Định dạng Mở đầu Cấu trúc Dữ liệu c.. Định dạng Mở đầu Cấu trúc Dữ liệu c... Định dạng Mở đầu Cấu trúc Dữ liệu 1.. Thay đổi K.thước - Chọn 1 ô: Nháy chuột tại cạnh trái của nó con trỏ c
Trang 1Chµo Mõng Quý ThÇy
C«
VÒ Dù TiÕt Häc
Trang 2NỘI DUNG
Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1 Chào cờ Ngữ văn Hoá học Công nghệ Ngoại ngữ Vật lí
2 Công nghệ Toán Lịch sử Ngoại ngữ Thể dục Hoá học
3 Toán Sinh học Thể dục Ngoại ngữ Toán Ngữ văn
4 Toán Lịch sử GDCD Tin học Toán Địa lí
5 Ngoại ngữ Vật lí Ngữ văn Tin học Sinh học Sinh hoạt
THỜI KHOÁ BIỂU
Ví dụ 1:
Mở đầu
1 Tạo bảng
2 Các thao tác
Cấu trúc
Dữ liệu
a Chèn bảng
b Chọn T.phần
c Thay đổi K.thước
a Chèn, xóa
b Tách ô
c Gộp ô
d Định dạng
Trang 3NỘI DUNG
Một bảng (table):
Gồm các hàng (row) và các cột (column) Giao giữa hàng và cột là ô (cell).
Mỗi ô của bảng có thể xem như một văn bản thông thường.
Bảng là một cách tổ chức và trình bày thông tin dữ liệu theo hàng và cột.
Mở đầu
1 Tạo bảng
2 Các thao tác
Cấu trúc
Dữ liệu
a Chèn bảng
b Chọn T.phần
a Chèn, xóa
b Tách ô
c Gộp ô
d Định dạng
c Thay đổi K.thước
Trang 4STT Họ và tên Điểm thi Lý
thuyết
Điểm thi Thực
BẢNG ĐIỂM MÔN TIN
1 Nguyễn văn A
2 Trần Văn B
3 Lê Thị C
4 Hoàng Nhật Đ
ĐIỂM MÔN TIN
Ví dụ 2: Văn bản Ví dụ 2: Tổ chức và trình bày dạng bảng
Trình bày
Trang 5NỘI DUNG
Các nhóm lệnh làm việc với bảng:
Tạo bảng, căn chỉnh độ rộng hàng và cột Thao tác trên bảng: Chèn, xoá, tách, gộp
ô, hàng và cột.
Tính toán trong bảng.
Sắp xếp dữ liệu trong bảng.
1 Tạo bảng
2 Các thao tác
a Chèn bảng
b Chọn T.phần
a Chèn, xóa
b Tách ô
c Gộp ô
d Định dạng
Mở đầu
Cấu trúc
Dữ liệu
c Thay đổi K.thước
Trang 6Bảng chọn Table
Thanh công cụ Tables
and Borders
Insert Table, Row, Column, Cell.
Split Cell Cell Alignment
Merge Cells
Vị trí các lệnh tạo và làm việc với bảng
Trang 7NỘI DUNG
1 Tạo bảng
Chọn vị trí sẽ nhận bảng bằng cách đặt con trỏ văn bản tại vị trí đó
Chọn lệnh Table → Insert → Table
Từ hộp thoại:
- Chọn số cột tại hộp Number of columns
- Chọn số dòng tại hộp Number of rows
- Nháy nút OK
a Chèn (Insert) một bảng vào văn bản
1 Tạo bảng
2 Các thao tác
a Chèn bảng
b Chọn T.phần
a Chèn, xóa
b Tách ô
c Gộp ô
d Định dạng
Mở đầu
Cấu trúc
Dữ liệu
c Thay đổi K.thước
1 Tạo bảng
a Chèn bảng
Trang 8NỘI DUNG
2 Các thao tác
b Chọn T.phần
a Chèn, xóa
b Tách ô
c Gộp ô
d Định dạng
Mở đầu
Cấu trúc
Dữ liệu
1 Tạo bảng
a Chèn bảng
b Chọn (select) thành phần của bảng
c Thay đổi K.thước
- Chọn 1 ô: Nháy chuột tại cạnh trái của nó (con trỏ chuột có dạng )
- Chọn 1 hàng: Nháy chuột bên trái hàng đó
- Chọn 1 cột: Nháy chuột ở đường viền trên của ô trên cùng trong cột (con trỏ chuột có dạng )
- Chọn bảng: Nháy chuột tại đỉnh góc trên bên trái của bảng (con trỏ chuột có dạng )
Để chọn nhiều ô, nhiều hàng, nhiều cột liên tiếp ta kéo thả chuột qua vùng muốn chọn
Trang 9NỘI DUNG
2 Các thao tác
a Chèn, xóa
b Tách ô
c Gộp ô
d Định dạng
b Chọn T.phần
Mở đầu
Cấu trúc
Dữ liệu
1 Tạo bảng
a Chèn bảng
Ví dụ 3:
Bảng 1
STT Họ tên
STT Họ tên Bảng 2
c Thay đổi K.thước
Thay đổi kích thước cột, hàng
Đưa con trỏ chuột vào đường viền phải của cột (hay viền dưới của hàng) cho đến khi con trỏ chuột có dạng với cột và với hàng
c Thay đổi kích thước của cột (hay hàng)
Bài tập 1
Kéo thả chuột để thay đổi kích thước.
