1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh 10 coban

20 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình học 10
Trường học Trường THPT số 2 Bảo Thắng
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bảo Thắng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 743,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức Hiểu và biết vận dụng: Khái niệm véc tơ; véc tơ cùng phơng, cùng hớng; độ dài của véc tơ; véc tơ bằng nhau, véc tơ không.. Về kỹ năng Biết xác định điểm gốc , điểm ngọn c

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết: 1-2

Đ1 Các định nghĩa

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức

Hiểu và biết vận dụng: Khái niệm véc tơ; véc tơ cùng phơng, cùng hớng; độ

dài của véc tơ; véc tơ bằng nhau, véc tơ không

2 Về kỹ năng

Biết xác định điểm gốc , điểm ngọn của véc tơ; giá, phơng, hớng của véc tơ,

độ dài của véc tơ, véc tơ bằng nhau, véc tơ không

Biết cách dựng diểm M sao cho AM→ =u→ với điểm A và u→ cho trớc

3 Về t duy và thái độ

Rèn luyện t duy lôgíc và trí tởng tợng không gian; biết quy lạ về quen

Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của HS: Thớc kẻ, compa, bài cũ…

2 Chuẩn bị của GV: Các bảng phụ, phiếu học tập, thớc kẻ, com pa…

III phơng pháp dạy học

Sử dụng các PPDH cơ bản một cách linh hoạt nhằm giúp HS tìm tòi, phát hiện, chiếm lĩnh tri thức :

Gợi mở, vấn đáp

Phát hiện và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm

IV tiến trình bài giảng

Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khái niệm véc tơ

- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK,

giúp HS hiểu đợc có sự khác nhau cơ

bản giữa hai chuyển động nói trên

Giới thiệu khái niệm véc tơ, kí hiệu

HĐ1: Củng cố khái niệm véc tơ

- Với 2 điểm A, B phân biệt có bao

nhiêu véc tơ với điểm đầu và điểm cuối

là A và B

- Xác định các điểm đầu và điểm cuối

của các véc tơ trong hình vẽ 1.3 trang 5

2 Hai véc tơ cùng phơng, hai véc tơ

cùng hớng

- Giá của véc tơ:

GV vẽ hình gợi ý cho HS đa ra khái

niệm giá của véc tơ

HĐ2: (Hoạt động 2 SGK trang 5)

Hãy chỉ ra giá của các véc tơ

- HS quan sát hình vẽ, xét hớng chuyển

động, phân biệt sự khác nhau của các chuyển động

Xem hình vẽ 1.2 uuur uuurAB BA

HS nhận xét

HS suy nghĩ trả lời

HS quan sát hình vẽ, suy nghĩ và trả lời

HS độc lập suy nghĩ trả lời, một số khác nhận xét câu trả lời của bạn

Trang 2

; ; ; ;

AB CD PQ RS EF va PQ→ → → → → → và nhận xét vị

trí tơng đối của các giá các cặp vécc tơ

AB→ và CDuuur ; PQuuur và RSuuur

GV hớng dẫn HS đa ra ĐN véc tơ cùng

phơng

Yêu cầu HS nhận xét hớng của hai cặp

vecs tơ trên ?

HĐ3 : - Ba điểm phân biệt A, B, C

thẳng hàng khi nào?

- Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu

mà em cho là đúng

a Hai véc tơ đã cùng phơng thì phải

cùng hớng

b Hai véc tơ đã cùng hớng thì phải

cùng phơng

c Hai véc tơ đã cùng phơng với véc tơ

thứ 3 thì phải cùng hớng

d Hai véc tơ đã ngợc hớng với véc tơ

thứ 3 thì phải cùng hớng

- Cho ∆ABCcó M, N, P theo thứ tự là

trung điểm của các cạnh BC, CA, AB

Chỉ ra trên hình vẽ các véc tơ có điểm

đầu, điểm cuối không trùng nhau lấy

trong các điểm đã cho mà:

+ Cùng hớng với uuurAB

+ Cùng hớng vớiPNuuur

HS lắng nghe, ghi nhớ Quan sát hình vẽ 1.3 trang 5 sgk và so sánh sự giống và khác nhau giữa các cặp véc tơ uuurAB

CDuuur; uuurPQ và uuurRS

AB CD

PQ RS

 P giống nhau vì cùng phơng

AB→ ↑↑CD PQ→ ; → ↑↓RS

b; d đúng

- Cùng hớng với uuurABcó các véc tơ:

BA AP PA PB BP NM MN

uuur uuur uuur uuur uuur uuuur uuuur

- Cùng hớng với PNuuur có các véc tơ:

NP BM MB MC CM BC CB

uuur uuuur uuur uuuur uuuur uuur uuur

Củng cố- dặn dò

- Hiểu và vận dụng các khái niệm véc tơ, véc tơ cùng phơng, véc tơ cùng hớng, véctơ ngợc hớng

- Làm bài tập 1; 2 sgk trang 7

Trang 3

Ngày soạn: 27/08/2008

Ngày giảng: 29/08/2008

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ :

Định nghĩa véc tơ, giá của véc tơ, hai

véc tơ cùng phơng Kí hiệu véc tơ, xác

định điểm đầu và điểm cuối của OMuuuur

Xem hình vẽ 1.9 trang 10 Tìm hai véc

tơ cùng phơng, cùng hớng, ngợc hớng

3 Hai véc tơ bằng nhau.

- Khái niệm độ dài véc tơ và véc tơ đơn

vị

+ Với hai điểm A, B xác định đợc mấy

đoạn thẳng ? mấy véc tơ?

