Phương trình hoá học: CO2 + CaOH2 CaCO3 + H2O Bước 2: Khí oxi có lẫn một ít hơi nước nước vôi trong chưa hấp thụ hết ta dẫn qua bình đựng dung dịch axit sunfuric đặc.. Tính chất hoá
Trang 13 http://hoahocsp.tk
lời nói đầu
Lμm thế nμo để học giỏi môn hoá học? Lμm sao để có kỹ năng tư duy đặc trưng của Hoá học, kỹ năng trả lời vμ giải các bμi tập hoá học? Lμm sao có thể vận dụng các kiến thức Hoá học vμo cuộc sống?
Hy vọng rằng quyển sách “Hướng dẫn giải bμi tập hoá học 9” sẽ phần nμo
đáp ứng yêu cầu của các em yêu thích môn học có nhiều ứng dụng thực tiễn nμy
Quyển sách được biên soạn theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo dục vμ
Đμo tạo, bao gồm 6 chương, trong đó 5 chương đầu tương ứng với 5 chương của sách giáo khoa Hoá học 9 Mỗi chương gồm các nội dung sau:
A Tóm tắt lí thuyết của chương dưới dạng sơ đồ
B Hướng dẫn giải bμi tập sách giáo khoa
C Các câu hỏi vμ bμi tập tự luyện
Chương 6 trình bμy một số phương pháp giải bμi tập Hóa học
Quyển sách “Hướng dẫn giải bμi tập hoá học 9” lμ quyển thứ hai trong bộ sách tham khảo hoá học từ lớp 8 đến lớp 12 Các câu hỏi vμ bμi tập trong sách được biên soạn đa dạng, trong đó các kỹ năng tư duy đặc trưng của hoá học được chú trọng Phần tính toán của các bμi tập không quá phức tạp Đối với các câu hỏi vμ bμi tập có hướng dẫn, các em nên tự mình giải trước, nếu có vướng mắc mới xem phần hướng dẫn Một bμi tập có thể có nhiều cách giải khác nhau, tuy nhiên đáp số thì giống nhau
Mặc dù chúng tôi đã có nhiều cố gắng, nhưng do trình độ vμ thời gian biên soạn còn hạn chế nên quyển sách không thể tránh khỏi các sai sót Chúng tôi chân thμnh cảm ơn mọi ý kiến đóng góp của các bạn đọc, nhất lμ của các thầy, cô vμ các
em học sinh để sách được hoμn chỉnh hơn trong lần tái bản sau
Các tác giả
Trang 24 http://hoahocsp.tk
Ch−¬ng 1 C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
A Tãm t¾t lÝ thuyÕt
1 Ph©n lo¹i c¸c chÊt v« c¬
CaO CO2 HNO3 HCl NaOH Cu(OH)2 KHSO4 NaCl
Fe2O3 SO2 H2SO4 HBr KOH Fe(OH)3 NaHCO3 K2SO4
2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
Muèi axit
Muèi trung hoμ
Trang 35 http://hoahocsp.tk
B Hướng dẫn giải Câu hỏi vμ bμi tập sách giáo khoa
Khái quát về sự phân loại oxit
Bμi 1 Có những oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3 Oxit nμo có thể tác dụng được với: a) Nước?
Bμi 3: Từ những chất: Canxi oxit, lưu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lưu huỳnh
trioxit, kẽm oxit, em hãy chọn một chất thích hợp điền vμo các sơ đồ phản ứng sau:
a)Axit sunfuric + Kẽm sunfat + Nước
b) Natri hiđroxit + Natri sunfat +Nước
c) Nước + Axit sunfurơ
Trang 46 http://hoahocsp.tk
d) Nước + Canxi hiđroxit
e) Canxi oxit + Canxi cacbonat
Dùng các công thức hoá học để viết tất cả những phương trình phản ứng trên
Bμi 4: Cho những oxit sau: CO2, SO2, Na2O, CaO, CuO Hãy chọn một trong
những chất đã cho tác dụng được với:
a) Nước, tạo thμnh axit
b) Nước, tạo thμnh dung dịch bazơ
c) Axit, tạo thμnh muối vμ nước
d) Bazơ, tạo thμnh muối vμ nước
Trang 57 http://hoahocsp.tk
oxi không có tính chất nμy Do đó ta chọn dung dịch Ca(OH)2 để tách riêng khí oxi
ra khỏi hỗn hợp
CO2 trong hỗn hợp sẽ phản ứng vμ oxi đi qua vì không phản ứng
Phương trình hoá học:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Bước 2: Khí oxi có lẫn một ít hơi nước (nước vôi trong chưa hấp thụ hết) ta dẫn qua
bình đựng dung dịch axit sunfuric đặc Hơi nước bị axit giữ lại, ta được khí oxi sạch
Bμi 6 Cho 1,6g đồng (II) oxit tác dụng với 100g dung dịch axit sunfuric có nồng
0,02mol 0,02mol 0,02mol
Theo phương trình hoá học CuO đã phản ứng hết, H2SO4 dư
từng chất trong mỗi dãy chất sau:
b) Hai chất khí không mμu lμ CO2 vμ O2
Viết các phương trình phản ứng
