Từ t ợng hình, từ t ợng thanh 1.Hệ thống kiến thức 2.Bài tập *Bài 3 Sgk tr 146,147 : Em hãy tìm và phân tích tác dụng của những từ t ợng hình trong đoạn văn sau: “ Đám mây lốm đốm
Trang 2Sơ đồ các cách phát triển từ vựng
Các cách phát triển từ vựng
Phát triển nghĩa của từ ngữ Phát triển số l ợng từ ngữ
Tạo từ ngữ mới M ợn từ ngữ Dùng PT hoán dụ
Dùng PT ẩn dụ
Em hãy nêu các cách phát triển từ vựng?
Cho 1 ví dụ minh hoạ ?
Trang 3TiÕt 53:
( Tõ t îng hình, tõ t îng thanh C¸c phÐp tu tõ tõ vùng )
Trang 4Tác dụng
Gợi đ ợc hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao, th ờng dùng trong văn miêu tả, tự sự
I Từ t ợng hình, từ t ợng thanh
1, Hệ thống kiến thức
Khái niệm
Ví du: lấm tấm, lập lòe Ví du: rì rào, xào xạc
Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ,
trạng thái của sự vật
Từ t ợng thanh
Là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con ng ời
Từ t ợng hỡnh
Trang 5
I Tõ t îng hình, tõ t îng thanh
1.HÖ thèng kiÕn thøc
2.Bµi tËp
* Bµi 2 ( Sgk tr 146) : Tìm tªn những loµi vËt lµ tõ t îng thanh
Bß
MÌo
Chim cu
Meo meo
Cóc cu Bß.ß.o
BÞp bÞp
B×m bÞp
Trang 6Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
I Từ t ợng hình, từ t ợng thanh
1.Hệ thống kiến thức
2.Bài tập
*Bài 3 ( Sgk tr 146,147 ) : Em hãy tìm và phân tích tác dụng của
những từ t ợng hình trong đoạn văn sau:
“ Đám mây lốm đốm, xám nh đuôi con sóc nối nhau bay quấn sát ngọn cây, lê thê đi mãi, bây giờ cứ loáng thoáng, nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quãng đã lồ lộ đằng xa một bức vách trắng toát”
Tác dụng (Tô Hoài)
Các từ t ợng hình: lốm đốm, lê thê, loáng thoáng, lồ lộ gợi tả
những dáng vẻ khác nhau của đám mây, làm cho hình ảnh đám
mây hiện lên thật cụ thể và sống động
Trang 7Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
So
sánh
Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét t ơng đồng để làm tăng sức gợi hỡnh, gợi cảm cho sự
diễn đạt
Trẻ em nh búp trên cành
1
Nhân
hóa
Là gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật…bằng những từ ngữ gần gũi với con ng ời, biểu thị đ ợc những suy nghĩ, tỡnh cảm của con ng ời
Trâu ơi ta bảo trâu này
2
Trang 8Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
dụ
Là gọi tên sự vật, hiện t ợng này bằng tên sự vật, hiện t ợng khác có nét t ơng đồng nhằm tăng sức gợi hỡnh, gợi cảm cho sự diễn đạt
Ngày ngày mặt trời
đi qua trên lăng Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ
4
Hoán
dụ
Là gọi tên sự vật, hiện t ợng, khái niệm này bằng tên sự vật , hiện t ợng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hinh, gợi cảm cho sự diễn đạt
Vi sao trái đất nặng ân tỡnh Nhắc mãi tên ng ời
Hồ Chí Minh
Trang 9Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
5 quá Nói
Là phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện t ợng đ ợc
miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn t ợng,
tăng sức biểu cảm
Đêm tháng 5 ch a nằm đã sáng
Ngày tháng 10 ch a
c ời đã tối
6
Nói giảm
nói tránh
Là dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô
tục,thiếu lịch sự
Bác đã đi rồi sao Bác ơi!
