1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an binh long hinh 10

5 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 136,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Chuyên Bình LongGIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 Ngày soạn :23/08/2015 Số tiết : 1 tiết PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG I.MỤC TIÊU: 1.Về kiến thức: - Nắm được các khái niệm, các dạng của phương

Trang 1

Trường THPT Chuyên Bình Long

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10

Ngày soạn :23/08/2015

Số tiết : 1 tiết PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG I.MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức:

- Nắm được các khái niệm, các dạng của phương trình đường thẳng

2.Về kỹ năng :

- Viết được phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua một điểm và có vtpt

- Phương trình tổng quát đi qua 2 điểm

- Viết được ptts, phương trình đoạn chắn

3.Về tư duy :

- Nhanh chóng,chính xác, cẩn thận

- Nghiêm túc; tích cực hoạt động

- Phát huy tính tích cực và hợp tác của học sinh trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên : Sách GK, giáo án

- Học sinh : Kiến thức cũ

III PHƯƠNG PHÁP

Tiếp cận, gợi mở, nêu vấn đề, vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Ổn định lớp

2.Vào bài mới

Hoạt động của

HS

Hoạt động của GV Nội dung

Học sinh trả lời GV yêu cầu HS nhắc 1 Phương trình tham số (PTTS),

lại VTCP, VTPT phương trình chính tắc (PTCT)

của đường thẳng Cho đt ∆ đi quaM 0(x 0;y 0) có VTCP−→u = (u 1;u 2)

GV yêu cầu HS nhắc lại PTTS

PTTS ∆ :

(

x=x0+u1t

y=y0+u2t

(t: tham số)

HS trả lời GV nhận xét Gọi k là hệ số góc của ∆:

GV gợi ý tìm hệ số góc

Trang 2

k=tanα với α=xAv, α 6d = 900

k = u2

u 1 , u1 6= 0

HS trả lời Nếu một điểm thuộc

đt thì điểm đó có dạng gì?

Chú ý: NếuM ∈∆ thìM(x0+u1t;y0+u2t)

Từ PTTS của ∆ khử tham số t ta được PTCT ∆ : x−x0

u 1 = y−y0

u 2 ,(u16= 0, u2 6= 0)

HS trả lời Nếu u 1 = 0 hoặc

u 2 = 0 thì đt có PTCT không?

Chú ý: Trong trường hợp u 1 = 0 hoặc

u 2 = 0 thì đường thẳng không có phương trình chính tắc

2 Phương trình tổng quát của đường thẳng

HS trả lời GV yêu cầu HS nhắc

lại PTTQ của đt

PT ax+by+c= 0(1)(a2+b2 6= 0) gọi là PTTQ của đường thẳng

Nhận xét:

1) Nếu ∆ có dạng (1) thì VTPT −→n = (a;b), VTCP −→u = (−b;a) hoặc −→u = (b;−a)

2) Nếu ∆ đi quaM 0(x 0;y 0) và VTPT−→n = (a;b) thì PT của ∆ là:

a(x − x 0) +b(y − y 0) = 0 3) Nếu ∆ đi qua 2 điểm A(a;0), B(0;b),

a 6= 0, b 6= 0

PT ∆ : xa +yb = 1 (phương trình đường thẳng theo đoạn chắn)

HS trả lời PT ∆ có dạng gì? 4) ∆ đi qua điểm M0(x0;y0) và có hệ số

góc k:Phương trình của ∆

y − y 0 = k(x − x 0) (phương trình đường thẳng theo hệ số góc)

HS trả lời Để lập PTTS của đt

ta cần xác định yếu

tố nào?

5) ∆ đi qua 2 điểm A(xA;yA), B(xB;yB) với xA 6=xB, yA 6=yB

PT ∆ : x−xA

x B −x A = y−yA

y B −y A

Trang 3

HS trả lời Để lập PTTQ của đt

ta cần xác định yếu

tố nào?