Hướng dẫn
a Nhận biết hai chất rắn mμu trắng lμ CaO vμ Na2O bằng phương pháp hoá học
Cho hai chất rắn tác dụng với nước:
H2SO4
CuSO4
H2SO4
Canxi oxit
Trang 6b Khèi l−îng cña mçi oxit
§Æt x, y lÇn l−ît lμ sè mol CuO vμ Fe2O3 trong hçn hîp
Khèi l−îng hçn hîp = 80x + 160y = 20 (I)
Sè mol HCl = 2x + 6y = 3,5 0,2 = 0,7 (II)
Gi¶i hÖ ph−¬ng tr×nh ta ®−îc y = 0,1, x = 0,05
Khèi l−îng CuO = 0,05 80 = 4 (g)
Trang 7b) Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng
c) Tính khối lượng chất kết tủa thu được
Hướng dẫn
a) Viết phương trình phản ứng
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O
1mol 1mol 1mol
Số mol CO2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 = Số mol Ba(OH)2
CM = n
V = 0,1
0, 2 = 0,5 M c) Khối lượng chất kết tủa:
Khối lượng BaCO3 = 0,1 197 = 19,7 (g)
B Lưu Huỳnh Đioxit
Bμi 1 Viết phương trình hoá học cho mỗi biến đổi sau:
Trang 8lμ CaO Nếu quỳ chuyển sang mμu đỏ thì chất ban đầu lμ P2O5
CaO + H2O Ca(OH)2 dung dịch bazơ
P2O5 + 3H2O 2H3PO4 dung dịch axit
b SO2 vμ O2 có thể dùng tμn đóm đỏ để thử vμ nhận ra oxi Khí còn lại thêm nước cất, lắc vμ thử dung dịch bằng quỳ tím, quỳ tím chuyển sang mμu đỏ thì khí ban
đầu lμ SO2
SO2 + H2O H2SO3 dung dịch axit sunfurơ
Bμi 3 Có những khí ẩm (khí có lẫn hơi nước): Cacbon đioxit, hiđro, oxi, lưu
huỳnh đioxit Khí nμo có thể được lμm khô bằng canxi oxit? Giải thích
Hướng dẫn
Nguyên tắc lμm khô các chất khí lμ chất lμm khô chỉ giữ lại hơi nước mμ không tác dụng với chất được lμm khô
CaO lμ một oxit bazơ, chỉ lμm khô được: H2, O2
CaO không thể lμm khô hai oxit axit SO2 vμ CO2 vì vi phạm nguyên tắc trên CaO
có thể tác dụng với các oxit axit
d) Tác dụng với nước tạo thμnh dung dịch axit
e) Lμm đục nước vôi trong
g) Đổi mμu giấy quỳ tím ẩm thμnh đỏ
Trang 911 http://hoahocsp.tk
e) Lμm đục nước vôi trong: CO2, SO2
g) Đổi mμu giấy quỳ tím ẩm thμnh đỏ: CO2, SO2
Bμi 5 Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thμnh từ cặp chất nμo sau đây:
b Khối lượng các chất sau phản ứng:
m = 0,02 x 74 = 1,48(g); m = 0,005 x (40 + 32 + 48) = 0,6(gam)
Bμi 3 Tính chất hoá học của axit
Bμi 1: Từ Mg, MgO, Mg(OH)2 vμ dung dịch axit sunfuric loãng, hãy viết các phương trình phản ứng hoá học điều chế magie sunfat
Trang 1012 http://hoahocsp.tk
a) Khí nhẹ hơn không khí vμ cháy được trong không khí
b) Dung dịch có mμu xanh lam
c) Dung dịch có mμu vμng nâu
Bμi 3 Hãy viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp sau:
a) Magie oxit vμ axit nitric; d) Sắt vμ axit clohiđric;
b) Đồng (II) oxit vμ axit sunfuric; e) Kẽm vμ axit sunfuric loμng
c) nhôm oxit vμ axit sunfuric;
Hướng dẫn
a) Magie oxit vμ axit nitric; MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
b) Đồng (II) oxit vμ axit sunfuric;CuO + H2SO4 MgSO4 + H2O
c) Nhôm oxit vμ axit sunfuric; Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
d) Sắt vμ axit clohidric; Fe + 2HCl FeCl2 + H2
e) Kẽm vμ axit sunfuric loãng; Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
Bμi 4 Có 10gam hỗn hợp bột hai kim loại đồng vμ sắt Hãy giới thiệu phương pháp
xác định thμnh phần phần trăm (theo khối lượng) của mỗi kim loại trong hỗn hợp theo:
a) Phương pháp hoá học Viết phương trình hoá học
b) Phương pháp vật lí
( Biết rằng đồng không tác dụng với axit HCl vμ axit H2SO4 loãng)
Hướng dẫn
a) Phương pháp hoá học
Trang 11Cho 10g hỗn hợp bột hai kim loại vμo phía trong một tờ giấy A4 gập đôi
Đưa nam châm đến phía ngoμi của tờ giấy Mở tờ giấy ra, sẽ tách riêng bột sắt do nam châm hút vμ bột đồng thì không Cân từng chất
Bμi 4 - Một số axit quan trọng Bμi 1 Có những chất: CuO, BaCl2, Zn, ZnO Chất nμo nói trên tác dụng với dung dịch HCl vμ dung dịch H2SO4 loãng sinh ra:
a) Chất khí cháy được trong không khí?
