Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng, còn lại viết vào bảng con những từ ngữ sau:kiến, con công, nớc non,công lao, dạy dỗ.. Chấm bài , chữa lỗi * GV nhận xét tiết học, khen những HS chép
Trang 1- Dựa theo tranh kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện Bà cháu.
- HS thông minh hơn kể lại toàn bộ câu chuyện(BT2)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ tron
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện “ Sáng kiến của bé Hà”
GV nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn kể chuyện
a Kể từng đoạn theo tranh
1 HS nêu y/c của bài: Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện “Bà cháu”
- GV hớng dẫn kể mẫu đoạn 1 theo tranh, HS quan sát, lần lợt trả lời
câu hỏi
+Trong tranh có những nhân vật nào?( ba bà cháu và cô Tiên Cô tiên
đa cho cậu bé quả đào)
+ Ba bà cháu sống với nhau nh thế nào?( Ba bà cháu sống với nhau rất
vất vả, rau cháo nuôi nhau nhng rất yêu thơng nhau, cảnh nhà lúc ấy
cũng rất đầm ấm)
+ Cô tiên đã nói gì?( Khi bà mất, gieo hạt đào này lên mộ, các cháu sễ
giàu sang sung sớng)
- Cho 1-2 HS khá kể mẫu đoạn 1
- Kể trong nhóm HS quan sát từng tranh, nối tiếp nhau kể từng đọan
trớc nhóm
- Kể trớc lớp: Các nhóm cử đại diện thi kể
*Cả lớp nhận xét về nội dung, cách diễn đạt , cách thể hiện, giọng kể
b Kể toàn bộ câu chuyện:
HS xung phong kể lại toàn bộ câu chuyện trớc lớp HS khác nhận xét
Trang 2I Mục tiêu:
- Kể đợc một số công việc thờng ngày của từng ngời trong gia đình.
-Biết đợc các thành viên trong gia đình cần cùng nhau chia sẻ công việc nhà
- Nêu tác dụng các việc làm của em đối với gia đình
- Cả lớp hát bài: Ba ngọn nếnlung linh
2 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
Quan sát các tranh 1, 2, 3, 4, 5 trang 24, 25
- Nêu các công việc của mỗi ngời trong gia đình Lan?
- Đại diện nhóm trình bày
Giáo viên kết luận:
3 Hoạt động 2: Nêu công việc thờng ngày của mỗi ngời trong gia
đình em?
-Từng học sinh nối tiếp nêu
Giáo viên kết luận:
- GV giới thiệu bài
- Mở đĩa cho lớp nghe hỏt mẫu
- Chia cõu (6 cõu) đỏnh dấu chỗ lấy hơi
- Cho lớp đọc lời theo t2 lời ca
- Cho học sinh khởi động giọng theo đàn:
Trang 3C1: sờnh……… cỏch (lấy hơi).
C2: Thanh……… cheng (lấy hơi)
Sờnh, Thanh La, Trống, mừ.
- Hỏt theo tổ, nhúm, cỏ nhõn
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Về nhà học thuộc lời bài hỏt kết hợp gừ đệm theo phỏch
Chính tả( Nghe –viết )viết )
Bà cháu
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu
- Làm đợc BT2,BT3; BT(4)a/ b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng, còn lại viết vào bảng con những từ ngữ sau:kiến,
con công, nớc non,công lao, dạy dỗ.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn nghe viết
a Hớng dẫn HS chuẩn bị
Trang 4
GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn chính tả, gọi 2 HS đọc
Trả lời các câu hỏi sau:
+Tìm lời nói của 2 anh em trong bài chính tả?Chúng cháu chỉ cần bà
sống lại)
+Lời nói ấy đợc viết với dấu câu nào?( Đợc đặt trong dấu ngoặc
kép, viết sau dấu 2 chấm)
- HS viết vào bảng con những tiếng dễ viết sai: “ màu nhiệm, ruộng
vờn, móm mém, dang tay”
b Hớng dẫn HS chép vào vở
GV đọc HS chép bài vào vở
* GV theo dõi, uốn nắn(t thế ngồi viết, tay cầm bút)
c Chấm bài , chữa lỗi
* GV nhận xét tiết học, khen những HS chép bài chính tả sạch đẹp,
nhắc HS ghi nhớ quy tắc viết g, gh
Bài3: Ba tuần lễ có 21 ngày, trong đó có 6 ngày em nghỉ học Hỏi trong 3 tuần lễ
đó em đi học bao nhiêu ngày?