3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Trong mp tọa độ cho hai đt ∆1 ,∆2:

∆1 :a1x+b1y+c1 = 0

∆2 :a2x+b2y+c2 = 0 Tọa độ giao điểm của ∆1 và ∆2 là nghiệm của hpt:

(

a1x+b1y+c1 = 0

a2x+b2y+c2 = 0 (1)

HS trả lời Hệ (1) có bao nhiêu

nghiệm?

∆1,∆2 cắt nhau ⇐⇒ a1

a 2 6= b1

b 2 ,(a 2 , b 2 6= 0)

HS trả lời Hệ (1) có bao nhiêu

nghiệm?

∆1∆2 ⇐⇒ a1

a 2 = b1

b 2 6= c1

c 2 ,(a 2 , b 2 , c 2 6= 0)

HS trả lời Hệ (1) có bao nhiêu

nghiệm?

∆1 ≡∆2 ⇐⇒ a1

a 2 = b1

b 2 = c1

c 2 ,(a2, b2, c26= 0)

∆1 :y=k1x+m1,∆2 :y=k2x+m2

∆1∆2 ⇐⇒ k1=k2, m1 6=m2

∆1 ⊥∆2 ⇐⇒ k1.k2=−1

4 Các dạng toán

HS chú ý lắng

nghe

GV nêu ra dạng 1 1) Tìm điểm M0 đối xứng với điểm M qua

đường thẳng d:

• Viết phương trình đường thẳng ∆ qua

M và vuông góc với d

• Xác định I =d ∩∆ (I là hình chiếu của

M trên d)

• Xác định M0 sao cho I là trung điểm của M M0

HS thực hiện ví

dụ 1

GV yêu cầu HS thực hiện

Ví dụ 1 : Tìm hình chiếu của điểm M lên đường thẳng d và điểm M0 đối xứng với M qua đường thẳng d với: M(2; 1), d:

2x+y −3 = 0

Trang 4

GV nhận xét 2)Viết phương trình đường thẳng d0 đối

xứng với đường thẳng d qua điểm I

• Lấy A ∈ d Xác định A0 đối xứng với A qua I

• Viết phương trình đường thẳng d0 qua

A0 và song song với d

HS thực hiện GV yêu cầu HS suy

nghĩ và thực hiện

Ví dụ 2:Viết phương trình đường thẳng

d0 đối xứng với đường thẳng d qua điểm

I, với: I(2; 1), d: 2x+y −3 = 0

GV nhận xét

3)Viết phương trình đường thẳng d0 đối xứng với đường thẳng d qua đt ∆

- Nếu d∆

• Lấy A ∈ d Xác định A0 đối xứng với A qua ∆

• Viết phương trình đường thẳng d0 qua

A0 và song song với d

- Nếu d ∩∆ =I

• Lấy A ∈ d (A6=I) Xác định A0 đối xứng với A qua ∆

• Viết phương trình đường thẳng d0 qua

A0 và I

HS thực hiện ví

dụ 3

GV yêu cầu HS thực hiện

Ví dụ 3: Lập phương trình đường thẳng

d0 đối xứng với đường thẳng d qua đường thẳng ∆

d: 2x+y −3 = 0, ∆ : 2x − y+ 1 = 0

HS thực hiện Yêu cầu HS lên bảng

thực hiện

5 Bài tập

GV nhận xét 1 Cho ∆ABC có A(0;-2), đường caoBH :

x −2y+ 1 = 0, trung tuyếnCN : 2x − y+

2 = 0 Viết pt các cạnh của tam giác đó

2 Cho ∆ABC, A(2; 0), B(2;−3),C(0;−1) Viết pt các cạnh, các đường trung tuyến, các đường cao của tam giác

Trang 5

V.CỦNG CỐ

- Tóm tắt lại nội dung bài học

- Bài tập: Viết phương trình các cạnh và các trung trực của tam giác ABC biết trung điểm của các cạnh BC, CA, AB lần lượt là các điểm M, N, P, với M(-1;-1), N(1;9), P(9;1)

Ngày đăng: 29/11/2016, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w