Trang 10Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
7 Điệp ngữ
Là lặp lại từ ngữ ( hoặc cả
câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh
Anh đi anh nhớ quê nhà Nhớ canh rau muống, nhớ cà dầm t ơng
8
Chơi
chữ
Là lợi dụng đặc sắc về âm,
về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài h ớc…
làm cho câu v n hấp dẫn, ă thú vị
Đi tu Phật bắt ăn chay Thịt chó ăn đ ợc thịt cầy thỡ không
Trang 11Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
2.Bài tập
từ từ vựng để phân tích nét nghệ thuật độc đáo của những câu thơ sau
( Trích từ Truyện Kiều của Nguyễn Du)
a.Thà rằng liều một thân con Hoa dù rã cánh, lá còn xanh cây
* Phép ẩn dụ:
- Hoa dù rã cánh: Kiều bán mỡnh, chấp nhận cuộc đời đau khổ
- Lá còn xanh cây: Gia đỡnh Kiều sẽ đ ợc bỡnh yên
=> Sự hi sinh, tấm lòng hiếu thảo của Kiều
Trang 12Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
2.Bài tập
*Bài tập 2: (Sgk tr 147) Vận dụng kiến thức đã học về 1 số phép tu từ
từ vựng để phân tích nét nghệ thuật độc đáo của nhỮng câu thơ sau
( Trích từ Truyện Kiều của Nguyễn Du)
b. Trong nh tiếng hạc bay qua,
Đục nh tiếng suối mới sa nửa vời
Tiếng khoan nh gió thoảng ngoài,
Tiếng mau sầm sập nh trời đổ m a
* Cả 4 câu đều dùng phép so sánh:
tiếng gió, tiếng m a để diễn tả những õm thanh, cung bậc trầm bổng, tinh tế => Ca ngợi tài đánh đàn của Kiều
Trang 13Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
2.Bài tập
từ vựng để phân tích nét nghệ thuật độc đáo của những câu thơ sau
( Trích từ Truyện Kiều của Nguyễn Du)
c Làn thu thủy nét xuân sơn, Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh
Một hai nghiêng n ớc nghiêng thành,
Sắc đành đòi một, tài đành họa hai
* Phép nhân hóa:
Hoa ghen, liễu hờn kết hợp phép nói quá ( câu 3,4)
=> Ca ngợi tài sắc vẹn toàn, hiếm có của Kiều
Trang 14Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
2.Bài tập
từ từ vựng để phân tích nét nghệ thuật độc đáo của những câu thơ sau
( Trích từ Truyện Kiều của Nguyễn Du)
d Gác kinh viện sách đôi nơi, Trong gang tấc lại gấp m ời quan san
* Phép nói qúa:
=> Cực tả sự xa cách về thân phận, cảnh ngộ gi ữ a Kiều và Thúc Sinh
e Có tài mà cậy chi tài Chữ tài liền với chữ tai một vần
* Phép chơi chữ: Nói lái t i v taià à
=> Quan niệm x a: Ng ời tài nh Kiều cuộc đời hay gặp trắc trở
Trang 15Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
2.Bài tập
tu từ từ vựng để phân tích nét độc đáo trong những câu(đoạn)sau:
a.Còn trời, còn n ớc, còn non,
Còn cô bán r ợu anh còn say s a
* Phép chơi chữ: Dùng từ nhiều nghĩa: Say có nghĩa làsay r ợu vừa có nghĩa chàng trai say mê cô gái, kết hợp điệp từ còn
⇒ Lời tỏ tỡnh mạnh mẽ mà tế nhị, kín đáo
b G ơm mài đá, đá núi cũng mòn Voi uống n ớc n ớc sông phải cạn
* Phép nói quá: Phóng đại về số l ợng vũ khí và voi chiến
=> Nêu bật sự lớn mạnh của nghĩa quân Lam Sơn
Trang 16Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
2.Bài tập
phép tu từ để phân tích nét độc đáo trong những câu, đoạn sau:
c Tiếng suối trong nh tiếng hát xa,
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa
Cảnh khuya nh vẽ ng ời ch a ngủ,
Ch a ngủ vỡ lo nỗi n ớc nhà
* Phép so sánh:
Bác so sánh tiếng suối với tiếng hát con ng ời
v so sánh cảnh rừng đẹp nh bức tranhà
=>Vẻ đẹp huyền ảo của cảnh rừng Việt Bắc ( Tỡnh yêu thiên nhiên)
Trang 17Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
2.Bài tập
tu từ từ vựng để phân tích nét độc đáo trong những câu(đoạn) sau:
d.Ng ời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ
* Phép nhân hoá:
Bác đã dùng từ ngữ tả ng ời để tả trăng khiến trăng hiện lên nh một
ng ời bạn tri âm tri kỉ
=> Tỡnh yêu tr ă ng, sự gắn bó hoà hợp với thiên nhiên của Bác
Trang 18Tiết 53: Tổng kết về từ vựng
II Một số phép tu từ từ vựng
1.Hệ thống kiến thức
2.Bài tập
đã học về một số phép tu từ từ vựng để phân tích
nét độc đáo trong những câu(đoạn) )sau:
e.Mặt trời của bắp thỡ nằm trên đồi Mặt trời của mẹ em nằm trên l ng
* Phép ẩn dụ:
Mặt trời của mẹ: chỉ em bé, con của ng ời mẹ Tà ôi
=> Tỡnh mẫu tử thiêng liêng bền chặt, em bé là tất cả ý nghĩa cuộc sống, là niềm tin yêu, hi vọng của ng ời mẹ
Trang 19Chơi chữ
Phép tu từ này khiến câu
v ă n thêm hấp dẫn, thú vị
T ợng hỡnh
T ợng thanh
Hoán dụ
trong v n miêu tả, tự sự ă
ây là 1 biện pháp tu
Đ
từ dựa trên sự t ơng c ậ n
gi ữ a 2 sự vật
Nói giảm, nói tránh Đ ây là 1 phép tu từ
đối lập với phép nói quá
Học vui – vui học
Trang 20Cñng cè- H íng dÉn vÒ nhµ
- Nh¾c l¹i nh÷ng kiÕn thøc chÝnh trong bµi
- Lµm tiÕp bµi tËp s¸ch gi¸o khoa trang 147 -148
- ChuÈn bÞ bµi Tæng kÕt vÒ tõ vùng (LuyÖn tËp tæng hîp) theo
yªu cÇu s¸ch gi¸o khoa