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài
- Giáo viên chấm bài nhận xét
3 Cũng cố dặn dò
- Giáo viên cũng cố lại kiến thức đã học
- Học sinh hoàn thành bài tập
Thứ t, ngày 16 tháng 11 năm 2016
Toán
32 -8.
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ trong phạm vi 100, dạng 32 –viết ) 8
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32 –viết ) 8
Trang 5
3 bó 1 chục và 2 que tính rời.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ(12 trừ đi một số), chữa
một số bài tập còn lại
2 GV tự tổ chức cho HS tự tìm kết qủa của phép trừ 32 –viết ) 8
*GV nêu bài toán có 32 que tính lấy đi 8 que tính Hỏi còn lại mấy que tính?
*HS tự nêu cách lấy
GV: Làm thế nào để lấy đợc que tính?
HS thảo luận nhiều cách khác nhau.Nhận xét bổ sung
KL: Ta tháo bó chục lấy hai que tính rời và 6 que nữa.HS đếm và trả lời còn
lại mấy? (24 que tính)
GV viết phép tính và kết quả: 32 –viết ) 8 =24
Gọi 1 HS đọc bài toán, cả lớp đọc thầm để tìm và viết câu hỏi cho phù hợp
Cho nhiều HS nêu ý kiến của mình
Ví dụ: Hoa có 32 quả táo, hoa cho bạn 9 quả táo Hỏi hoa còn lại bao nhiêu
quả táo?
HS đọc lại bài toán, tìm phép tính, lời giải phù hợp rồi trình bày bài giải
Bài 4(a):( Cả lớp làm)
Gọi 2 HS nhắc lại cách tìm số hạng cha biết Cả lớp làm bài rồi chữa bài
4 Chấm bài chữa lỗi
5 Củng cố ,dặn dò
Tập viết
Chữ hoa: I
I Mục đích yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa J(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)chữ và câu ứng dụng:
ích(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)ích nớc lợi nhà(3 lần)
II Đồ dùng học tập:
Mẫu chữ viết hoa, bảng phụ, vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
+GV kiểm tra vở tập viết học sinh viết ở nhà
+Cho HS viết vào bảng con chữ “H, Hai”
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu tiết dạy.
2 H ớng dẫn viết chữ hoa
GV treo mẫu chữ hoa lên bảng
a Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ J về độ cao, các nét, cách viết
GV viết mẫu lên bảng HS theo dõi
b Hớng dẫn HS viết chữ J trên bảng con
3 H ớng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng “Jch nớc lợi nhà ”
Gọi một HS đọc cụm từ trên, cả lớp theo dõi
Trang 6
- GV giúp HS hiểu: Đa ra lời khuyên nên làm những công việc tốt cho đất
nớc, cho gia đình
b Hớng dẫn HS quan sát nhận xét về độ cao,khoảng cách viết các con chữ
Cách nối nét giữa các con chữ
c HS viết chữ “Jch”trên bảng con
4 H ớng dẫn HS viết vào vở tập viết (Theo yêu cầu ở vở tập viết).
5 Chấm bài, chữa lỗi
III Cac hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra làm bài tập ở nhà của học sinh
- Gọi 1 HS làm lại bài tập 2 của tiết trớc
B Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 H ớng dẫn làm bài tập
Bài tập 1 ( miệng)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài:Tìm các đồ vật đợc vẽ ẩn trong
bức tranh sâu và cho biết mỗi vật dùng để làm gì
- GV tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm đôi, ghi nhanh ra giấy nháp
- HS thực hiện yêu cầu Đại diện các nhóm dán giấy lên bảng rồi trình bày
- Gọi 2 HS chỉ vào tranh và nói to trớc lớp
Nhận xét, kết luận:- Có một bát to đựng thức ăn, một cái thìa to để xúc
thức ăn.Một cái cốc in hoa để uống nớc, một ghế tựa để ngồi, một cái
kiềng để bắc bếp, một cái thớt để thái thịt, thái rau
Bài tập 2 Gọi môt HS đọc bài thơ “Thỏ thẻ ”
GV giúp HS hiểu các từ ở phần chú giải
Gọi một HS đọc yêu cầu bài tập:
Tìm những từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ muốn làm
giúp ông và muốn ông làm giúp?
