1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi casio9 lần 4

4 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Casio9 lần 4
Trường học Trường THCS Quách Xuân Kỳ
Chuyên ngành Máy tính bỏ túi
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Quách Xuân Kỳ kỳ thi khảo sát học sinh giỏi lần 3 Môn : Máy tính bỏ túi Đề chính thức Thời gian: 120 phút không kể thời gian giao đề Họ, tên và chữ kí Số phách Do Chủ tịch H

Trang 1

Trờng THCS Quách Xuân Kỳ kỳ thi khảo sát học sinh giỏi lần 3

Môn : Máy tính bỏ túi

Đề chính thức Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Họ, tên và chữ kí)

Số phách (Do Chủ tịch Hội đồng

thi ghi)

Đề chẳn

Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570MS trở xuống

2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân.

3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1 (2 điểm) Tìm ớc số chung lớn nhất và Bội số chung nhỏ nhất của hai số 12705,

26565

Bài 2: (2 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên có dạng: 1ab = a3+b3+1

Với các số nguyên a,b 0 ≤ a ≤ 9 , 0 ≤ b ≤ 9

Bài 3 (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

xyz z

x yz x

y

x

− +

− +

3 2 2

2

4 2 2 2 2

2

4 3

2

2 7

4

5

Với x=0,52 , y=1,23, z=2,123 Bài 4: (3 điểm) Tìm x biết:

1321 33

, 41 13

4 ) 1 , 3 22 , 2 (

7

2 1 ) 43 , 7 11 , 42 2 , 5 (

=

− +

ì +

x

Bài 5: (3 điểm) Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình 3x3+2,435x2+4,29x+0,58=0

Bài 6: (2 điểm) Tìm nghiệm của phơng trình: x2 − 2x+ 5 − x2 + 2x+ 10 = 29

Bài 7 (2 điểm) Cho dãy số: xn+1 =

n

n

x

x

+

+

1

6

Với n≥ 1 Với x1= cos

12

5π tính x50

Bài 8: (2 điểm) Cho dãy số { }U n , Tìm U

10000 với U1 = 5;

so can n n

U

U2 = 5 + 5 ; ; = 5 + 5 + + 5

Bài 9 (2 điểm) Tính tỷ lệ diện tính phần đợc tô đậm và phần còn lại (không tô) bên trong biết rằng

các tam giác là các tam giác đều và ABCD là hình chữ nhật và các hình tròn

A D

Tỉ lệ là:

B C

( Giám thị không giải thích gì thêm).

Trang 2

hớng dẫn chấm đề chẵn

Bài 1 Tìm ớc số chung lớn nhất và Bội số chung nhỏ nhất của hai số

BSCNN: 292215 1.0 đ 1.0 đ

Bài 2: Tìm tất cả các số tự nhiên có dạng 1ab = a3+b3+1

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức: C=

xyz z y yz x z x

xyz z

x yz x y x

− +

− +

3 2 2

2

4 2 2 2 2 2

4 3

2

2 7

4 5

Với x=0,52 , y=1,23, z=2,123

C = 0.041682 2đ

33 , 41 13

4 ) 1 , 3 22 , 2 (

7

2 1 ) 43 , 7 11 , 42 2 , 5 (

=

− +

ì +

x

x = - 7836,106032 3đ

Bài 5:

Bài 6: Tìm nghiệm của phơng trình:

29 10 2 5

2 − x+ − x + x+ =

Bài 7 Cho dãy số: xn+1 =

n

n

x

x

+

+

1

6

Với n≥ 1 Với x1= cos

12

5π tính x

50

x20 =2,449490 2đ

Bài 8: Cho dãy số { }U n , Tìm U

10000 với U1 = 5;

so can n n

U

U2 = 5 + 5 ; ; = 5 + 5 + + 5

Bài 9 Tính tỷ lệ diện tính phần A D

đợc tô đậm và phần còn lại

các tam giác là tam giác đều

B C

Chú ý: Kết quả ghi vào ô phải có đủ 6 chữ số sau dấu phấy, từ chữ số thứ 3 (sau dấu phẩy) trở đi

cứ sai một chữ số trừ 0.5 điểm.