b) Dung dịch có mμu xanh lam?
c) Chất kết tủa mμu trắng không tan trong nước vμ axit?
c) Chất kết tủa mμu trắng, không tan trong nước vμ axit, đó lμ BaSO4
Trang 12b) Dung dịch NaCl vμ dung dịch Na2SO4
Lấy hai ống nghiệm nhỏ, mỗi ống chứa riêng biệt khoảng 1ml dung dịch ch−a biết Dùng thuốc thử BaCl2, nếu chất nμo tạo thμnh kết tủa trắng thì đó lμ Na2SO4.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
a) Phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng nhiệt độ?
b) Phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng diện tịch tiếp xúc?
c) Phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng nồng độ axit?
Thí
nghiệm
Nồng độ axit
Nhiệt độ ( 0 C)
Trang 13a) Dung dịch H2SO4 loãng có những tính chất học của axit
b) H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng
Viết phương trình hoá học cho mỗi thí nghiệm
a) Viết phương trinh hoá học:
b) Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng;
c) Tìm nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng
Trang 14b) TÝnh % theo khèi l−îng cña mçi oxit trong hçn hîp ban ®Çu
§Æt x,y lμ sè mol cña CuO vμ ZnO trong hçn hîp
Khèi l−îng ZnO = 0,1.81 = 8,1 gam chiÕm xÊp xØ 67%
c) Khèi l−îng axit H2SO4 20% cÇn dïng
Sè mol H2SO4 (3) = sè mol CuO = 0,05 mol
Sè mol H2SO4 (4) = sè mol ZnO = 0,10 mol
HCl
Trang 1517 http://hoahocsp.tk
TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit vμ axit
Bμi 1 Cã nh÷ng oxit sau: SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2 h·y cho biÕt nh÷ng oxit nμo t¸c dông ®−îc víi:
Bμi 2: Nh÷ng oxit nμo d−íi ®©y cã thÓ ®iÒu chÕ b»ng:
a) Ph¶n øng ho¸ hîp? ViÕt ph−¬ng tr×nh ho¸ häc
b) Ph¶n øng ho¸ hîp vμ ph¶n øng ph©n huû? ViÕt ph−¬ng tr×nh ho¸ häc:
Trang 1618 http://hoahocsp.tk
Bμi 3: Khí CO được dùng lμm chất đốt trong công nghiệp, có lẫn tạp chất lμ các
khí CO2 vμ SO2 Lμm thế nμo có thể loại bỏ được những tạp chất ra khỏi CO bằng hoá chất rẻ tiền nhất? Viết các phương trình hoá học
Bμi 4: Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương pháp nμo sau đây
tiết kiệm được axit sunfuric:
a) Axit sunfric tác dụng với đồng (II) oxit
b) Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng
Giải thích cho câu trả lời
Bμi 5: Hãy thực hịên những chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết những phương
trình hoá học (Ghi điều kiện của phản ứng, nếu có.)
Trang 17Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl (10)
Bμi 7 - Tính chất hoá học của bazơ
Bμi 1 Có phải tất cả các chất kiềm đều lμ bazơ không? Dẫn ra công thức hoá học
của vμi ba chất kiềm Có phải tất cả các bazơ đều lμ chất kiềm không? Dẫn ra công thức hoá học của những bazơ để minh hoạ
Hướng dẫn
Bazơ chia lμm hai loại, bazơ tan trong nước thμnh dung dịch gọi lμ kiềm vμ bazơ không tan
Bazơ không tan như: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2,
Bμi 2 Có những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2 Hãy cho biết những bazơ nμo:
a) Tác dụng được với dung dịch HCl? b) Bị nhiệt phân huỷ?
