1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 40 sinh9

15 2,5K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Hóa Các Kiến Thức Về Di Truyền và Những Diễn Biến Cơ Bản Của NST Qua Các Kì Trong Nguyên Phân Và Giảm Phân
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên định luật Nôị dung Giải thích Ý nghĩaPhân li F2 có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội: 1 lặn Phân li và tổ hợp của cặp gen tương ứng Xác định trội thường là tốt Trội không hoàn thành F2 c

Trang 1

1 TÓM TẮC CÁC ĐỊNH LUẬT DI TRUYỀN.

I HỆ THỐNG HÓA CÁC KIẾN THỨC

Tuần 17 – Tiết 34

Trang 2

Lớp chia thành 8 nhóm, mỗi nhóm 4

HS, các thành viên trong nhóm thảo

luận nhớ lại kiến thức

Yêu cầu HS tìm các cụm từ phù hợp để điền vào ô trống để hoàn thành bảng 40

1 SGK

Trang 3

Tên định luật Nôị dung Giải thích Ý nghĩa

Phân li F2 có tỉ lệ kiểu hình

xấp xỉ 3 trội: 1 lặn

Phân li và tổ hợp của cặp gen tương ứng

Xác định trội thường

là tốt

Trội không hoàn

thành

F2 có kiểu hình xấp

xỉ 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn

Phân li và tổ hợp của cặp gen tương ứng

Tạo kểu hình mới (trung gian)

Di truyền độc lập

F2 cỏ tỉ lệ kiểu hình

bằng tích

tỉ lệ của các tính trạng hợp thành

Phân li độc lập và tổ hợp tự do của các gen tương ứng

Tạo biến dị tổ hợp

Di truyền liên kết

Ở các loài giao phối tỉ lệ đực caí

xấp xỉ 1: 1

Các gen liên kết cùng phân li với NST trong phân

bào

Tạo sự di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng có lợi

Di truyền giới tính hợp của các cặp Phân li và tổng

NST giới tính

Điều khiển tỉ lệ đực/

cái

Trang 4

2 ÔN TẬP KIẾN THỨC VỀ

NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN

CỦA NST QUA CÁC KÌ TRONG NGUYÊN PHÂN VÀ GIẢM PHÂN

Các nhóm thảo luận hoàn thành bảng 40.2 SGK trang 116.

Trang 5

Thông Tin Hướng Dẫn

Các kì Nguyên phân Giảm phân I Giảm phân II

kì đầu NST kép đóng xoắn, đính vào thoi phân

bào ở tâm động

NST kép đóng xoắn

Cặp NST tiếp đồng kết hợp theo chiều dọc và bắt chéo.

NST kép co lại, thấy rỏ số lượng NST kép

(đơn bội)

Kì giữa

Các NST co ngắn cực đai và xếp thành một hàng ở mặt phẳg xích đạo của thoi phân bào

Từng cặp NST kép xếp thành hai hàng

ở mặng phẳng xích đạo của thoi phân

bào

Các NST kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

Kì sau

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về hai cực tế

bào

Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập về hai cực tế

bào

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về hia cực tế

bào

Kì cuối

Các NST đơn trong nhân với số lượng bằng 2n như ở tế

bào mẹ

Các NST kép trong nhân với số lượng n kép = ½ tế bào mẹ

Các NST đơn trong nhân với số lượng bằng n (NST đơn)

Trang 6

3 ÔN TẬP KIẾN THỨC VỀ BẢN CHẤT VÀ Ý NGHIÃ CỦA CÁC QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN, GIẢM PHÂN VÀ THỤ TINH.

Các nhóm thảo luận hoàn thành bảng

40.3 SGK trang 116.

Trang 7

Thông Tin Hướng Dẫn

Các quá trình Bản chất Ý nghĩa

Nguyên phân

Giữ nguyên bộ NST 2n, 2 tế bào con được tạo ra đều có bộ NST 2n như tế bào mẹ

Di trì ổn định bộ NST qua các

thế hệ tế bào

Giảm phân

Làm giảm số lượng NST đi một

nữa Các tế bào con có số lượng NST (n) = ½ tế bào

mẹ

Góp phần duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ cơ thể

ở những loài sinh sản hữu tính và tạo ra biến dị tổ hợp

Thụ tinh kết hợp 2 bộ NST đơn bộ (n) thành bộ NST lưỡng bội (2n)

Góp phần duy trì ổn định bộ NST qua các thế hệ cơ thể

ở những loài sinh sản hữu tính và tạo ra nguồn biến dị

tổ hợp

Trang 8

4 ÔN TẬP KIẾN THỨC VỀ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA

ADN, ARN VÀ PRÔTÊIN

Các nhóm thảo luận hoàn thành bảng 40.4 SGK trang 117.

Trang 9

Thông Tin Hướng Dẫn

Đại phân tử Cấu trúc Chức năng

ADN - Những biến đổi trong cấu trúc của ADN thường tại một

điểm nào đó

- Lưu giữ thông tin di truyền

- Truyền đạt thông tin di truyền

ARN - Những biến đổi trong cấu trúc NST - Truyền đạt thông tin di truyền- Vận dụng axit amin

- Tham gia cấu rtúc ribôxôm

Prôtêin - Một hay nhiều chuỗi đơn20 loại axitamin

- Câu trúc của bộ phân tế bào

- Hoocmôn điều hòa quá trình trao đổi chất

- Vận chuyển, cung cấp năng lượng

Trang 10

5 ÔN TẬP KIẾN THỨC VỀ CÁC

DẠNG ĐỘT BIẾN

Các loại đột

biến

Khái niệm Các dạng đột biến

Đột biến gen Những biến đổi cấu trúc của ADN thường tại một diểm

nào đó

Mất, thêm, chuyển vị, thay

thế một cặp nuclêôtit

Đột biến cấu

trúc NST Những biến đổi trong cấu trúc của NST Mất, lặp, đảo, chuyển đoạn

Trang 11

II Câu hỏi ôn tập.

Các nhóm thảo luận để trả lời các câu hỏi SGK trang 117

Trang 12

II Kiểm tra - đánh giá.

1 Giải thích sơ đồ : ADN  mARN 

prôtêin  tính trạng.

2 Giải thích mối quan hệ giữa kiểu gen,

môi trường và kiểu hình Người ta vận dụng mối quan hệ này vào thực tiễn sản xuất như thế nào?

3 Vì sao nghiên cứu di truyền người

phải có phương pháp thích hợp?

Trang 13

4 Sự hiểu biết về di truyền học tư

vấn có tác dụng ?

5 Trình bày những ưu thế của công nghệ

tế bào?

6 Vì sao nói kĩ năng gen có tầm quan

trọng trong sinh học hiện đại?

7 Vì sao gây đột biến nhân tạo

thường là khâu đầu tiên của chọn giống ?

8 Vì sao tự thụ phấn và giao phối gần đưa đến thoái hóa giống, nhưng chúng vẫn được dùng trong chọn giống ?

Trang 14

BÀI TẬP VỀ NHÀ

- Trả lời tất cả các câu hỏi SGK phần ôn tập.

- Ôn tập chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w