HS đọc thầm bài thơ và làm bài vào vở bài tập
Gọi 3 HS trình bày, nhận xét bổ sung
GVKL:
a Việc bạn nhỏ muốn làm là: Giúp ông đun nớc, rút rạ
b Những việc bạn nhờ ông giúp là: Xách siêu nớc, ôm rạ, dập lửa
thổi khói Hỏi: Bạn nhỏ trong bài thơ có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu?
(Lời nói của bạn rất ngộ nghĩnh.ý nói muốn ông giúp mình và nhờ
Trang 7-52 -28.
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 –viết ) 28.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 –viết ) 28
- BT cần làm bài1(dòng1), bài2(a,b), bài3.HS tính nhanh hơn làm tất
cả các BT
II Đồ dùng dạy học.
5 bó 1 chục và 2 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ(12 trừ đi một số),
chữa một bài tập còn lại
GV: Làm thế nào để lấy đợc 28 que tính?
HS thảo luận nhiều cách khác nhau.Nhận xét bổ sung
KL: Ta tháo bó chục lấy hai que tính rời và 6 que nữa.Rồi lấy 2 thẻ
chục nh vậy ta đã lấy đi 28 que tính HS đếm và trả lời còn lại mấy
Tính.Yêu cầu HS viết kết quả thẳng hàng, thẳng cột
- Cả lớp làm bảng con , GV theo dõi nhận xét
Bài 2:(a,b)cả lớp làm
Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập Lu ý HS đặt thẳng cột
- Cả lớp làm vào vở, 3 em lên bảng thực hiện và nêu cách tính
Bài 3 (cả lớp làm)
Gọi 1 HS đọc bài toán, cả lớp đọc thâm, phân tích bài toán,tìm phép
tính, lời giải phù hợp rồi trình bày bài giải vào vở.1 HS lên giải bảng phụ:
Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài toán Cả lớp thực hiện theo yêu cầu
4 Chấm bài chữa lỗi
5 Củng cố ,dặn dò
Tập đọc
Cây xoài của ông em
I.Mục đích yêu cầu.
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu; bớc đầu biết đọc bài văn với giọng
Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
III Các hoạt động dạy học
Trang 8
A Kiểm tra bài cũ
HS tiếp nối nhau đọc truyện : Bà cháu, trả lời câu hỏi1 và 2 sau bài đọc.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc :
- GV đọc mẫu toàn bài văn
- GV hớng dẫn HS luyện đọc , kết hợp giải nghĩa từ
a.Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu Chú ý các từ ngữ (lẫm
“Mùa xoài nào,/ mẹ em cũng chọn những quả chín vàng và to nhất/
bày lên bàn thờ ông.//Ăn quả xoài cát chín/ trảy từ cây ông em
trồng,/kèm với xôi nếp hơng/ thì đối với em/ không thứ quà gì ngon bằng.”
- Kết hợp giải nghĩa các từ có chú giải sau bài đọc
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài.
- GV hớng dẫn HS đọc thành tiếng , đọc thầm từng đoạn cả bài, trả
lời các câu hỏi
- Câu1:Tìm những hình ảnh đẹp của cây xoài cát?(Cuối đông , hoa nở trắng
cành
Đầu hè quả sai lúc lỉu Từng chùm quả đu đa theo gió.)
