1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

một số muối quan trọng

22 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện phản ứng trao đổi xảy ra :Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí... ứng dụng - Làm gia vị và bảo

Trang 2

Điều kiện phản ứng trao đổi xảy ra :

Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.

Đáp án:

2 a Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu

b CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O

c KOH + HNO3 KNO3 + H2O

d Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl

e 2 KClO3 2 KCl + O2

t 0

Trang 3

1 Tr¹ng th¸i tù nhiªn

Trong tù nhiªn muèi natri clorua có:

+ Hßa tan trong n íc biÓn

+ KÕt tinh trong má muèi

Em hảy cho biết trong tự nhiên

muố natri clorua có i

ở đâu?

Qua quan sát tranh

vẽ em hãy cho biết cách khai thác muối

khai thác muối natri clorua ta làm như thế nào?

Em hãy cho bi t ế cách khai thác

Trang 4

1 Tr¹ng th¸i tù nhiªn

Trong tù nhiªn muèi natri clorua có:

+ Hßa tan trong n íc biÓn

+ KÕt tinh trong má muèi

Em hảy cho biết trong tự nhiên

muố natri clorua có i

ở đâu?

Qua quan sát tranh

vẽ em hãy cho biết cách khai thác muối

khai thác muối natri clorua ta làm như thế nào?

Em hãy cho bi t ế cách khai thác

Ti t 15:ế

Trang 5

+ Chế tạo hợp kim + Chất trao đổi nhiệt +Sản xuất thủy tinh

+Chế tạo xà phòng

+Chất tẩy rửa tổng hợp

NaCl

Điện phân dung dịch

• Bơ nhân tạo

• Sản xuất axit clohiđric

• Sản xuất chất dẻo PVC

• Chất diệt trùng, trừ sâu, diệt cỏ

• Sản xuất axit clohđric

Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua

Qua quan sát

s đ trên em ơ ồ hãy cho bi t ế

mu i ăn có ố

nh ng ng ữ ứ

d ng gì? ụ

Mu i ăn có nh ng ố ữ tính ch t hoá h c ấ ọ nào c a mu i ủ ố

không Muối ăn ?

còn có những ứng dụng

gì nữa không?

Trang 6

1 Trạng thái tự nhiên

2 Cách khai thác

3 ứng dụng

- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm

- Dựng để sản xuất : Na; H2 ; Cl2 ; NaOH ;

Na2CO3 ; NaHCO3 ………

1 Tính chất

- Là chất rắn màu trắng, tan nhiều

trong n ớc

- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành

muối kali nitrit (KNO2) và khí oxi

-

2KNO3  2KNO2 + O2 (r) (r) (k)

Kali nitrat Kali nitrit

bi t kali ếnitrat cú

Tiết 15:

Trang 7

- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo

thành muối kali nitrit (KNO2)

=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh

PTHH

2KNO3  2KNO2 + O2 (r) (r) (k)

Kali nitrat Kali nitrit

- Chế tạo thuốc nổ đen

- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )

- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp

t0

Qua quan sỏt tranh

v , em ẽ hóy cho

bi t mu i ế ố kali nitrat

cú nh ng ữ

ng d ng

gỡ?

Trang 8

- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo

thành muối kali nitrit (KNO2)

=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh

PTHH

2KNO3  2KNO2 + O2 (r) (r) (k)

Kali nitrat Kali nitrit

- Chế tạo thuốc nổ đen

- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )

- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp

t0

Qua quan sỏt tranh

v , em ẽ hóy cho

bi t mu i ế ố kali nitrat

Trang 9

Tác dụng tốt của muối ăn :

Một gia vị không thể thiếu trong bữa ăn hằng ngày, bảo quản thực phẩm, làm nguyên liệu sản xuất NaOH, Cl2, HCl,

Ảnh hưởng xấu của muối ăn :

Đất nông nghiệp bị nhiễm mặn làm cây trồng bị chết Con người không thể sử dụng nước mặn trong sinh họat .

