệt hầu hết vi sinh vật

C Dạng bào tử có khả năng chịu nhiệt kém hơn dạng sinh dưỡng

D A, B, C đều đúng

Câu 184 Chọn câu sai: Khả năng chịu nhiệt của bào tử là do

A Hàm lượng nước trong tế bào thấp hơn dạng dinh dưỡng

B Tỷ lệ muối calci dipicolinat thấp

C Tế bào ở dạng bất hoạt, hệ enzyme ít hoạt động

D A, B, C đều sai

Câu 185 Tiệt trùng bằng nhiệt khô

A Sấy nhiệt độ cao 250 – 320 0C trong thời gian thật ngắn 1 – 5 phút có thể phá hủy độc

tố vi khuẩn

B Thường áp dụng cho các dụng cụ chịu nhiệt kém, chế phẩm chứa dung môi dầu

C Thời gian tiệt khuẩn ngắn, đảm bảo sự vô khuẩn

D A, B đúng

Câu 186 Tiệt trùng bằng nhiệt ẩm

A Áp dụng đối với các dụng cụ chịu nhiệt, chế phẩm chứa dung môi thân dầu

B Đơn giản, dễ áp dụng, diệt được nha bào

C Có thể áp dụng được ở áp suất thường hay áp suất cao

D A, B, C đúng

Câu 187 Phương pháp Tyndall trong tiệt trùng

A Vật cần tiệt trùng đặt ở 60 – 800C trong 30 – 60 phút, lập lại 2 – 5 lần mỗi lần cách nhau 24 giờ

Trang 28

B Áp dụng đối với một số dược phẩm ít chịu nhiệt: urotropin, albumin hay chỉ khâu tự tiêu

C Hiệu quả tiệt khuẩn chắc chắn

D A, B đúng

Câu 188 Tiệt khuẩn không khí phòng bằng đèn UV

A Thời gian tiệt trùng 15 – 30 phút, tắt trước khi làm việc khoảng 20 phút

B Hiệu quả tiệt trùng cao đối với nấm và bào tử

C Hiệu quả tiệt trùng cao đối với vi khuẩn Gram + và Gram –

D A, C đúng

Câu 189 Chọn câu sai: Tiệt trùng bằng phương pháp lọc

A Sử dụng màng lọc có kích thước lỗ xốp ≤ 2µm, đối với dung dịch có độ nhớt cao có thể sử dụng màng lọc có kích thước lỗ xốp 0,45 µm

B Cần đặt tiền lọc giúp lọc trong, loại cặn trước khi lọc tiệt trùng

C Thích hợp với các sản phẩm chịu nhiệt kém: sản phẩm từ máu,ezyme, hormon

D Khả năng tiệt trùng cao

Câu 190 Formol

A Thường dùng tẩy uế dụng cụ, sát khuẩn không khí

B Dùng dạng lỏng phối hợp với nước – cồn để tiệt khuẩn thành phẩm

Câu 194 Nhược điểm của phương pháp luộc trong tiệt khuẩn

A Không diệt được bào tử

Trang 29

A Dụng cụ thủy tinh, inox, sứ

B Dụng cụ bằng nhựa, chất dẻo

C Dung dịch thuốc tiêm hàn kín

D Tiệt trùng các chế phẩm chứa vitamin C, pilocardin

Câu 196 Phát biểu nào sau đây đúng với phương pháp Pasteur

A Sử dụng nhiệt độ 50 – 600C trong 30 phút hoặc 60 – 700C trong 5 phút

B Tiêu diệt được cả vi khuẩn gây bệnh và bào tử

C Phạm vi ứng dụng là trong thực thẩm, quần áo người bệnh

Câu 199 Cơ sở để chọn lựa một chất sát trùng dùng trong bào chế là

A Hiệu lực tác dụng: tác dụng càng cao khi nồng độ càng lớn

B Thích hợp cho từng đối tượng cụ thể

Câu 201 Tiệt trùng bằng không khí nóng

A Thường tiệt trùng ở nhiệt độ 60 – 800C

B Thường thực hiện trong các nồi hấp

C Chỉ thích hợp cho một số đối tượng chịu được nhiệt độ cao

D Dùng tiệt trùng các dung dịch thuốc

Câu 202 Làm khô là quá trình loại nước ra khỏi vật liệu dưới dạng

A Trong một số trường hợp cần loại nước kết tinh

Trang 30

B Diện tích tiếp xúc tự do của chất với không khí

C Áp suất bão hòa hơi nước

D A, B, C đúng

Câu 204 Phương pháp sấy chân không

A Khi áp suất giảm thì nhiệt độ sôi của nước sẽ tăng lên

B Áp dụng để sấy những chất bột hoặc nhão kém bền nhiệt

C Thời gian sấy lâu hơn sấy ở áp suất thường do nhiệt độ sấy thấp hơn

D A, B, C đúng

Câu 205 Làm khô trong tủ sấy chân không có ưu điểm hơn tủ sấy

A Thời gian sấy nhanh hơn

B Thường dùng sấy cốm

C Phù hợp hơn với hợp chất bền nhiệt

D Sản phẩm bột tơi xốp hơn

Câu 206 Ưu điểm của máy sấy băng chuyền ngoại trừ

A Quá trình sấy liên tục

B Có thể sử dụng ở qui mô công nghiệp

C Sấy khô kiệt tới mức tối đa

D Làm khô nhanh

Câu 207 Máy sấy tầng sôi áp dụng để làm khô

A Dược liệu chưa chia nhỏ

B Bột thuốc, cốm thuốc

C Bột dược liệu

D Cao thuốc

Câu 208 Chọn câu sai: Phương pháp sấy khô trên ống trụ

A Thường áp đụng để điều chế cao khô

B Nhiệt độ sấy thấp

C Hiệu suất tương đối cao

D Hoạt chất bị ảnh hưởng bởi nhiệt

Câu 209 Dạng nguyên liệu để làm khô bằng phương pháp sấy phun sương

B Làm khô nhanh, ít tốn thời gian

C Tránh được ảnh hưởng của nhiệt độ

D Làm khô do sự thăng hoa của nước đá

Ngày đăng: 07/10/2016, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w