1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Điện tử cơ bản thực hành

53 538 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 623 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu thực hành điện tử cơ bản×bài thực hành điện tử cơ bản×báo cáo thực hành điện tử cơ bản×thực hành điện tử cơ bản×thực hành điện tử cơ bản 1×thực hành mạch điện tử cơ bảntài liệu thực hành điện tử cơ bản×bài thực hành điện tử cơ bản×báo cáo thực hành điện tử cơ bản×thực hành điện tử cơ bản×thực hành điện tử cơ bản 1×thực hành mạch điện tử cơ bản

Trang 1

THỰC HÀNH ĐIỆN TỬ CƠ BẢN BÀI 1 SỬ DỤNG ĐỒNG HỒ VẠN NĂNG V.O.M và LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

I.Mục đích:

-Giúp học viên sử dụng thành thạo VOM khi có yêu cầu

-Làm quen với một số linh kiện điện tử thông dụng để biết cách đo đạc, kiểm tra và sử dụng

II.Phần thực hành:

II.1.Cách sử dụng VOM:

Học viên phải nắm cách sử dụng và đọc được các thang đo và cung đo của VOM

1.Thang đo:

+Thang đo Ohm(Ω): x1, x10, x100, x1K, x10K

+Thang đo dòng điện DC: 50µA, 2.5mA, 25mA, 250mA

+Thang đo điện áp DC: 0.1V, 0.5V, 2.5V, 10V, 50V, 250V, 1000V.+Thang đo điện áp AC: 10V, 50V, 250V, 1000V

2.Cung đo:

+Cung đo Ohm(Ω): 0Ω, 1Ω, 5Ω, … 500Ω, 1KΩ, 2KΩ, ∞Ω

+Cung đo AC/DC 10V(0, 2, …, 8, 10)

+Cung đo DCV.A/ACV(DC /AC) 50V(0, 10, 20, …, 40, 50) va 250V(AC/DC)(0, 50, 100, …, 200, 250)

II.2.Cách đo kiểm tra linh kiện:

1.Đo nguội(Đo khi không có điện):

Nguyên tắc chung:

+Chuyển contac chuyển mạch(núm xoay) sang vị trí thang đo Ω, chọn thang đo: x1, x10, … sao cho hợp lý

+Chập 2 que VOM lại, chỉnh nút 0Ω ADJ(Zero Adjust) sao cho kim VOM

ở vị trí 0Ω

+Chạm 2 que VOM vào 2 đầu linh kiện cần đo

+Đọc trị số kết qủa tại vị trí kim VOM dừng lại, và nhân với thang đo đã chọn

*Chú ý:

-Cung đo Ω, đọc trị số Ω từ phải qua trái, 0Ω nằm phiá bên phải còn ∞Ω nằm phiá bên trái

-Kim VOM lên càng nhiều(càng cao) thì số Ω càng ít

a.Đo kiểm tra điện trở:

- Đo kiểm tra điện trở dây dẫn điện: học viên lần lượt đo kiểm tra dây dẫn cĩ

bị đứt hay khơng

Trang 2

- Học viên đọc trị số các điện trở theo trị số của vòng màu sau: 1Ω,10Ω,

K)thì gây ra sai số?

b.Đo kiểm tra tụ hoá(tụ có cực âm, dương).

Khi dùng Ohm kế kiểm tra tụ điện, ta lấy nguồn DC(bộ Pin) trong Ohm kế để nạp điện cho tụ Thông thường, tụ có điện dung cở 1µF trở lên thử bằng Ohm kế là thích hợp nhất Ohm kế cần có thang đo Rx100

* Cách kiểm tra tụ hoá:

-Dùng 2 que VOM chạm vào 2 đầu tụ, đo 2 lần có đổi que đo.

