1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tiết 25 vị trí tương đối

33 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 4,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Đối với mỗi vị trí tương đối, hãy tìm hệ thức giữa khoảng cách từ điểm M đến tâm của đường tròn O ; R với bán kính của đường tròn ?Có ba vị trí tương đối của điểm M đối với đường tròn

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

đúng? Khẳng định nào sai?

A Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d là đoạn vuông góc vẽ

từ điểm A đến đường thẳng d

B Qua ba điểm ta vẽ được một và chỉ một đường tròn

C Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

( Đ )

( S ) ( Đ )

Trang 3

2) Đối với mỗi vị trí tương đối, hãy tìm hệ thức giữa khoảng cách từ điểm M đến tâm của đường tròn (O ; R) với bán kính của đường tròn ?

Có ba vị trí tương đối của điểm M đối với đường tròn (O ; R):

2

KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 2: Nêu các vị trí tương đối của điểm M đối với

đường tròn (O ; R) ?

Trang 4

Các vị trí tương đối Hệ thức

Điểm M nằm bên trong đường tròn

Điểm M nằm trên đường tròn

Điểm M nằm bên ngoài đường tròn

OM < R

OM = R

OM > R

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 5

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 6

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 12

Các vị trí của Mặt Trời so với đ ờng chân trời cho ta hỡnh

ảnh về ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn

Trang 14

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

TIẾT 24:

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ

ĐƯỜNG TRÒN

Trang 15

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Vì sao đường thẳng a và đường tròn (O) không thể có nhiều hơn hai điểm chung ?

Trang 16

H

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau

Trang 17

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau

đó OH < R

Trang 18

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau

5

+ Số điểm chung: 2

+ OH < R+ Đường thẳng a gọi là cát tuyến của đường tròn ( O)

Trang 20

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau

+ Số điểm chung: 1

+ Đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (O) hay đường thẳng a

và đường tròn (O) tiếp xúc nhau

+ Điểm C gọi là tiếp điểm

Trang 21

Giả sử H không trùng C

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau

Lấy D ∈ a sao cho H là trung điểm của CD Khi đó C không trùng D

Vì OH là đường trung trực của CD nên OC = OD mà OC = R nên OD = R

Như vậy điểm D cũng là

Trang 22

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau

+ Số điểm chung: 1

+ Đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (O) hay đường thẳng a

và đường tròn (O) tiếp xúc nhau

+ Điểm C gọi là tiếp điểm

⊥ +­OC a­vµ­OC =­R

Trang 23

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau

Định lí:

a là tiếp tuyến của (O)

Trang 24

1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau

b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau nhau

c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau.

Trang 25

Đặt OH = d

(1) a vµ (O) c¾t nhau

(2) a vµ (O) tiÕp xóc nhau

(3) a vµ (O) kh«ng giao nhau

2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn

Trang 26

Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn

Số

điểm chung

Hệ thức giữa d và

Bài tập1 : Điền nội dung thích hợp vào các ô còn trống để hoàn

thành bảng sau

Sốưđiểmưchung

Vịưtríưtươngưđối

HệưthứcưgiữaưdưvàưR

Trang 27

Đường thẳng

và đường tròn không giao nhau

Một số hình ảnh về ba vị trí tương đối của đường thẳng và

đường tròn trong thực tế

11

Trang 28

13

Trang 29

14

Trang 31

Bài 17-109(sgk)

Bài tập 17(SGK – Tr.109): Điền vào các chỗ trống (…) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là

khoảng cách từ tâm đến đường thẳng)

Trang 32

b) Gọi B và C là các giao điểm của đ ờng thẳng a và

đ ờng tròn (O) Tính độ dài BC

a) Gọi OH là khoảng cách từ O đến đ ờng thẳng a, ta có d

=OH = 3cm, R = 5cm suy ra d < R , do đó đ ờng thẳng và đ ờng trũn cắt nhau

B i 2: Cho đ ờng thẳng a và một điểm O cách a là 3cm Vẽ à

Ngày đăng: 30/11/2016, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w