c) Tác dụng được với CO2? d) Đổi mμu quỳ tím thμnh xanh? Viết các phương trình hoá học
d) Đổi mμu quỳ tím thμnh xanh lμ tính chất riêng của kiềm: Ba(OH)2 vμ NaOH
Bμi 3 Từ những chất có sẵn lμ Na2O, CaO, H2O vμ các dung dịch CuCl2, FeCl3 Hãy viết các phương trình hoá học điều chế:
a) Các dung dịch bazơ; b) Các bazơ không tan
t 0
Trang 18Nhận xét: Điều chế kiềm từ oxit bazơ tương ứng
b) Điều chế các bazơ không tan
Nhận xét: Điều chế bazơ không tan từ muối tương ứng tác dụng với kiềm
Bμi 4 Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không mμu sau: NaCl,
Ba(OH)2, NaOH vμ Na2SO4 Chỉ được dùng quỳ tím, lμm thế nμo nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương trình hoá học? Viết các phương trình hoá học
Hướng dẫn
Nhận biết các lọ không nhãn: NaCl, Ba(OH)2, NaOH vμ Na2SO4
Lấy 4 ồng nghiệm, đánh số thứ tự các ống vμ thử theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ dung dịch của 4 chất trên vμo một mẩu quỳ tím Nếu quỳ hoá xanh thì
Na2SO4
Bước 2 Dùng thuốc thử BaCl2 để phân biệt NaCl vμ Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Chất không có hiện tượng gì xảy ra lμ NaCl
Bước 3 Dùng dung dịch Na2SO4 để phân biệt Ba(OH)2 vμ NaOH Nếu có kết tủa trắng thì đó lμ Ba(OH)2 chất còn lại lμ NaOH
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
Bμi 5 Cho 15,5 gam natri oxit Na2O tác dụng với nước, thu được 0,5 lít dung dịch bazơ
a) Viết phương trình hoá học vμ tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu
được
b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% có khối lượng riêng 1,14g/ml cần dùng
để trung hoμ dung dịch bazơ nói trên
Trang 19Bμi 8 - Một số bazơ quan trọng
hóa học (nếu có)
Hướng dẫn
Bước 1: Lấy mỗi hoá chất một ít ra một ống nghiệm, thêm 1ml nước cất cho tan
hết chất rắn, đánh số thứ tự 1, 2, 3 Thêm 1 giọt dung dịch phenolphtalein vμo mỗi
nghiệm không có hiện tượng gì xảy ra thì đó lμ NaCl
Bước 2: Phân biệt NaOH vμ Ba(OH)2 nhờ muối Na2SO4 Nếu xuất hiện kết tủa
trắng thì đó lμ Ba(OH)2, nếu không có hiện tượng gì thì đó lμ NaOH
Bμi 2 Trong phòng thí nghiệm có những chất sau: vôi sống CaO, sô đa Na2CO3 vμ nước H2O Từ những chất đã có, hãy viết các phương trình hóa học điều chế NaOH
Hướng dẫn
Cho vôi sống tác dụng với nước:
CaO + H2O Ca(OH)2
Lọc lấy dung dịch Ca(OH)2, cho tác dụng với sôđa
Bμi 3 Có những chất sau: Zn, Zn(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, CuSO4, NaCl, HCl
Hãy chọn những chất thích hợp điền vμo mỗi sơ đồ phản ứng sau vμ lập phương trình hóa học:
1,14 122,5
Trang 20Bμi 4: Dẫn từ từ 1,568 lít khí CO2 (đktc) vμo một dung dịch có hòa tan 6,4g NaOH
a Hãy xác định khối lượng muối thu được sau phản ứng
b Chất nμo đã lấy dư vμ dư lμ bao nhiêu (lít hoặc gam)?
Hướng dẫn
a)Số mol CO2 = 1,568 : 22,4 = 0,07(mol) Số mol NaOH = 6,4 : 40 = 0,16 (mol)
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
0,14mol 0,07mol 0,07mol
Khối lượng muối thu được sau phản ứng lμ:
0,07 x 106 = 7,42(gam)
b) Chất dư lμ NaOH
Số mol NaOH dư lμ 0,16 – 0,14 = 0,02(mol)
Khối lượng NaOH dư lμ 0,02 x 40 = 0,8 (gam)
B Can xi Hiđroxit - Thang pH
Bμi 1: Viết các phương trình hóa học thực hiện chuyển đổi hóa học sau:
Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + 2H2O (5)
Bμi 2 Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn mμu trắng: CaCO3, CaO,
CaCO3 (1) CaO (2) Ca(OH)2 (3) CaCO3
CaCl2 Ca(NO3)2
t 0
Trang 2123 http://hoahocsp.tk
các phương trình phản ứng hóa học
Hướng dẫn
Dùng nước để thử 3 mẫu trong 3 ống nghiệm
Chất rắn không tan trong nước lμ CaCO3
Chất rắn tân trong nước nhưng ống nghiệm không nóng lên lμ Ca(OH)2