-Quan sát sự nạp điện, xả điện của tụ Nếu:

+Kim kim lên rồi trả về vị trí ∞Ω, tụ tốt

+Kim lên rồi đứng yên, tụ bị khô

+Kim không lên, tụ bị đứt

+Kim lên đến vị trí 0Ω rồi đứng yên, tụ bị nối tắt(chập)

*Chú ý: Cách chọn thang đo:

+Nếu tụ có điện dung từ 1µF đến 10µF, chọn thang đo x10K

+Nếu tụ có điện dung từ 10µF đến 100µF, chọn thang đo x1K, x10K.+Nếu tụ có điện dung trên 100µF, chọn thang đo x100, x1K

+Nếu tụ có điện dung trên 1000µF, chọn thang đo x10, x100

c.Đo kiểm tra Contact (SW :Switch):

+Contact 2 vị trí(dạng dùng tay gạt)

+Contact 3 vị trí(dạng dùng tay gạt)

+Contact thường hở(dạng ấn)

+Contact thường đóng(dạng ấn)

d.Đo kiểm tra biến trở:

Trang 3

Tuỳ theo giá trị của biến trở mà chọn thang đo(giai đo) cho thích hợp để

dễ quan sát

Chập 2 que đo vào 2 chân bìa(chân 1,3) của biến trở để đo giá trị cố định của biến trở so với giá trị ghi trên biến trở

Dời 1 trong 2 que vào chân giữa(chân nối với trục xoay) và từ từ xoay trục của biến trở theo chiều kim đồng hồ và ngược lại Nếu:

+Kim VOM thay đổi lên xuống đều đặn, biến trở tốt

+Trong quá trình đo, kim của VOM có một vài vị trí bị cựng lại, hay nhảy vọt, thì biến trở bị đã bị mòn, dơ, tiếp xúc xấu, …

e.Đo kiểm tra cuộn dây:

Đo Ohm của cuộn dây(chọn thang đo x1) để kiểm tra sự thông mạch, chạm, đứt

f.Đo kiểm tra Relay:

Đặt VOM ở thang đo Ohm x1

Tìm 2 chân cấp nguồn cho Relay, sau đó cấp nguồn (12VDC) vào Đo kiểm tra 2 tiếp điểm thường đóng(NC: Normal Close) và thường hở(NO: Normal Open)

+Đặt 2 que VOM ở tiếp điểm thường hở(NO), nếu kim vọt lên 0Ω thì tiếp điểm

NO tốt

+Đặt 2 que VOM ở tiếp điểm thường đóng(NC), nếu kim vọt lên 0Ω thì tiếp điểm NC tốt

Trang 4

BÀI 2 KHẢO SÁT MẠCH PHÂN CỰC ĐIỆN TRỞ

A.Mục đích:

Làm quen với các dạng phân mạch phân cực điện trở

Khảo sát mối quan hệ giữa dòng điện(I), điện áp(V) và tổng trở(R),

B.Các kiến thức cần thiết:

Cần xem lại cách đọc các vòng màu của điện trở

Cần xem lại các dạng phân cực của điện trở, cách tính dòng điện điện áp trong các mạch mắc nối tiếp, song song

C.Thiết bị, dụng cụ, linh kiện:

Board Analog: x1

Linh kiện:

D.Nội dung thực hành:

I.Mạch mắc nối tiếp và song song:

I.1 Mạch mắc nối tiếp:

1.Dạng mạch 1:

Cho mạch điện như hình vẽ

Hình H 2.1

1.1 Tính tốn dịng điện I, điện áp V0, VR1, VR2

1.2 Mắc mạch như hình vẽ:

a.Đo điện áp Vo, độ giảm áp qua R1(VR1), độ giảm áp qua R2(VR2) và

dòng điện I trong mạch Ghi lại kết quả vào bảng 1.1

Trang 5

R1=10K, R2=10K VR1 VR2 V0 IKết quả

Nhận xét: Kết quả tính tốn bằng lý thuyết và kết quả đo bằng thực nghiệm ở

câu a và câu b

2 Dạng mạch 2:

Hình H 2.2

2.1 Tính tốn dịng điện I, điện áp V1, V2, VR1, VR2, VR3

2.1 Mắc mạch theo sơ đồ mạch trên:

a.Đo điện áp V1, V2, độ giảm áp qua R1(VR1), độ giảm áp qua R2(VR2),

độ giảm áp qua R3(VR3) và dòng điện I trong mạch Ghi lại kết quả vào bảng

Trang 6

I.2Mạch mắc song song:

1.Phân cực bằng nguồn dương:

Mắc mạch như hình vẽ

Hình H 2.5

a.Đo điện áp tại 3 đầu điện trở R1(VR1), R2(VR2 ), R3(VR3 ), dòng điện I, I1, I2, I3