Môn : Máy tính bỏ túi

Đề chính thức Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 3

Điểm của toàn bài thi Các Giám khảo

(Họ, tên và chữ kí)

Số phách (Do Chủ tịch Hội đồng

thi ghi)

Đề lẽ

Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570MS trở xuống

2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân.

3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1 (5 điểm) Tìm ớc số chung lớn nhất và Bội số chung nhỏ nhất của hai số 82467,

2119887

Bài 2: (5 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên có dạng 4ab = 43+ a3+b3

Với các số nguyên a,b 0 ≤ a ≤ 9 , 0 ≤ b ≤ 9

Bài 3 (5điểm) Tính giá trị của biểu thức:

x y x yz x z xyz C

x z x yz y z xyz

=

Với x=0,252, y=0,23, z=0,123

Bài 4: (5 điểm) Tìm x biết:

1521 33

, 41 13

4 )

1

,

3

22

,

2

(

7

2 1 ) 43 , 7 11

,

42

2

,

5

(

=

− +

ì +

x

Bài 5: (6 điểm) Tìm nghiệm gần đúng của phơng trình: 3x3+2,735x2+4,49x+0,98=0

Bài 6: (6 điểm) Tìm nghiệm của phơng trình: x2 − 4x+ 5 − x2 − 10x+ 50 = 5

Bài 7 (6 điểm) Cho dãy số: xn+1 =

n

n

x

x

+

+

4

5

Với n≥ 1 Với x1= cos

2

π

tính x50

Bài 8: (6 điểm) Cho dãy số { }U n , tìm U

10000 với U1 = 3;

so can n n

U

U2 = 3 + 3 ; ; = 3 + 3 + + 3

Bài 9 (6 điểm)

Tính tỷ lệ diện tính phần không đợc tô đậm và phần còn lại (tô đậm) bên trong biết rằng các tam giác là các tam giác đều và ABCD là hình chữ nhật và các hình tròn

A D

Tỉ lệ là:

B C

hớng dẫn chấm đề lẻ

Bài 1 ) Tìm ớc số chung lớn nhất và Bội số chung nhỏ nhất của hai

BSCNN: 36.038.079 1.0đ 1.0đ

Bài 2: Tìm tất cả các số tự nhiên có dạng 4ab = 43+ a3+b3

Trang 4

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức: C= 2 2 2 3

4 2 2 2 2 2

4 3

2

7 4

5

z y yz x z x

z x yz x y x

− +

+

Với x=0,252, y=3,23, z=0,123

33 , 41 13

4 ) 1 , 3 22 , 2 (

7

2 1 ) 43 , 7 11 , 42 2 , 5 (

=

− +

ì +

x

x = - 9023,505769 3 đ

Bài 5:

Bài 6: Tìm nghiệm của phơng trình:

5 50 10 5

2 − x+ − xx+ =

Bài 7 Cho dãy số: xn+1 =

n

n

x

x

+

+

4

5

Với n≥ 1 Với x1= cos

2

π tính

x50

x50 =1.192582 2 đ

Bài 8: Cho dãy số { }U n , tìm U

10000 với U1 = 3;

so can n n

U

U2 = 3 + 3 ; ; = 3 + 3 + + 3

Bài 9 Tính tỷ lệ diện tính phần A D

đợc tô đậm và phần còn lại

các tam giác là tam giác đều

B C

Chú ý: Kết quả ghi vào ô phải có đủ 6 chữ số sau dấu phấy, từ chữ số thứ 3 (sau dấu phẩy) trở đi

cứ sai một chữ số trừ 0.5 điểm.

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:26

w