Chất rắn tân trong nước, ống nghiệm nóng lên lμ CaO
CaO + H2O Ca(OH)2 Phản ứng toả nhiệt lμm nước sôi vμ ống nghiệm nóng lên
Bμi 3 Hãy viết các phương trình hóa học khi có dung dịch NaOH tác dụng với
dung dịch H2SO4 tạo ra:
Bμi 9 - Tính chất hóa học của muối
Bμi 1: Hãy dẫn ra một dung dịch muối khi tác dụng với một dung dịch chất khác
BaCl2 + Na2SO4 2NaCl + BaSO4
Bμi 2 Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch muối sau: CuSO4, AgNO3,
Trang 2224 http://hoahocsp.tk
NaCl Hãy dùng những dung dịch có sẵn trong phòng thí nghiệm để nhận biết chất
đựng trong mỗi lọ Viết các phương trình hóa học
Hướng dẫn
Bằng mắt thường có thể biết ngay lọ đựng dung dịch CuSO4 có mμu xanh lam hai
lọ còn lại có thể sử dụng dung dịch NaCl để thử Lọ có kết tủa trắng lμ AgNO3, lọ không có hiện tượng gì lμ NaCl
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
Bμi 3 Có những dung dịch muối sau: Mg(NO3)2, CuCl2 Hãy cho biết muối nμo có thể tác dụng với:
Nếu có phản ứng, hãy viết các phương trình hóa học
Hướng dẫn
a) Phản ứng với dung dịch NaOH
Mg(NO3)2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaNO3
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
b) Không có chất nμo đã cho phản ứng với dung dịch HCl
c) Phản ứng với dung dịch AgNO3
CuCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Cu(NO3)2
Bμi 4 Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi
dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không:
Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3
BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Trang 2325 http://hoahocsp.tk
Bμi 5 Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Câu trả lời nμo sau
đây lμ đúng nhất cho hiện tượng quan sát được?
a Không có hiện tượng nμo xảy ra
b Kim loại đồng mμu đỏ bám ngoμi đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi
c Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoμi đinh sắt vμ mμu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần
d Không có chất mới nμo được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan Giải thích cho sự lựa chọn vμ viết phương trình phản ứng nếu có
a Hãy cho biết hiện tượng quan sát được vμ viết phương trình hóa học
b Tính khối lượng chất rắn sinh ra
c Tính nồng độ mol của chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng Cho rằng thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể
Hướng dẫn
a) Hiện tượng quan sát được vμ phương trình hoá học
Xuất hiện kết tủa trắng Phương trình hoá học:
0,005mol 0,01mol 0,01mol 0,005mol
b) Khối lượng chất rắn sinh ra
c) Tính nồng độ mol/l của chất còn lại trong dung dịch
Để giải được ý (c) thực ra đã chấp nhận sai số Khi trộn hai dung dịch, thể tích chung thường không phải lμ phép tính cộng hai thể tích của hai dung dịch đầu Thể tích chung có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tổng thể tích đầu Trong bμi tập nμy ta chấp nhận một cách gần đúng thể tích chung bằng tổng thể tích của hai chất ban đầu
n còn lại sau phản ứng = 0,02 – 0,005 = 0,015; V = 0,07 + 0,03 = 0,10 (lit)
AgCl
CaCl2
Trang 2426 http://hoahocsp.tk
CM = 0,015 : 0,10 = 0,15 (M)
n = 0,005 mol suy ra CM = 0,005 : 0,10 = 0,05(M)
Bμi 10 - Một số muối quan trọng
Bμi 1 Có những muối sau: CaCO3, CaSO4, Pb(NO3)2 NaCl Muối nμo nói trên:
a Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó ?
b Không độc nhưng cũng không nên có trong nước vì vị mặn của nó?
c Không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao?
d Rất ít tan trong nước vμ khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao?
