Điều kiện phản ứng trao đổi xảy ra :Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí... ứng dụng - Làm gia vị và bảo
Trang 2Điều kiện phản ứng trao đổi xảy ra :
Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Đáp án:
2 a Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
b CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
c KOH + HNO3 KNO3 + H2O
d Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
e 2 KClO3 2 KCl + O2
t 0
Trang 31 Tr¹ng th¸i tù nhiªn
Trong tù nhiªn muèi natri clorua có:
+ Hßa tan trong n íc biÓn
+ KÕt tinh trong má muèi
Em hảy cho biết trong tự nhiên
muố natri clorua có i
ở đâu?
Qua quan sát tranh
vẽ em hãy cho biết cách khai thác muối
khai thác muối natri clorua ta làm như thế nào?
Em hãy cho bi t ế cách khai thác
Trang 41 Tr¹ng th¸i tù nhiªn
Trong tù nhiªn muèi natri clorua có:
+ Hßa tan trong n íc biÓn
+ KÕt tinh trong má muèi
Em hảy cho biết trong tự nhiên
muố natri clorua có i
ở đâu?
Qua quan sát tranh
vẽ em hãy cho biết cách khai thác muối
khai thác muối natri clorua ta làm như thế nào?
Em hãy cho bi t ế cách khai thác
Ti t 15:ế
Trang 5+ Chế tạo hợp kim + Chất trao đổi nhiệt +Sản xuất thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
NaCl
Điện phân dung dịch
• Bơ nhân tạo
• Sản xuất axit clohiđric
• Sản xuất chất dẻo PVC
• Chất diệt trùng, trừ sâu, diệt cỏ
• Sản xuất axit clohđric
Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua
Qua quan sát
s đ trên em ơ ồ hãy cho bi t ế
mu i ăn có ố
nh ng ng ữ ứ
d ng gì? ụ
Mu i ăn có nh ng ố ữ tính ch t hoá h c ấ ọ nào c a mu i ủ ố
không Muối ăn ?
còn có những ứng dụng
gì nữa không?
Trang 61 Trạng thái tự nhiên
2 Cách khai thác
3 ứng dụng
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dựng để sản xuất : Na; H2 ; Cl2 ; NaOH ;
Na2CO3 ; NaHCO3 ………
1 Tính chất
- Là chất rắn màu trắng, tan nhiều
trong n ớc
- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành
muối kali nitrit (KNO2) và khí oxi
-
2KNO3 2KNO2 + O2 (r) (r) (k)
Kali nitrat Kali nitrit
bi t kali ếnitrat cú
Tiết 15:
Trang 7- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo
thành muối kali nitrit (KNO2)
=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh
PTHH
2KNO3 2KNO2 + O2 (r) (r) (k)
Kali nitrat Kali nitrit
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )
- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp
t0
Qua quan sỏt tranh
v , em ẽ hóy cho
bi t mu i ế ố kali nitrat
cú nh ng ữ
ng d ng
gỡ?
Trang 8- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo
thành muối kali nitrit (KNO2)
=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh
PTHH
2KNO3 2KNO2 + O2 (r) (r) (k)
Kali nitrat Kali nitrit
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )
- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp
t0
Qua quan sỏt tranh
v , em ẽ hóy cho
bi t mu i ế ố kali nitrat
Trang 9Tác dụng tốt của muối ăn :
Một gia vị không thể thiếu trong bữa ăn hằng ngày, bảo quản thực phẩm, làm nguyên liệu sản xuất NaOH, Cl2, HCl,
Ảnh hưởng xấu của muối ăn :
Đất nông nghiệp bị nhiễm mặn làm cây trồng bị chết Con người không thể sử dụng nước mặn trong sinh họat .
