1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thủy khí động lực học

21 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• +/ Có khả năng truyền năng l ợng đi xa, bởi vỡ độ nhớt động học của khí nén nhỏ và tổn thất áp suất trên đ ờng dẫn nhỏ.. • +/ Do khả năng chịu nén đàn hồi lớn của không khí, nên có thể

Trang 1

Trường Cao đẳng nghề Kỹ

thuật Công nghệ

Giáo viên: Trần Thế Trân Khoa Cơ khí Động lực

Trang 3

Môn học: Công nghệ khí nén thủy

lực ứng dụng

• Th i l ờ ượ ng: 30 ti t=28 ti t LT+2 ti t KT ế ế ế

• N i dung g m 4 ch ộ ồ ươ ng:

• Ffluid power = Hydraulic power + Pneumatic

• -Hydraulic power:Truy n ề độ ng thu l c ỷ ự

Trang 4

Chương 1: Khái niệm và các quy

Trang 6

Sơ qua về không khí

• Khí quy n Trái ể Đấ l l p các t à ớ ch t khí ấ bao quanh h nh tinh à

Trái Đấ t v à đượ c gi l i b i l c h p d n c a Trái ữ ạ ở ự ấ ẫ ủ Đấ t Nó g m có ồ

nitơ (78,1% theo th tích) v ể à ôxy (20,9%), v i m t l ớ ộ ượ ng nh ỏ agon

(0,9%), đ iôxít cacbon (dao độ ng, kho ng 0,035%), ả h i n ơ ướ c v m t à ộ

s ch t khí khác B u khí quy n b o v cu c s ng trên Trái ố ấ ầ ể ả ệ ộ ố Đấ t

b ng cách h p th các ằ ấ ụ b c x ứ ạ tia c c tím ự c a m t tr i v t o ra s ủ ặ ờ à ạ ự thay đổ i v ề nhi t ệ độ gi a ữ ng y à v à đ êm

• B u khí quy n không có ranh gi i rõ r ng v i ầ ể ớ à ớ

kho ng không v tr ả ũ ụ nh ng m t ư ậ độ không khí c a b u khí quy n ủ ầ ể

gi m d n theo ả ầ độ cao Ba ph n t kh i l ầ ư ố ượ ng khí quy n n m ể ằ

trong kho ng 11 km ả đầ u tiên c a b m t ủ ề ặ h nh tinh à T i M , nh ng ạ ỹ ữ

ng ườ i có th lên t i ể ớ độ cao trên 50 d m ặ (80,5 km) đượ c coi l à

nh ng ữ nh du h nh v tr à à ũ ụ Độ cao 120 km (75 d m hay 400.000 ft) ặ

c coi l ranh gi i do ó các hi u ng khí quy n có th nh n

th y ấ đượ c khi quay tr l i ở ạ Đườ ng Cacman , t i ạ độ cao 100 km (62

d m), c ng ặ ũ đượ c s d ng nh l ranh gi i gi a khí quy n Trái ử ụ ư à ớ ữ ể

t v kho ng không v tr

Trang 7

Không khí

Trang 8

1.1.Nhửừng ửu nhửụùc ủieồm cuỷa

truyeàn ủoọng khớ neựn.

+/ Có khả năng truyền năng l ợng đi xa, bởi vỡ độ nhớt động học của khí nén nhỏ và tổn thất áp suất trên đ ờng dẫn nhỏ

+/ Do khả năng chịu nén (đàn hồi) lớn của không khí, nên có thể trích chứa khí nén rất thuận lợi Vỡ vậy có khả năng ứng dụng để thành lập một trạm trích chứa khí nén

+/ Không khí dùng để nén, hầu như có số lượng không giới hạn và có thể thải ra ngược trở lại bầu khí quyển

+/ Hệ thống khí nén sạch sẽ, dù cho có sự rò rỉ không khí nén ở hệ thống ống dẫn, do đó không tồn tại mối đe dọa bị nhiễm bẩn

+/ Chi phí nhỏ để thiết lập một hệ thống truyền động bằng khí nén, bởi vỡ phần lớn trong các xí nghiệp, nhà máy đã có sẳn đường dẫn khí nén

