Các loại vải được dệt từ tơ, sợi... Một số loại vải thông dụng... Nguồn gốc của một số loại tơ sợiHình nào dư ướ i đây liên quan tới việc làm ra sợi bông, sợi đay, sợi tơ tằm?. Kéo tơ -
Trang 2Bài cũ: Chất dẻo
1 Chất dẻ o đư ợ c làm ra từ vật liệ u nào ? Nó có tính chất gì?
2 Ng ày nay, chất dẻ o có thể thay thế nhữ ng vật liệ u nào
để chế
tạo ra nhữ ng s ản phẩm thư ờ ng dùng hàng ng ày? Tại
s ao ?
Trang 3Các loại vải được dệt từ tơ, sợi
Trang 4Một số loại vải thông dụng
Trang 51 Nguồn gốc của một số loại tơ sợi
Hình nào dư ướ i đây liên quan tới việc làm ra sợi
bông, sợi đay, sợi tơ tằm?
1 Phơi đay 2 Cán bông 3 Kéo tơ
- Trong các loại sợi trên, sợi nào có nguồn gốc từ thực vật, sợi nào có nguồn gốc từ động vật?
Trang 61 Ng uồn g ốc của một s ố loại tơ s ợ i:
- Nhữ ng lo ại tơ có ng uồ n g ố c từ thự c vật là: s ợ i bô ng,
s ợ i đay, s ợ i lanh, s ợ i g ai.
- Nhữ ng lo ại tơ có ng uồ n gố c từ độ ng vật là: tơ tằm.
- Tơ có nguồ n gố c từ thự c vật hay độ ng vật đư ợ c
g ọ ichung là tơ tự nhiê n.
- Tơ đư ợ c làm từ chất dẻ o như các lo ại s ợ i ni lô ng
gọ i là tơ nhân tạo
Trang 91 Cánh đồng bông 2 Cánh đồng lanh
Trang 112 Tính chất của tơ s ợ i:
-Thí ng hiệ m 1: Đố t s ản phẩm của s ợ i tơ
+Tơ tự nhiê n: +Tơ nhân tạo : Có mùi khé t.
Tạo thành tàn tro
Dễ c háy.
Khô ng có mùi khé t.
Vó n cục lại Dễ cháy.
Trang 122 Tính chất của tơ s ợ i:
-Thí ng hiệ m 2: Nhúng nư ớ c s ản phẩm của s ợ i tơ +Tơ tự nhiê n: +Tơ nhân tạo :
Thấm nư ớ c Khô ng thấm nư ớ c.
Trang 13T¬ s i tù nhiªn ợ T¬ sîi nh©n t¹o
Sîi ®ay
Sîi gai
Sîi b«ng
Sîi lanh
Sîi t¬ t»m
Sîi ni l«ng Sîi c ướ c ChØ v¾t sæ Sîi dï
ChØ may
KÕt qu¶ thùc hµnh
Trang 143 Đặ đ ể Đặ đ ể c i m chÝnh cña mét sè s¶n phÈm ®îc lµm ra tõ t¬ sîi c i m chÝnh cña mét sè s¶n phÈm ®îc lµm ra tõ t¬ sîi
1 Tơ sợi tự nhiên:
- Sợi bông
- Tơ tằm
2 Tơ sợi nhân
tạo:
- Sợi ni l«ng
- Vải sợi bông có thể rất mỏng, nhẹ hoặc cũng có thể rất dày Quần áo may bằng vải sợi bông thoáng mát
về mùa hè và ấm về mùa đông.
- Vải lụa tơ tằm thuộc hàng cao cấp, óng ả, nhẹ, giữ ấm khi trời lạnh và mát khi trời nóng.
- Vải ni lông khô nhanh, không thấm nước, dai, bền và không nhàu.
Trang 17Ứng dụng:
- Là nguyên liệu của ngành dệt may và một s ố ngành
cô ng ng hiệ p khác.
Cách bảo quản:
- Để xa lửa, để nơ i khô ráo.
Trang 18Dặn dò:
-Về nhà xe m lại bài.
-Vận dụng kiến thứ c đã họ c để biết s ử dụng và bảo quản các đồ dùng tơ s ợ i.
-Chuẩn bị: Ôn tâp
Trang 19TiẾT HỌC KẾT THÚC