Ghi kết quả vào bảng 2.11

2.Phân cực bằng nguồn âm:

Mắc mạch như hình vẽ

Hình H 2.6

I

I1 I2

I3

I

Trang 7

a.Đo điện áp tại 3 đầu điện trở R1(VR1), R2(VR2 ), R3(VR3 ), dòng điện I,

I1, I2, I3 Ghi kết quả vào bảng 2.13

a.Đo điện thế Vo, độ giảm thế qua điện trở R1(VR1 ), dòng điện I, I1 , I2

Ghi kết quả vào bảng 2.15

Trang 8

III.Dạng phân cực khác:

a.Đo điện áp tại Vo, đồng thời chỉnh VR Ghi

kết quả vào bảng 2.19

Trang 10

BÀI 3 LINH KIỆN BÁN DẪN A.Mục đích:

- Nhận dạng và kiểm tra tốt xấu linh kiệnø tích cực như: Diode ( chỉnh lưu

Zener), BJT, FET, MOSFET, SCR, DIAC, TRIAC

Làm quen với các dạng phân mạch phân cực của diode

Kiểm chứng lại sự ngưng và dẫn điện của diode(phân cực ngược và phân cực thuận của diode)

Sự dẫn mạnh và dẫn yếu khi thay đổi điện áp VPN của diode

B.Các kiến thức cần thiết:

Cần xem lại cấu tạo và đặc tính của diode

Cần xem lại các dạng phân cực của diode, cách tính dòng điện, điện áp trong các mạch

C.Thiết bị, dụng cụ, linh kiện:

D.Nội dung thực hành.

I.KIỂM TRA LINH KIỆN BÁN DẪN

1.DIODE

Ta lợi dụng nguồn Pin 1,5V (3V) của VOM để thực hiện phép đo thuận và nghịch của diode Thường que đen nối với cực dương của Pin và que đỏ nối với cực âm của Pin

- Xác định chân A, K: Vặn thang đo Rx100 Đo 2 lần đổi que đo, lần đo

nào kim lên thì diode đã được phân cực thuận, que đen nối vào chân nào thì chân đó là chân A, chân còn lại là cực K

- Kiểm tra tốt xấu :

+ Nếu đo 2 lần kim lên thì diode bị đánh thủng

+ Nếu đo 2 lần kim không lên thì diode bị đứt

Trang 11

2.TRANSISTOR

- Sơ đồ tương đương của transistor :

Xác định chân B, C, E:

- Vặn đồng hồ ở thang đo Rx10 :

- Xác định chân B : ta lần lượt đo các chân đến khi nào có một que cố

định ở 1 chân, que còn lại chấm vào 2 chân còn lại kim lên thì que cố định chấm vào chân nào thì chân đó là chân B

Khi biết chân B, ta nhìn vào que chấm vào chân B là màu gì, nếu que màu đen thì transistor là lọai N-P-N, nếu que màu đỏ thì transistor là lọai P-N-P

- Xác định chân C, E :

Khi biết chân B, ta đưa 2 que đo vào 2 chân còn lại, nối tắt chân B với chân nào mà kim lên gần hoặc qúa nữa thang thì chân đó là chân C ( Que đen nối với chân C nếu là N-P-N và que đỏ nối với chân C nếu là P-N-P)

-

+

A K

- +

C

E

N-P-N

Trang 12

 Kiểm tra tốt xấu : Đưa 2 que đo lần lượt 2 chân C, E ( đổi que đo) , nếu :

+ Kim không lên : transistor tốt

+ Kim lên : transistor bị đánh thủng

3 KIỂM TRA FET:

Khi biết chân G, ta nhìn vào que chấm vào chân G là màu gì, nếu que màu đen thì JFET kênh P, nếu que màu đỏ thì JFET kênh N

- Chân D:

+ Loại kênh N: đặt que đo tráo qua lại vào 2 chân còn lại, rồi chạm ngón tay vào chân G, nếu kim vọt lên ½ vạch chia và tự giữ thì que đen của đồng hồ nắm đúng tại cực D