- Câu 2: Quả xoài có mùi vị, màu sắc nh thế nào? Có mùi thơm dịu dàng, vị
ngọt đậm đà, màu sắc vàng đẹp
- Câu3:Tại sao mẹ lại chọn những quả ngon nhất bày lên bàn thờ
ông? (Để tởng nhớ ông, biết ơn ông trồng cây cho con cháu có quả ăn)
- Câu 4:Tại sao bạn nhỏ cho rằng quả xoài cát nhà mình là thứ quà
ngon nhất? (Vì xoài cát vốn đã thơm ngon, bạn đã ăn quen từ nhỏ, lại gắn
với kỉ niệm về ngời ông đã mất)
4 Luyện đọc lại
HS thi đọc lại từng đoạn, cả bài thể hiện tình cảm qua những từ gợi tả, gợi
cảm
5 Củng cố dặn dò:- GV Qua bài văn cho em biết đợc điều gì? (Miêu tả cây
xoài ông trồng và tình cảm thơng nhớ biết ơn của hai mẹ con bạn nhỏ với
ngời ông đã mất)
-Nhận xét tiết học, tuyên dơng những HS đọc bài tốt
-Dặn: Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Chính tả (Nghe- viết) Cây xoài của ông em.
I.Mục đích yêu cầu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm đợc BT2;BT(3)a/ b, hoặc BT CT phơng ng do GV soạn
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a, 2b ở vở bàitập
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2Hs lên bảng làm lại bài 2a, 2b của tiết trớc.
- HS viết vào bảng con: vơng vãi, vơn vai,siêng năng, riêng lẻ.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài , Gv nêu rõ mục đích yêu cầu tiết học
2 H ớng dẫn học sinh nghe- viết :
a GV đọc bài chính tả, 1HS đọc lại cả lớp lắng nghe
Hỏi: Cây xoài cát có gì đẹp?
Trang 9
- HS tập viết vào bảng con những chữ khó: xoài cát, trồng, lẫm
chẫm,lúc lỉu
b GV đọc cho HS chép bài vào vở
c Chấm bài, chữa lỗi
3 H ớng dẫn Hs làm bài tập chính tả
Bài tập 1: Gọi một HS đọc yêu cầu bài tập
Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào VBT
Chữa bài: xuống ghềnh, con gà gạo trắng, ghi lòng
Bài tập 2: GV hớng dẫn HS lựa chọn bài tập 2b.(Điền vần ơn/ ơng
Gọi 1 HS lên bảng làm bài ở bảng phụ còn lại làm bài vào VBT rồi
chữa bài
Kết quả: thơng ngời, thơng thân, cá ơn, trăm đờng
4 Củng cố Dặn dò:
Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dơng những học sinh viết chữ đẹp
Viết lại bài ở vở luyện viết, làm bài tập còn lại.
Thứ sáu, ngày 18 tháng 11 năm 2016
Đạo đức
( Cụ Tỳ Anh dạy)
Toán
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 –viết ) 28
- BT cần làm bài1, bài2(cột 1,2), bài3(a,b), bài4 HS nhanh hơn làm tất cả các BT
II Đồ dùng dạy học.
Bảng phụ, VBT
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS đọc thuộc bảng trừ, chữa một số bài tập còn lại
2.GV tổ chức cho HS lần l ợt làm các bài tập trong SGK
Bài 1:( Cả lớp làm)
Tính nhẩm
GV yêu cầu HS nhớ lại bảng trừ và viết ngay kết quả
Bài 2: (cột1,2)cả lớp làm)
Đặt tính rồi tính Yêu cầu viết thẳng hàng, thẳng cột, trình bày đẹp
-Cả lớp làm bảng con, GV theo dõi , nhận xét chữa bài
Bài 3: (a,b)cả lớp làm
Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Gọi 2 HS nhắc lại cách tìm số hạng cha biết
HS tự làm bài rồi chữa bài 1 HS làm ở bảng phụ
a x + 18 = 52 b x + 24 = 62 c 27 + x =82
x=52 -18 x = 62 -24 x = 82 –viết ) 27
x =34 x =38 x = 55
Bài 4:( Cả lớp làm)
Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài toán, cả lớp đọc thầm, phân tích bài toán, tìm lời
giải và phép tính phù hợp rồi trình bày bài giải
Trang 10Tranh minh họa trong sách giáo khoa
III Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2.H ớng dẫn học sinh làm bài tập :
Bài tập 1: 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nối tiếp nói Giáo viên sửa từng câu
Bài 2: Giáo viên treo tranh Hỏi bức tranh vẽ gì? Nếu em là em bé đó ,em sẽ nói gì?