+/ Hệ thống phòng ngừa quá áp suất giới hạn được đảm bảo, nên tính nguy hiểm của quá trỡnh

sử dụng hệ thống truyền động bằng khí nén thấp

+/ Các thành phần vận hành trong hệ thống (cơ cấu dẫn động, van, ) có cấu tạo đơn giản và giá thành không đắt

+/ Các van khí nén phù hợp một cách lý tưởng đối với các chức năng vận hành logic, và do đó

được sử dụng để điều khiển trỡnh tự phức tạp và các móc phức hợp

Nhược điểm

+/ Lực để truyền tải trọng đến cơ cấu chấp hành thấp

+/ Khi tải trọng trong hệ thống thay đổi, thỡ vận tốc truyền cũng thay đổi theo, bởi vỡ khả năng

đàn hồi của khí nén lớn (Không thể thực hiện được những chuyển động thẳng hoặc quay đều)

+/ Dòng khí thoát ra ở đường dẫn ra gây nên tiếng ồn

Trang 9

1.1.1.Đặc tính,tính chất cơ bản của

không khí

• * Đặ c tính:

• - S l ố ượ ng: có th coi l vô t n ể à ậ

• - V n chuy n: d d ng thông qua ậ ể ễ à đườ ng

Trang 10

1.1.1.Đặc tính,tính chất cơ bản của

khơng khí

-Các tính chất:Tính nén được,tính lỏng và đàn hồi.

Aùp suất khí quyển: pa = 1013 mbar, ở 0oc,ở mực nước biển

-Chân không tuyệt đối.

-Aùp suất tương đối.

Trang 13

1.1.2.Các đại lượng vật lý và đơn vị

đo

Đạ ượ i l ng v t lý ậ l các th hi n v m t nh l à ể ệ ề ặ đị ượ ng b n ch t ả ấ v t lý ậ có th o l ể đ ườ ng

c c a m t v t th hay hi n t ng t nhiên, nh

đượ ủ ộ ậ ể ệ ượ ự ư kh i l ố ượ ng , tr ng l ọ ượ ng ,

th tích ể , v n t c ậ ố , l c ự , v.v Khi o đ đạ c m t ộ đạ ượ i l ng, giá tr o ị đ đượ c l m t con s à ộ ố theo sau b i m t ở ộ đơ n v o ị đ (còn g i l ọ à th nguyên ứ c a ủ đạ ượ i l ng ó) đ

Trang 17

Định luật Boyle-Mariotte được phát biểu như sau:

với 1 lượng khí n không đổi ở nhiệt độ T không đổi thì tích số giữa áp suất p và

Trang 18

Định luật Gay-Lussac(Khi giữ áp suất không đổi)

Định luật Charles hay Định luật Gay-Lussac là một định luật quan trọng về các

chất khí được sử dụng nhiều trong chương nhiệt động và hóa lý của ngành hoá học

Định luật lấy tên theo Joseph Louis Gay-Lussac , được phát biểu như sau:

Với lượng khí n không đổi ở áp suất p không đổi thì tỉ số giữa thể tích V và nhiệt

độ T không đổi hay thể tích và nhiệt độ tỉ lệ thuận trực tiếp với nhau

n = const, p = const → V/T = const, V = const.T Lượng khí không đổi cùng áp suất ở trạng thái 1 và 2 thì V1/T1 = V2/T2 hay V1T2 =

V2T1 Đây là trường hợp đặt biệt của phương trình khí lý tưởng pV = nRT.

Trang 19

Dinh luat Gay-lussac

– với lượng khí n không đổi ở thể tích V không đổi thì tỉ số giữa áp suất p và nhiệt độ T

không đổi

n = const, V = const p/T = const →

L ượ ng khí không đổ i cùng th tích tr ng thái 1 v 2 thì p1/T1 = p2/T2 hay p1T2 = ể ở ạ à p2T1

Trang 20

Với lượng khí n không đổi ở áp suất p không đổi thì tỉ

số giữa thể tích V và nhiệt độ T không đổi hay thể tích

và nhiệt độ tỉ lệ thuận trực tiếp với nhau

n = const, p = const → V/T = const, V = const.T

Lượng khí không đổi cùng áp suất ở trạng thái 1 và 2

thì V1/T1 = V2/T2 hay V1T2 = V2T1

Ngày đăng: 30/11/2016, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w