+ Loại kênh P: đặt que đo tráo qua lại vào 2 chân còn lại, rồi chạm ngón tay vào chân G, nếu kim vọt lên ½ vạch chia và tự giữ thì que đỏ của đồng hồ nắm đúng tại cực D

- Chân còn lại là chân S

* Kiểm tra hư hỏng:

- Loại kênh N , đưa que đen vào cực D, que đỏ vào cực S, kích tay vào cực G nếu kim vọt lên rồi tự giữ và ở lần kích kế tiếp kim trả về thì tốt

- Loại kênh P thì làm ngược lại

3.2 Cách kiểm tra MOSFET:

- Sơ đồ tương đương:

Trường Cao Đẳng Nghề Đồng Tháp

G

S

D D

S

S

D D

S G

G

D 5K

Trang 13

- Chân còn lại là chân S.

Kiểm tra tốt xấu:

+ Loại kênh N: Đưa que đen vào chân D, que đỏ vào chân chân S, kích ngón tay vào cực G nếu kim vọt lên rồi giữ luôn cho dù ta chạm tay thêm lần nữa

+ Kênh P thì ngược lại

4 KIỂM TRA SCR:

- Sơ đồ tương đương:

- Vặn VOM thang x1;

- Đo từng cặp chân đến khi có cặp chân kim lên ( có Ohm), lúc đo que đen nối với chân nào thì chân đó là chân G, que đỏ nối với chân nào thì chân đó là chân K và chân còn lại là chân A

Ghi chú: Que đen G – que đỏ K (RG-K) > Que đen K – que đỏ G (RK-G)

* Kiểm tra tốt, xấu SCR:

G

A

K

Trang 14

- Vặn VOM thang x1.

- Que đen ở chân A, que đỏ đặt ở chân K kim không lên Nối chân G vào chân A rồi thả ra thì kim vọt lên và tự giữ thì SCR tốt

 Lắp mạch kiểm tra:

5.CÁCH KIỂM TRA DIAC:

- Vặn VOM thang x10 đo lần lượt 2 đầu MT1 và MT2 (đổi que đo) kim không lên thì tốt

- Nếu 0Ω thì bị nối tắt

6 CÁCH KIỂM TRA TRIAC:

- Vặn VOM thang x1

+ Đo lần lượt các cặp chân đến khi có 1 cặp chân nào đo 2 lần ( đổi que đo) kim đều lên thì chân còn lại là chân MT2

+ Que đen vào chân G và que đỏ vào chân MT1 có số Ohm nhỏ hơn que đỏ vào chân G và que đen vào chân MT1

II.Mạch phân cực Diode

II.1.Phân cực bằng nguồn dương.

.Mạch điện 1:

Hình H 3.1

mass(GND), độ giảm áp qua R1(VR1), độ giảm áp qua R2(VR2), VPN và dòng điện I trong mạch Ghi lại kết quả vào bảng 3.1

Trang 15

R1=R2=1K VP VN VPN VR1 VR2 IKết quả

b.Thay R1=10K Lập lại câu a) Ghi lại kết quả vào bảng 3.2.

c.Đổi 2 đầu diode lại(phân cực ngược cho diode) như hình vẽ H.3.2 Lập

lại câu a) Ghi lại kết quả vào bảng 3.3

Trang 16

a.Đo điện áp VP, VN so với mass(GND), độ giảm áp qua R1(VR1), độ giảm áp qua R3(VR3), VPN (VR2 )và dòng điện I, I1 , I2 trong mạch Ghi lại kết quả vào bảng 3.4.

Trang 18

Hình H 3.6

mass(GND), độ giảm áp qua R1(VR1), độ giảm áp qua R(VR2), độ giảm áp qua

R3(VR3), độ giảm áp qua R4(VR4), VPN và dòng điện I1, I2 ID trong mạch Ghi

lại kết quả vào bảng 3.10

Trang 19

Hình H 3.7 a.Đo điện áp VP, VN so với mass(GND), độ giảm áp qua R1(VR1), độ

giảm áp qua R2(VR2), VPN và dòng điện I trong mạch Ghi lại kết quả vào

c.Đổi 2 đầu diode lại(phân cực ngược cho diode) như hình vẽ H 3.8 Lập

lại câu a) Ghi lại kết quả vào bảng 3.14

Hình H 3.8

Bảng 3.14:

Trang 20

R1=R2=1K VP VN VPN VR1 VR2 IKết quả

Nhận xét: Có nhận xét gì kết quả đo được ở câu trên.