Hướng dẫn
Bμi 2 Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu được có NaCl Hãy cho biết
hai dung dịch chất ban đầu có thể lμ những chất nμo Minh họa bằng các phương trình hóa học
Hướng dẫn
Bμi 3 a Viết phương trình điện phân dung dịch muối ăn (có mμng ngăn)
b Những sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl ở trên có nhiều ứng dụng quan trọng:
động cơ tên lửa; bơm khí cầu, bóng thám không; sát trùng, diệt khuẩn nước ăn; nhiên liệu cho động cơ tên lửa; bơm khí cầu, bóng thám không; sản xuất nhôm, sản xuất chất dẻo PVC; chế biến dầu mỏ
Hướng dẫn Xem sách giáo khoa Hoá Học 9
Bμi 4 Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt hai muối có trong mỗi cặp chất
sau được không? (Nếu được thì ghi dấu (x), nếu không thì ghi dấu (o) vμo các ô vuông
CaCl2
Ca(NO3)2 Ca(NO3)2
Trang 2527 http://hoahocsp.tk
a Dung dịch CuSO4 vμ dung dịch Fe2(SO4)3
b Dung dịch Na2SO4 vμ dung dịch CuSO4
c Dung dịch NaCl vμ dung dịch BaCl2
Viết các phương trình hóa học, nếu có
Hướng dẫn
a Dung dịch CuSO4 vμ dung dịch Fe2(SO4)3
b Dung dịch Na2SO4 vμ dung dịch CuSO4
c Dung dịch NaCl vμ dung dịch BaCl2
Bμi 5: Trong phòng thí nghiệm có thể dùng những muối KClO3 hoặc KMnO4 để
điều chế khí oxi bằng phản ứng phân hủy
a Viết các phương trình hóa học đối với mỗi chất
b Nếu dùng 0,1 mol mỗi chất thì thể khí oxi thu được có khác nhau không? Hãy tính thể tích khí oxi thu được
c Cần điều chế 1,12 lít khí oxi, hãy tính khối lượng mỗi chất cần dùng
Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Hướng dẫn
a Viết các phương trình hóa học
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
b Nếu dùng 0,1 mol mỗi chất thì thể khí oxi thu được có khác nhau
0,1mol KClO3 thu được 0,15mol oxi hay 0,15 x 22,4 = 3,36 lit
0,1mol KMnO4 thu được 0,05mol oxi hay 0,05 x 22,4 = 1,12 lit
c Cần điều chế 1,12 lít khí oxi
Khối lượng KClO3 = 0,2 : 6 x 122,5 = 4,08 (g)
Khối lượng KMnO4 = 0,1 x 158 = 15,8 (g)
Bμi 11 - Phân bón hóa học Bμi 1: Có những loại phân bón hóa học: KCl, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4,
Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4, KNO3
a Hãy cho biết tên hóa học của những phân bón nói trên
b Hãy sắp xếp những phân bón nμy thμnh hai nhóm phân bón đơn vμ phân bón kép
x x 0
Trang 26Bμi 2: Có ba mẫu phân bón hóa học không ghi nhãn lμ: Phân kali KCl, phân đạm
NH4NO3 vμ phân supephotphat (phân lân) Ca(H2PO4)2 Hãy nhận biết mỗi mẫu phân bón trên bằng phương pháp hóa học
Hướng dẫn
Lấy 3 mẫu vμo 3 ống nghiệm thêm khoảng 1ml nước lắc đều cho các chất rắn tan hết, nhỏ vμi giọt dung dịch Na2CO3 vμo cả 3 ống nghiệm Nếu xuất hiện kết tủa thì
đó lμ phân supe photphat
Ca(H2PO4)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaH2PO4
nếu xuất hiện kết tủa trắng thì đó lμ KCl, ống không có hiện tượng gì lμ NH4NO3AgNO3 + KCl AgCl + KNO3
Bμi 3: Một người lμm vườn đã dùng 500g (NH4)2SO4 để bón rau
a Nguyên tố dinh dưỡng nμo có trong loại phân bón nμy?
b Tính thμnh phần phần trăm của nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón
c Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau
Hướng dẫn
a Nguyên tố dinh dưỡng có trong loại phân bón nμy: N
Trang 27natri sunfat vμ dung dịch natri cacbonat
B Dung dịch axit clohiđric E Dung dịch natri hiđroxit
Bμi 2 a Cho các dung dịch sau đây lần l−ợt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy
ghi dấu (x) nếo có phản ứng xảy ra, dấu (o) nếu không có phản ứng:
Trang 28FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3(r) + 3NaCl (2)
Fe2(SO4)3 + 6NaOH 2Fe(OH)3(r) + 3Na2SO4 (3)
2Fe(OH)3(r) + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O (4)
Fe2(SO4)3 Fe2O3 + 3SO2 + 3O2 (6)
Bμi 4 Có những chất: Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl
a Dựa vμo mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thμnh một dãy chuyển hóa
b Viết các phương trình hóa học cho dãy chuyển hóa
Bμi 1 Căn cứ vμo sơ đồ biểu thị những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ,
các em hãy chọn những chất thích hợp để viết các phương trình hóa học cho mỗi hỗn hợp chất
4 5
t o
t o
t o
Trang 2931 http://hoahocsp.tk
b Oxit baz¬ + muèi +
n−íc;
b Baz¬+ muèi + n−íc;
c Oxit axit + axit; c Baz¬ + muèi + baz¬;
d Oxit axit + muèi +
a Axit + muèi + hi®ro; a Muèi + axit + muèi;
c Axit + muèi + n−íc; c Muèi + muèi + muèi;
Axit t¸c dông víi muèi :
H2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2 HNO3
Axit t¸c dông víi baz¬:
2KOH + H2SO4 K2SO4 + 2 H2O
KiÒm t¸c dông víi muèi :
CuCl2 + 2NaOH 2NaCl + Cu(OH)2
t 0
t 0
Trang 3032 http://hoahocsp.tk
Muối tác dụng với muối:
MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
Muối tác dụng với kim loại:
Fe + CuSO4 Cu + FeSO4
Muối bị nhiệt phân:
2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2
Bazơ bị nhiệt phân huỷ:
Cu(OH)2 to CuO + H2O
Bμi 2 Để một mẩu natri hiđroxit trên tấm kinh trong không khí, sau vμi ngμy thấy
có chất rắn mμu trắng phủ ngoμi Nếu nhỏ vμi giọt dung dịch HCl vμo chất rắn trắng thấy có khí thoát ra, khí nμy lμm đục nước vôi trong Chất rắn mμu trắng lμ sản phẩm phản ứng của natri hiđroxit với:
a Oxi trong không khí
b Hơi nước trong không khí
c Cácbon đioxit vμ oxi trong không khí
d Cacbon đioxit vμ hơi nước trong không khí
e Cacbon đioxit trong không khí
Hãy chọn câu đúng Giải thích vμ viết phương trình hóa học minh họa
a Viết các phương trình hóa học
b Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung
c Tính khối lượng các chất có trong nước lọc
Hướng dẫn
40 = 0,5 (mol) > 0,4 cho nên NaOH còn dư sau phản ứng
Trang 3133 http://hoahocsp.tk
a ViÕt c¸c ph−¬ng tr×nh hãa häc
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
0,2mol 0,4mol 0,2mol 0,4mol
a ViÕt c¸c ph−¬ng tr×nh ho¸ häc x¶y ra
b TÝnh thμnh phÇn % theo khèi l−îng cña mçi oxit trong hçn hîp
b TÝnh thμnh phÇn % theo khèi l−îng cña mçi oxit trong hçn hîp ®Çu
Gi¶i ra ta ®−îc x = 0,05 vμ y = 0,1, khèi l−îng CuO = 0,05 80 = 4,0 (g),
a TÝnh khèi l−îng CaO vμ MgO thu ®−îc
b HÊp thô hoμn toμn l−îng khÝ CO2 ë trªn vμo 250ml dung dÞch NaOH 2M C« c¹n dung dÞch th× thu ®−îc nh÷ng chÊt nμo? TÝnh khèi l−îng mçi chÊt
t o
CuO
NaOH d−
NaCl
Trang 32Khối lượng của hai muối = 100x + 84y = 26,8 (I)
Số mol của hai muối = x + y = 0,3 (II)
Giải hệ ta được x = 0,1 y = 0,2
m = 0,1 x 56 = 5,6 g m = 0,2 x 40 = 8,0 g
b n = 0,3 mol nNaOH = 0,25 x 2 = 0,5 (mol)
Số mol NaOH lớn hơn số mol CO2 nhưng chưa gấp hai lần, cho nên tạo ra hỗn hợp hai muối Các phương trình hoá học:
Số mol NaOH = 2a + b = 0,5 (II)
Giải hệ phương trình ta được a = 0,2(mol) , b = 0,1(mol)
Số mol HCl đã phản ứng lμ 0,06 mol < 0,1 mol tạo thμnh 0,02 mol AlCl3
b Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng
CM HCl = ( 0,1 - 0,06) : 0,1 = 0,4M; CM AlCl 3 = 0,02 : 0,1 = 0,2M
Bμi 4 Hoμn thμnh các phương trình hoá học biểu diễn dãy biến đổi sau, kèm theo
điều kiện (nếu có):
Trang 33Số mol H2SO4 = 0,5lit x 0,7mol/lit = 0,35 mol
Đặt x, y lần lượt lμ số mol của CuO vμ Fe2O3, ta có phương trình về khối lượng hỗn hợp: 80x + 160y = 20 (I)
b) Xác định CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng
c) Tính khối lượng CaCO3 thu được
Hướng dẫn
Số mol CO2 = 0,224l : 22,4l/mol = 0,01 mol
a Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
0,01mol 0,01mol 0,01mol
b Theo phương trình phản ứng, số mol Ca(OH)2 bằng số mol CO2 bằng 0,01 mol Nồng độ của Ca(OH)2 CM = 0,01mol: 0,5lit = 0,02 M
c Khối lượng chất kết tủa thu được
0,01mol 100g/mol = 1,00 g
Bμi 7 Cho hỗn hợp khí A gồm CO, CO2 vμ SO2 có tỷ khối so với hiđro lμ 20,5 Biết
