1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 41 sinh9

22 475 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 41 môi trường và các nhân tố sinh thái
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần II SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG Chương I SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG... + GV hỏi: Thỏ sống trong rừng chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào? Học sinh thảo luận nhóm điền vào phiếu học tập các

Trang 1

Phần II SINH VẬT VÀ MÔI

TRƯỜNG

Chương I SINH VẬT VÀ MÔI

TRƯỜNG

Trang 2

BÀI 41 MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

Hoạt động 1

TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA

SINH VẬT

Tuần 22 – Tiết 43

Trang 3

Thỏ rừng

Học sinh xem sơ đồ

Trang 4

+ GV hỏi: Thỏ sống trong rừng chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào?

 Học sinh thảo luận nhóm điền vào phiếu học tập các yếu tố ảnh hưởng theo sơ đồ

Trang 5

- GV tổng kết: tất cả các yếu tố đó tạo nên môi trường sống của

thỏ.

 + Môi trường sống là gì?

Trang 6

- Từ sơ đồ → HS khái quát thành

HS khác bổ sung.

 * Môi trường sống:

 - Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh có

tác động trực tiếp lên sự sống, phát triển, sinh sản của sinh vật

Trang 7

- Sinh vật sống trong những môi

trường nào?

- GV thông báo: Có rất nhiều môi trường khác nhau như

thuộc 4 loại môi trường

Trang 8

Kết Luận

không khí

Trang 9

Hoạt động 2

CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI CỦA MÔI

TRƯỜNG

 - GV nêu câu hỏi:

 + Thế nào là nhân tố vô sinh?

 + Thế nào là nhân tố hữu sinh?

Trang 10

- Trả lời nhanh khái niệm này.

 + Hoàn thành bảng 41.1 SGK tr 119

 + Nhận biết nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh

Trang 11

 - HS quan sát sơ đồ về môi trường sống của thỏ ở mục 1.

 - Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến điền vào bảng 41.2

 - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

 - HS dựa vào bảng 41.2 vừa hoàn thành và khái quát kiến thức

Trang 12

Kết Luận

 * Nhân tố vô sinh:

 - Khí hậu gồm: Nhiệt độ, ánh sáng, gió…

 - Nước: Nước ngọt, mặn, lợ…

 - Địa hình, thổ nhưỡng, độ cao, loại đất…

 * Nhân tố hữu sinh:

 - Nhân tố sinh vật: Các vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật.

 - Nhân tố con người.

 + Tác động tích cực: Cải tạo, nuôi dưỡng, lai ghép… + Tác động tiêu cực: săn bắn, đốt phá…

Trang 13

+ Phân tích những hoạt động của con

người?

 - HS thảo luận nhóm

 - Bằng kiến thức thực tế của bản

thân nêu được:

- GV mở rộng bằng cách nêu câu hỏi.

+ Trong 1 ngày ánh sáng mặt trời chiếu lên mặt đất thay thế như thế nào?

Trang 14

+ Ánh sáng trong ngày tăng dần

 + Ở nước ta độ dài ngày vào mùa hè và mùa đông có gì khác nhau?

+ Mùa hè ngày dài hơn mùa đông

+ Sự thay đổi nhiệt độ trong 1 năm

diễn ra như thế nào?

Trang 15

+ Mùa hè nhiệt độ cao, mùa đông

nhiệt độ xuống thấp

 - GV giúp HS nêu nhận xét chung về tác động của nhân tố sinh thái

Nhận xét: Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay đổi theo

từng môi trường và thời gian

Trang 16

Hoạt động 3

TÌM HIỂU GIỚI HẠN SINH THÁI

triển ở nhiệt độ nào?

phát triển thuận lợi nhất?

(tức là < 5oC và > 42oC) thì cá rô phi sẽ

Trang 17

+ Cây mắm biển sống và phát triển trong giới hạn độ mặn là từ 0,36% →

thái

Trang 18

- HS quan sát hình 41.2 SGK tr 120.

Hình

Trang 19

 - Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến nêu được:

 + Từ 5oC → 42oC;

 + Từ 20o → 35oC

 (Khoảng cực thuận)

 + Vì quá giới hạn chịu đựng

 - Đại diện nhóm trình bày → nhóm khả bổ sung

Trang 20

Kết Luận

 Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với 1 nhân tố sinh thái nhất định

Trang 21

Kiểm tra đánh giá

 - HS trả lời câu hỏi: Môi trường là gì?

 - Phân biệt nhân tố sinh thái

 - Thế nào là giới hạn sinh thái?

Trang 22

Dặn dò

 - Học bài trả lời câu hỏi SGK

 - Ôn lại kiến thức sinh thái thực vật lớp 6

- Kẻ bảng 42.1 SGK tr 123 vào vở

- Xem trước bài 42

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Hình - bai 41 sinh9
nh Hình (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w