- Học sinh làm bài
Bài 3: Học sinh đọc lại bài Bu thiếp
- Học sinh viết bài vào vở Học sinh viết lời hỏi thăm ngắn gọn
- Nhiều học sinh đọc bài viết
- Giáo viên chấm một số bài
3.Củng cố dặn dò:
Khi ngời thân, bạn bè buồn chúng ta phải biết hỏi thăm, chia buồn, an ủi
Tuyên dơng những học sinh viết tốt
Hoạt động tập thể Sinh hoạt lớp
- Lập thành tích chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 –viết )11
- Tiếp tục rèn kỉ năng viết chữ đẹp
- Biểu diễn văn nghệ chào mừng ngày Nhà giỏo Việt Nam
- Duy trì mọi nề nếp
Tuần 12 Thứ hai, ngày 21 tháng 11 năm 2016
( Đó soạn viết)
Thứ ba, ngày 22` tháng 11 năm 2016
Toán ( Cụ Hà dạy)
Trang 11
- Dựa vào gợi ý kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện sự tích cây vũ sữa.
- Nêu đợc kết thúc câu chuyện theo ý riêng(BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi các câu tóm tắt đoạn 2
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh nối tiếp nhau kể lại đoạn cuối câu chuyện : Bà cháu
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
+ Đại diện nhóm thi kể
- Kể đoạn kết câu chuyện theo mong muốn
- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng tronh nhà gọn gàng, nhăn nắp
- Biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng: bằng
gỗ, nhựa, sắt,…
II Đồ dùng dạy học:
Các hình vẽ trong sách giáo khoa trang 26, 27
Một số đồ chơi: bộ ấm chén, nồi chảo, bàn ghế
III Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
- Phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng
- Học sinh quan sát hình 1, 2, 3 trang 26
- Kể tên các có trong các hình? Chúng đợc dùng để làm gì?
+ Một số học sinh trình bày trớc lớp
- Từng nhóm kể tên các đồ dùng trong gia đình?
- Đại diện các nhóm trình bày
Hoạt động 2: Thảo luận về: Bảo quản, giữ gìn một số đồ dùng trong nhà
- Quan sát tranh 4, 5, 6 trang 27 nói các bạn trong mỗi tranh làm gì?
Trang 12-ÔN TẬP BÀI HÁT: CỘC CÁCH TÙNG CHENG GIỚI THIỆU MỘT SỐ NHẠC CỤ GÕ DÂN TỘC.
I/ Mục tiêu: Hát chuẩn xác và tập biểu diễn bài hát trước lớp.
Biết tên gọi và hình dáng 1 số nhạc cụ gõ dân tộc
II/ Chuẩn bị: Đàn Organ, thanh phách, song loan, trống, mõ.
III/ Các hoạt động dạy và học.
+ Kiểm tra 1 vài em bài hát Cộc cách tùng cheng.
1/ Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Cộc cách tùng cheng.
- GV đệm đàn cho cả lớp cùng hát
- Cho từng dãy bàn hoặc từng tổ, nhóm hát
+ HS biểu diễn bài hát theo nhóm trước lớp
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 em, mỗi em mang tượng
trưng tên 1 nhạc cụ gõ trong bài Những câu hát cuối
bài cả nhóm cùng hát
2/ Hoạt động 2: Giới thiệu 1 số nhạc cụ gõ.
* GV cho HS xem nhạc cụ có được hoặc hình ảnh
trong SGK để cho các em nhận biết
+ Trống cái: Là loại trống lớn dùng trong những ngày
lễ, hội, đình đám, báo hiệu giờ ra vào lớp của HS ở
trường
+ Trống con: Loại trống nhỏ bằng cở 1/3 trống lớn
+ Mõ: Loại dụng cụ có hình bầu dục, rỗng bên trong
thường dùng trong các lúc tụng kinh ở nhà chùa, làm
bằng gỗ mít
+ Thanh la: Dụng cụ làm bằng đồng hình tròn, giống
hình cái chiêng của người dân tộc nhưng không có
Trang 13A Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp viết bảng con: con gà, thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.H ớng dẫn nghe viết :
a Hớng dẫn chuẩn bị:
- Giáo viên đọc mẫu 2 học sinh đọc lại
- Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện nh thế nào?