Trang 10

Mẹo vặt:- Tẩy vết khó chùi rửa ở xoong

chảo: rắc muối lên chỗ dơ, để một giờ sau đó

chùi rửa lại, xoong chảo sẽ sạch

- Bảo quản đồ thủy tinh: khi mua về, bạn cho

vào nồi nước có pha muối, nấu sôi lên Sau đó

để thật nguội rồi vớt ra và rửa lại bằng nước

lã, đồ thủy tinh sẽ có thể chịu nhiệt tốt

- Tẩy quần áo dơ: vắt chanh tươi lên quần áo

bị gỉ sắt, sau đó lấy muối bột rắc lên, để một

đêm và giặt lại bằng xà phòng và nước lạnh

- Làm sạch thảm: rắc đều muối lên chỗ dơ, để

trong vài giờ, sau đó dùng bàn chải mềm chải

Khô cổ, khàn tiếng: trước khi diễn thuyết, ca hát, hớp một ngụm nước muối nhạt

Cảm mạo do lạnh: gừng tươi sau khi giã nhuyễn, rang nóng với muối, chứa trong túi vải, đắp lên trán

Điều trị táo bón: người bệnh táo bón mỗi ngày uống 1 ly nước muối lúc bụng đói, giúp tăng cường tiêu hoá, giảm nhẹ táo bón

Điều trị bệnh trĩ, nứt hậu môn: dùng ít muối pha với nước nóng, ngồi ngâm

Trang 11

1 Trạng thái tự nhiên

2 Cách khai thác

3 ứng dụng

- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm

- Dựng để sản xuất : Na; H2 ; Cl2 ; NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ………

1 Tính chất

-Là chất rắn, tan nhiều trong n ớc

- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành muối kali nitrit (KNO2)

=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh

2KNO3  2KNO2 + O2 (r) (r) (k)

Kali nitrat Kali nitrit

PTHH

2 ứng dụng

- Chế tạo thuốc nổ đen

- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )

- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp

t0

Trang 12

1 Trạng thái tự nhiên

2 Cách khai thác

3 ứng dụng

- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm

- Dựng để sản xuất : Na; H2 ; Cl2 ; NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ………

1 Tính chất

-Là chất rắn, tan nhiều trong n ớc

- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành muối kali nitrit (KNO2)

=> KNO2 có tính oxi hóa mạnh

2KNO3  2KNO2 + O2 (r) (r) (k)

Kali nitrat Kali nitrit

PTHH

2 ứng dụng

- Chế tạo thuốc nổ đen

- Làm phõn bún (cung cấp nguyờn tố nitơ và kali cho cõy trồng )

- Bảo quản thực phẩm trong cụng nghiệp

t0

Tiết 15:

Trang 13

1- Bài tập 1 trang 36 SGK :

Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl

Muối nào nói trên :

a) Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của

Trang 14

2 1

vỗ tay.

Phần thưởng của em là một tràng

vỗ tay.

Phần thưởng của em là một quyển

vở

Phần thưởng của em là một quyển

vở

Phần thưởng của em là một chiếc bút

Phần thưởng của em là một chiếc bút

1 2 3 4

Trang 15

Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, sản phẩm thu được là :

A- NaOH ; H2 ; Cl2

D- NaClO ; H2 ; Cl2

Trang 16

Câu 2

thể dùng phân biệt dung dịch NaCl và

Trang 17

Muối làm nguyên liệu sản xuất vôi, xi măng

Trang 18

Câu 4

Trang 19

sau phản ứng không đổi)

- Viết phương trình hóa học.

- Xác định chất tham gia phản ứng hết

và chất dư (nếu có).

- Sử dụng số mol của các chất phản ứng hết để tính toán theo phương trình.

Trang 20

Bài tập 2: Trộn 200 ml dung dịch K 2 SO 4 1M với 200ml dung dịch Ba(NO 3 ) 2 1,5M a) Tính lượng kết tủa thu được.

b) Tính nồng độ mol dung dịch thu được sau phản ứng (Giả sử thể tích dung dịch trước và sau phản ứng không đổi)

K2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2KNO3

Trước pư 0,2 mol 0.3 mol 0 mol 0 mol

0,2 0,2 mol

0,4 0,4 mol

a)Tính khối lượng kết tủa thu được:

nBaSO 4 = 0,2(mol), (theo p )

Vdd sau pư = 0,2 + 0,2 = 0,4 (lit)

nKNO3 =0,4(mol)

nBa(NO3)2 = 0,2 x 1,5=0,3(mol)

CMBa(NO3)2 (dư) = 0,1 : 0,4 = 0,25 (M)

Trang 21

• Đọc phần : “Em có biết ? “ trang 36 SGK

• Chuẩn bị bài “ Phân bón hóa học” : Tìm hiểu xem về vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cây trồng? Những lọai phân bón hóa học nào thường dùng và tác dụng của chúng?

Ngày đăng: 30/11/2016, 22:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua - một số muối quan trọng
Sơ đồ m ột số ứng dụng quan trọng của natri clorua (Trang 5)
w