Mạch điện 2:

Hình H 3.9

a.Đo điện áp VP, VN so với mass(GND), độ giảm áp qua R1(VR1), độ giảm áp

qua R3(VR3), VPN (VR2 )và dòng điện I, I1 , I2 trong mạch Ghi lại kết quả vào

I

I 1

I 2

Trang 21

Cho mạch điện :

Hình H 3.10

a.Đo điện áp VP, VN so với mass(GND), độ giảm áp qua R1(VR1), độ

giảm áp qua R2(VR2), VPN và dòng điện I trong mạch Ghi lại kết quả vào

bảng 3.17

Bảng 3.17:

Kết quả

b.Đo điện áp VP, VN so với chuẩn -12V(âm), độ giảm áp qua R1(VR1), độ

giảm áp qua R2(VR2), VPN và dòng điện I trong mạch Ghi lại kết quả vào

II.1.Phân cực bằng nguồn dương.

Mắc mạch như hình vẽ H.3.12

I

P I

Trang 22

Hình H 3.12

a.Đo điện áp tại 2 đầu điện trở R, 2 đầu LED và và dòng điện trong mạch

Ghi kết qủa vào bảng 3.22:

II.2.Phân cực bằng nguồn âm.

Mắc mạch như hình vẽ H.3.13

Hình H3.13

a.Đo điện áp tại 2 đầu điện trở R, 2 đầu LED và và dòng điện trong

mạch Ghi kết qủa vào bảng 3.24:

Bảng 3.24:

P N I

Trang 23

R=1K VP VN VPN VR IKết quả

b.Thay R=10K Lập lại câu b Ghi kết quả vào bảng 3.25

Trang 24

Bài 4: MẠCH PHÂN CỰC, KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ DÙNG BJT

I Mục đích – yêu cầu:

- Trong bài thực hành này ta khảo sát chủ yếu là BJT C828.

-Giúp học viên hiểu được nguyên lý hoạt động của mạch phân cực,

mạch khuếch đại bằng BJT từ đó có thể xác định các thông số của

mạch.

-Giúp học viên kiểm tra ,sửa chữa các mạch.

II Dụng cụ đồ nghề :

-Board thhí nghiệm analog.

-Dụng cụ thực hành.

RE R2

QA

2 VCC

R

21

2+

Phân giải mạch ta có :

Ib = Rbb Vbb+−βVbeRe

Trang 26

Đây là trường hợp ở cực E có tụ phân dòng Ce Lấy trường hợp mạch dùng cầu chia điện thế làm ví dụ:

C Mạch khuếch đại có hồi tiếp:

Trong kỹ thuật khuếch đại để ổn định hoạt động của mạch nhất là về nhiệt độ người ta thường dùng mạch có hồi tiếp âm Tuy nhiên khi đưa hồi tiếp âm vào sẽ làm thay đổi thông số của mạch

Trong bài này ta khảo sát 2 loại mạch thông dụng:

1 Hồi tiếp dòng điện nối tiếp:

Đây là trường hợp cực E không có tụ phân dòng Ce

Trang 28

Ta khảo sát hai mạch:

Mạch phân cực bằng cầu chia điện thế

Mạch thực tập có dạng như sau:

Trang 29

RV1 = 100K

A

47MF 3.3K

B Vo(t)

1 Lắp mạch và ghi lại các trị số linh kiện

2 Không cho tín hiệu vi, tiếp điện Vcc = 12v, chỉnh VR sau cho Vce = Vcc / 2

Đo điện thế Vc, Vb, Ve Giải thích việc làm này.

3 Dùng máy phát sóng , cho tín hiệu Vi hình sin, f = 1khz biên độ thích hợp(ngõ ra Vo khoảng 1mV) Dùng dao động nghiệm quan sát tín hiệu ra Vo Xác định độ khuếch đại điện thế Av = Vo /Vi Thay đổi biên độ Vi , Trị số nào của Vi thì ngõ ra bắt đầu biến dạng?

4 Đo điện thế chân C, chỉnh VR sao cho Vc lớn hơn lúc đầu 2 V Lập lại thí nghiệm như câu 3 cho nhận xét và giải thích.