- Quả trên cây xuất hiện ra sao?
b Hớng dẫn nhận xét:
+ Bài chính tả có mấy câu?
+ Học sinh viết từ khó: Cành lá, đài hoa, trổ ra, xuất hiện, dòng sữa
- Giáo viên đọc học sinh chép bài vào vở
- Đổi chéo bài khảo lỗi
c Chấm chữa bài
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: một học sinh đọc yêu cầu:
Học sinh viết bài vào bảng con: ngời cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng
Khi nào thì viết ngờ đơn? Khi nào thì viết ngh?
Bài 3: ac hay at: Bãi cát, các con, lời nhác, nhút nhát
- Áp dụng làm một số bài tập và giải toán
II Hoạt động dạy học :
Bài3: Một thanh sắt sau khi ca đi 3 dm, còn lại 29 dm Hỏi khi cha ca, thanh sắt đó
dài bao nhiêu đề- xi- mét?
Bài 4 : HS ho n th nhàn thành àn thành
Tìm số bị trừ biết số trừ bằng15 và hiệu 2 số thì bằng số trừ
- GV hớng dẫn HS lần lợt làm và chữa bài GV giúp đỡ HS yếu
- Chữa bài4 Hiệu hai số cũng bằng 15( hiệu bằng số bị trừ trừ đi số trừ) mà
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 35 –viết ) 5
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng(đa về phép trừ dạng 33 –viết ) 8)
Trang 14
- BT cần làm bài1, bài2(a), bài3(a,b) HS KG làm tất cả các BT
II Đồ dùng dạy học:
3 bó que tính và 3 que tính rời, bảng cài
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Hai học sinh đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi một số
- Hỏi đáp nhanh các phép tính 13 trừ đi một số
B Dạy bài mới
1 H ớng dẫn thực hiện phép trừ dạng : 33 –viết ) 5:
- Lấy 3 bó que tính và 3 que tính Có bao nhiêu que tính? ( 33que tính)
- Bớt đi 5 que tính
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm tính gì?
- Giáo viên ghi bảng: 33 –viết ) 5
- Học sinh thao tác trên que tính tìm kết quả và một số học sinh nêu cách làm
- Giáo viên hớng dẫn làm trên que tính
- Hớng dẫn đặt tính và thực hiện:
33
5
2.Thực hành: 28
- Học sinh nêu lần lợt yêu cầu từng bài
Bài 1(Cả lớp làm) HS làm bảng con , GV theo dõi nhận xét
Bài 2a:(Cả lớp làm) Củng cố cách tìm hiệu HS làm vào vở.1 học sinh nêu miệng
kết quả
Bài3a,b:(Cả lớp làm) Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế nào?
Muốn tìm số bị trừ cha biết ta làm thế nào?
Hai học sinh chữa bài ở bảng :
8 + x = 83 x –viết ) 9 = 24
x = 83 –viết ) 8 x = 24 + 9
x = 75 x = 33
Bài 4: (HSKG) Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu điều gì?
- Lu ý : Điểm cắt nhau là 1 điểm chấm tròn chung cho cả 2 đoạn thẳng
Bảng phụ viết từ ứng dụng: Kề vai sát cánh
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Học sinh viết bảng con: I
- Một học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng: ích nớc lợi nhà
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.H ớng dẫn viết chữ hoa :
- Học sinh quan sát chữ mẫu : K Nhận xét
- Giáo viên viết mẫu, nêu qui trình viết chữ K
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con: K
3 H ớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng:Kề vai sát cánh
- Giáo viên nêu ý nghĩa: Đoàn kết cùng nhau làm việc
- Học sinh quan sát , nhận xét
- Hớng dẫn học sinh viết chữ Kề vào bảng con