số mol của CO2 vμ SO2 trong hỗn hợp bằng nhau
a Tính thμnh phần % theo thể tích của từng khí trong hỗn hợp
CuO
Fe2O3
Trang 3436 http://hoahocsp.tk
b Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để chuyển toμn bộ các oxit axit trong 2,24 lit hỗn hợp khí A (đktc) thμnh muối trung hoμ
Hướng dẫn
áp dụng phương pháp khối lượng mol trung bình
a Tính khối lượng mol trung bình của hỗn hợp A
Tổng số mol NaOH = 2 2n2 = 2 0,05 = 0,1 (mol)
Thể tích NaOH 1M tối thiểu cần dùng lμ 0,1 : 1 = 0,1 (lit)
Bμi 8 Dẫn 1,12 lit hỗn hợp khí CO2 vμ SO2 có tỷ khối so với hiđro lμ 27 đi qua dung dịch canxi hiđroxit dư
a) Viết các phương trình hoá học
b) Tính khối lượng mỗi muối
c) Tính thμnh phần % theo thể tích của hỗn hợp khí ban đầu
Trang 35b Khối l−ợng các chất sau phản ứng:
m = 0,025 x 100 = 2,5(gam);
m = 0,025 x (40 + 32 + 48) = 3,0(gam)
Số mol của CO2 = số mol SO2 = 0,025 mol
Bμi 9 Hoμn thμnh dãy biến đổi hoá học sau, kèm theo điều kiện (nếu có)
b Dung dịch có mμu xanh lam
c Dung dịch có mμu vμng chanh,
Trang 36Khối lượng Fe = 0,1 56 = 5,6 (gam) Khối lượng Cu lμ 10,0 – 5,6 = 4,4 (gam)
b Thμnh phần % của mỗi kim loại:
%Fe = (5,6: 10,0) 100% = 56%;
%Cu = (4,4 : 10,0) 100% = 44%
Bμi 12 Cho 12,0 g hỗn hợp hai kim loại dạng bột lμ Fe vμ Cu tác dụng với 200ml
dung dịch H2SO4 2M thì thu được 2,24 l khí hiđro (đktc) dung dịch B vμ m gam chất không tan
a Viết phương trình hoá học
b Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp vμ xác định m
c Tính nồng độ mol/l của các chất sau phản ứng Coi thể tích dung dịch thay
1mol 1mol 1mol 1mol
b Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp vμ xác định m
Số mol H2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 (mol) = Số mol H2SO4 phản ứng lμ 0,1 mol = Số mol
Fe = Số mol FeSO4
mFe = 0,1 56 = 5,6 (g) mCu = 12,0 – 5,6 = 6,4 (g)
Phần chất không tan m lμ khối lượng Cu = 6,4 (g)
c Tính nồng độ mol/l của các chất sau phản ứng
Trang 37Bằng phương pháp hoá học nhận biết các cặp chất:
a Dung dịch HCl vμ dung dịch H2SO4 Dùng thuốc thử BaCl2, nếu chất nμo tạo thμnh kết tủa trắng thì đó lμ H2SO4.
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + H2O
b Dung dịch MgCl2 vμ dung dịch Na2SO4
Na2SO4.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
c) Dung dịch Na2SO4 vμ dung dịch H2SO4 Dùng quỳ tím để thử, nếu quỳ tím chuyển sang mμu đỏ thì đó lμ axit H2SO4
+H 2 O (3) (4)
V 2 O 5
Trang 3840 http://hoahocsp.tk
b) Tính thμnh phần % của mỗi chất trong hỗn hợp đầu
c) Tính nồng độ mol/l của các chất sau phản ứng Coi thể tích của dung dịch không thay đổi
Hướng dẫn
trong dãy hoạt động của kim loại nên không phản ứng với H2SO4 loãng Chỉ xảy ra phản ứng: CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
1mol 1mol 1mol
Trang 39b) TÝnh % theo khèi l−îng cña hçn hîp
c) NÕu thay axit HCl b»ng dung dÞch H2SO4 20% th× khèi l−îng axit cÇn dïng lμ bao nhiªu gam?
b) TÝnh % theo khèi l−îng cña mçi oxit trong hçn hîp ban ®Çu
§Æt x,y lμ sè mol cña CuO vμ ZnO trong hçn hîp
Khèi l−îng ZnO = 0,1.81 = 8,1 gam chiÕm xÊp xØ 67%
c) Khèi l−îng axit H2SO4 20% cÇn dïng
Sè mol H2SO4 (3) = sè mol CuO = 0,05 mol
Sè mol H2SO4 (4) = sè mol ZnO = 0,10 mol
HCl
Trang 4042 http://hoahocsp.tk
Bazơ chia lμm hai loại, bazơ tan trong nước thμnh dung dịch gọi lμ kiềm vμ bazơ không tan
Bazơ không tan như: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2,
Nhận xét: Điều chế kiềm từ oxit bazơ tương ứng
b Điều chế các bazơ không tan
Nhận xét: Điều chế bazơ không tan từ muối tương ứng tác dụng với kiềm
Bμi 22 Nhận biết các hoá chất đựng trong các lọ không dán nhãn sau bằng phương
pháp hoá học: NaCl, Ba(OH)2, NaOH vμ Na2SO4
Hướng dẫn
Nhận biết các lọ không nhãn: NaCl, Ba(OH)2, NaOH vμ Na2SO4
Lấy 4 ống nghiệm, đánh số thứ tự các ống vμ thử theo các bước sau:
t 0
t 0
t 0