Trang 10Mẹo vặt:- Tẩy vết khó chùi rửa ở xoong
chảo: rắc muối lên chỗ dơ, để một giờ sau đó
chùi rửa lại, xoong chảo sẽ sạch
- Bảo quản đồ thủy tinh: khi mua về, bạn cho
vào nồi nước có pha muối, nấu sôi lên Sau đó
để thật nguội rồi vớt ra và rửa lại bằng nước
lã, đồ thủy tinh sẽ có thể chịu nhiệt tốt
- Tẩy quần áo dơ: vắt chanh tươi lên quần áo
bị gỉ sắt, sau đó lấy muối bột rắc lên, để một
đêm và giặt lại bằng xà phòng và nước lạnh
- Làm sạch thảm: rắc đều muối lên chỗ dơ, để
trong vài giờ, sau đó dùng bàn chải mềm chải
Khô cổ, khàn tiếng: trước khi diễn thuyết, ca hát, hớp một ngụm nước muối nhạt
Cảm mạo do lạnh: gừng tươi sau khi giã nhuyễn, rang nóng với muối, chứa trong túi vải, đắp lên trán
Điều trị táo bón: người bệnh táo bón mỗi ngày uống 1 ly nước muối lúc bụng đói, giúp tăng cường tiêu hoá, giảm nhẹ táo bón
Điều trị bệnh trĩ, nứt hậu môn: dùng ít muối pha với nước nóng, ngồi ngâm
Trang 111 Trạng thái tự nhiên
2 Cách khai thác
3 ứng dụng
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dựng để sản xuất : Na; H2 ; Cl2 ; NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ………
1 Tính chất
-Là chất rắn, tan nhiều trong n ớc
- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành muối kali nitrit (KNO2)
=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh
2KNO3 2KNO2 + O2 (r) (r) (k)
Kali nitrat Kali nitrit
PTHH
2 ứng dụng
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )
- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp
t0
Trang 121 Trạng thái tự nhiên
2 Cách khai thác
3 ứng dụng
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dựng để sản xuất : Na; H2 ; Cl2 ; NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ………
1 Tính chất
-Là chất rắn, tan nhiều trong n ớc
- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành muối kali nitrit (KNO2)
=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh
2KNO3 2KNO2 + O2 (r) (r) (k)
Kali nitrat Kali nitrit
PTHH
2 ứng dụng
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )
- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp
t0
Tiết 15:
Trang 131- Bài tập 1 trang 36 SGK :
Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl
Muối nào nói trên :
a) Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của
Trang 142 1
vỗ tay.
Phần thưởng của em là một tràng
vỗ tay.
Phần thưởng của em là một quyển
vở
Phần thưởng của em là một quyển
vở
Phần thưởng của em là một chiếc bút
Phần thưởng của em là một chiếc bút
1 2 3 4
Trang 15Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, sản phẩm thu được là :
A- NaOH ; H2 ; Cl2
D- NaClO ; H2 ; Cl2
Trang 16Câu 2
thể dùng phân biệt dung dịch NaCl và
Trang 17Muối làm nguyên liệu sản xuất vôi, xi măng
Trang 18Câu 4
Trang 19sau phản ứng không đổi)
- Viết phương trình hóa học.
- Xác định chất tham gia phản ứng hết
và chất dư (nếu có).
- Sử dụng số mol của các chất phản ứng hết để tính toán theo phương trình.
Trang 20Bài tập 2: Trộn 200 ml dung dịch K 2 SO 4 1M với 200ml dung dịch Ba(NO 3 ) 2 1,5M a) Tính lượng kết tủa thu được.
b) Tính nồng độ mol dung dịch thu được sau phản ứng (Giả sử thể tích dung dịch trước và sau phản ứng không đổi)
K2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2KNO3
Trước pư 0,2 mol 0.3 mol 0 mol 0 mol
0,2 0,2 mol
0,4 0,4 mol
a)Tính khối lượng kết tủa thu được:
nBaSO 4 = 0,2(mol), (theo p )
Vdd sau pư = 0,2 + 0,2 = 0,4 (lit)
nKNO3 =0,4(mol)
nBa(NO3)2 = 0,2 x 1,5=0,3(mol)
CMBa(NO3)2 (dư) = 0,1 : 0,4 = 0,25 (M)
Trang 21• Đọc phần : “Em có biết ? “ trang 36 SGK
• Chuẩn bị bài “ Phân bón hóa học” : Tìm hiểu xem về vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cây trồng? Những lọai phân bón hóa học nào thường dùng và tác dụng của chúng?