Trang 30

5 Đo điện thế chân C, chỉnh VR sao cho Vc nhỏ hơn lúc đầu 2 V Lập lại thí nghiệm như câu 3 cho nhận xét và giải thích.

6 Để hở A và B, Lập lại thí nghiệm câu 3 so sánh kết quả và giải thích.

Mạch phân cực có hồi tiếp điện thế

Dạng mạch thực tập

1 Lắp mạch và ghi lại các trị số linh kiện

2 Không cho tín hiệu vi, tiếp điện Vcc = 12v, chỉnh VR sao cho Vce = Vcc / 2

Đo điện thế Vc, Vb, Ve Từ đó suy ra dòng điện tỉnh Ic, Ib, Ie.

2 Nối A và B.dùng máy phát sóng , cho tín hiệu Vi hình sin, f = 1khz biên độ thích hợp(ngõ ra Vo không bị biến dạng khoảng 1mV Dùng dao động nghiệm quan sát tín hiệu ra Vo Xác định độ khuếch đại điện thế Av = Vo /Vi.

Trang 31

Thay đổi biên độ Vi , Trị số nào của Vi thì ngõ ra bắt đầu biến dạng?

3 Đo điện thế chân C, chỉnh VR sao cho Vc lớn hơn lúc đầu 1 V Lập lại thí nghiệm như câu 3 cho nhận xét và giải thích.

4 Đo điện thế chân C, chỉnh VR sao cho Vc nhỏ hơn lúc đầu 1 V Lập lại thí nghiệm như câu 3 cho nhận xét và giải thích.

5 Để hở A và B, Lập lại thí nghiệm câu 3 so sánh kết quả và giải thích.

Trang 32

BÀI 5 KHẢO SÁT MẠCH CẮT,ø MẠCH GHIM ÁP, MẠCH DAO ĐỘNG,

MẠCH ỔN ÁP A.Mục đích:

Rèn luyện kỹ năng lắp mạch các dạng mạch cắt và mạch ghim áp

Rèn luyện kỹ năng đo đạc, tính toán để tìm mối quan hệ giữa dòng điện(I), điện áp(V)

Khảo sát các dạng tín hiệu vào ra

B.Các kiến thức cần thiết:

Cần xem lại các dạng mạch cắt, mạch ghim áp và dạng sóng ngõ vào ngõ ra

Vận dụng lý thuyết của môn Mạch Điện Tử để giải thích hoạt động của mạch

Cách tính các thông số của mạch dựa trên lý thuyết

C.Thiết bị, dụng cụ, linh kiện:

Board Analog: 01

Máy hiện sóng: 01

Linh kiện: R=10K x 1; Diode: N4007 x2

Nguồn ổ áp (độc lập) thay đổi: 01;

D.Nội dung thực hành.

I.Mạch cắt nối tiếp

1.Dạng mạch 1

+-

-Cho tín hiệu vào ngõ vào Vi(t) dạng sóng hình sin

a.Dùng máy hiện sóng xem dạng sóng ngõ vào, ra Vẽ lại dạng sóng ngõ vào

ra Tính tần số và biên độ tín hiệu dựa trên máy hiện sóng

***Chú ý: Tín hiệu ngõ vào có biên độ 12VP-P (Tức bán kỳ dương +6V, bán kỳ âm -6V) Bán kỳ dương trên máy hiện sóng tương ứng với 3ôx2V/Div =6V Tương tự, bán kỳ âm cũng tương ứng với 3ôx(-2V/Div) =-6V

Tín hiệu ngõ vào Vi(t) được chọn ở tần số 1KHz(dựa vào máy hiện sóng thì chu kỳ của tín hiệu =2ô, mỗi ô tương ứng 0,5ms nên thời gian T=2ôx0,5ms=1ms, suy ra tần số=1KHz)

Ngày đăng: 22/11/2016, 09:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình H 3.7 a.Đo điện áp V P , V N  so với mass(GND),  độ giảm áp qua R1(V R1 ), độ - Điện tử cơ bản thực hành
nh H 3.7 a.Đo điện áp V P , V N so với mass(GND), độ giảm áp qua R1(V R1 ), độ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w