Trang 10NỘI DUNG 2 Các thao tác với bảng
a Chèn thêm hoặc xoá ô, hàng và cột
2 Các thao tác
a Chèn, xóa
b Tách ô
c Gộp ô
d Định dạng
Mở đầu
Cấu trúc
Dữ liệu
b Chọn T.phần
1 Tạo bảng
a Chèn bảng
Chọn ô, hàng hay cột để chỉ ra vị trí mà thành phần thêm vào sẽ nằm bên cạnh vị trí đó
Hoặc ô, hàng, cột cần xoá
c Thay đổi K.thước
Ví dụ 4:
Bảng 1 STT Họ tên Giới ĐTB Xếp loại
Bảng 2
Thêm, xoá cột, hàng
STT Họ tên ĐTB Xếp loại
Chọn lệnh Table → Insert(chèn), Table → Delete(xoá).
Chọn ô, hàng hay cột cần chèn thêm với vị trí tương ứng, hoặc cần xoá.
Trang 11NỘI DUNG
Chọn ô cần tách
Chọn lệnh Table → Split Cells
Chọn số hàng và số cột cần tách trong hộp thoại
2 Các thao tác
a Chèn, xóa
b Tách ô
c Gộp ô
d Định dạng
Mở đầu
Cấu trúc
Dữ liệu
b Chọn T.phần
1 Tạo bảng
a Chèn bảng
b Tách (split) một ô thành nhiều ô
c Gộp ô
c Thay đổi K.thước
Ví dụ 5:
Tách ô
Trang 12NỘI DUNG
2 Các thao tác
a Chèn, xóa
b Tách ô
d Định dạng
Mở đầu
Cấu trúc
Dữ liệu
b Chọn T.phần
1 Tạo bảng
a Chèn bảng
c Gộp ô
c Thay đổi K.thước
Chọn các ô liền nhau cần gộp
Chọn lệnh Table → Merge Cells
c Gộp (merge) nhiều ô thành một ô
Ví dụ 6:
Gộp ô
Trang 13NỘI DUNG
Để căn nội dung bên trong ô so với các đường viền:
1 Tạo bảng
2 Các thao tác
a Chèn bảng
b Chọn T.phần
a Chèn, xóa
b Tách ô
c Gộp ô
d Định dạng
Mở đầu
Cấu trúc
Dữ liệu
d Định dạng văn bản trong ô
Bài tập 2
c Thay đổi K.thước
Để tạo văn bản trong mỗi ô, ta đặt con trỏ văn bản vào ô, nhập và định dạng như văn bản bình thường.
Chọn một cách căn.
Nháy chuột nút lệnh (Cell Alignment) trên thanh công cụ Table and Border.
Chọn ô cần căn chỉnh.
Trang 14Câu hỏi: Hãy chọn một câu trả lời đúng duy nhất.
Câu 1: Chọn lệnh Talbe → Insert Table hay nút Insert Table →
để thực hiện thao tác
A Chèn thêm hàng B Gộp ô C Chèn bảng D Tách ô Câu trả lời đúng là C
Câu 2: Để thay đổi kích thước cột ta chọn lệnh
A Nháy chuột tại nút Merge Cells
B Nháy chuột tại nút Cell Alignment
C Kéo thả nút chia viền phải cột trên thước ngang.
D Nháy chuột tại nút Split Cells
Câu trả lời đúng là C
END
Trang 15Câu 3: Chèn thêm, xóa hàng cột; tách, gộp ô là làm thay đổi.
A Thuộc tính (properties) của bảng
B Cấu trúc (structures) của bảng
C Thay đổi cả hai.
Câu trả lời đúng là B
Câu hỏi: Hãy chọn một câu trả lời đúng duy nhất
Câu 4: Lựa chọn nào sau sau đây không phải là thuộc tính của các thành phần trong bảng.
A Kích thước hàng, cột.
B Vị trí của văn bản trong ô so với các đường viền
C Số hàng, số cột của bảng.
Câu trả lời là C
Trang 16Câu 5:
Hãy ghép một thao tác trên cột trái với một tên lệnh trên cột phải
1 Chèn bảng
2 Gộp ô
3 Chèn thêm ô, hàng và cột
4 Chọn ô, hàng, cột
5 Tách ô
6 Thay đổi độ rộng cột, hàng
a Table → Insert → Cell, Row, Column
b Table → Split Cells
c Table → Table Properties
d Table → Insert → Table
e Table → Merge Cells
f Table → Select
Trả lời: Các cặp được ghép đúng như sau:
1 – d 2 – e 3 – a 4 – f 5 – b 6 – c
END
Trang 17XIN CHÂN THÀNH CÁM N Ơ