+ Giới thiệu độ dài véc tơ và véc tơ đơn

vị

- Khái niệm hai véc tơ bằng nhau

Cho HBH ABCD (các đỉnh lấy theo thứ

tự đó), cho biết phơng, hớng, độ dài của

các cặp véc tơuuurABDCuuur;uuurAD vàuuurDC

+ Giới thiệu định nghĩa hai véc tơ bằng

nhau

- Củng cố k/n hai vtơ bằng nhau: Chia

HS thành nhóm, thực hiện hoạt động 4

SGK

+ Theo dõi hoạt động HS theo nhóm,

giúp đỡ khi cần thiết

+ Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình

bày và đại diện nhóm khác nhận xét lời

giải của nhóm bạn

+ Sửa chữa sai lầm

+ Chính xác hoá kết quả

- Phép dựng véc tơ OA auuur r=

+ Nêu vấn đề: Cho trớc uuurAB và một

điểm D có bao nhiêu điểm C thoả mãn

AB DC=

uuur uuur

+ Khái quát hoá bài toán: Cho trớc ar và

một điểm O có hay không điểm A thoả

mãn OA auuur r= ?

Yêu cầu HS giải bài toán và nêu nhận

xét Chính xác hoá và yêu cầu hS đọc

NX trong SGK

4 Véc tơ - không

Cho hai véc tơ ar uuur=AA; b BBr uuur= Hãy so

HS lên bảng trả lời câu hỏi ; HS dới lớp thực hiện ra nháp và nhận xét bài làm trên bảng của bạn

+ Nhận biết khái niệm mới (SGK)

HS độc lập suy nghĩ, trả lời

+ Phát hiện và ghi nhận kiến thức mới + Đọc hiểu yêu cầu của bài toán

+ Hoạt động nhóm: Thảo luận để tìm

đ-ợc kết quả bài toán

+ Đại diện nhóm trình bày + Đại diện nhóm nhận xét lời giải của bạn

+ Phát hiện sai lầm và sửa chữa, khớp

đáp số với GV

+ Giải bài toán đặt ra

Giải bài toán đặt ra và nêu nhận xét

Đọc nhận xét trong SGK

Trang 4

sánh hai véc tơ a br r; ?

Ta nói a Or ur= , b Or ur= Vậy thế nào là vtơ -

không?

GV giới thiệu đ/n vtơ - không

Yêu cầu HS phát biểu lại về véc tơ -

không

- BT củng cố : Cho 3 điểm A, B, C phân

biệt, không thẳng hàng, có bao nhiêu

véc tơ có điểm đầu, điểm cuối lấy trong

số các điểm đã cho ?

+ Chia HS thành nhóm thực hiện VD

+ Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày

và đại diện nhóm khác nhận xét lời giải

của nhóm bạn

+ Sửa chữa sai lầm

+ Chính xác hoá kết quả

Có 6 vtơ khác vtơ Our là

AB BA AC CA BC CB

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Có 3 vtơ bằng vtơ Our là uuur uuur uuurAA BB CC, ,

HS so sánh hai véc tơ theo yêu cầu của GV

Phát hiện và ghi nhận tri thức mới

Nói rõ về điểm đầu, điểm cuối, phơng, chiều, độ dài, kí hiệu của vtơ - không

+ Đọc hiểu yêu cầu bài toán + Hoạt động nhóm thảo luận dể tìm ra

đợc kết quả bài toán + Đại diện nhóm trình bày + Đại diện nhóm nhận xét lời giải của bạn

+ Phát hhiện sai lầm và sửa chữa, khớp

đáp số với GV

Củng cố dặn dò:

Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai:

a Véc tơ là một đoạn thẳng

b Véc tơ - không ngợc hớng với một véc tơ bất kỳ

c Hai véc tơ bằng nhau thì cùng phơng

d Có vô số véc tơ bằng nhau

e Cho trớc ar và điểm O có vô số điểm A thoả mãn OA auuur r= ?

Qua bài học các em cần:

Nhận biết đợc: Định nghĩa véc tơ; véc tơ cùng phơng; cùng hớng; độ dài của véc tơ; véc tơ - không; véc tơ bằng nhau

Biết xác định điểm gốc, ngọn, giá, phơng, hớng, độ dài của véc tơ, véc tơ bằng nhau, véc tơ - không

Làm các bài tập số 1; 2; 3; 4 SGK

Ngày soạn: 6/8/2008

Trang 5

Ngày giảng: 9/8/2008

Tiết: 3 - 4

Đ2- Tổng và hiệu của hai véc tơ

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức

Hiểu cách xác định tổng và hiệu của hai véc tơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình

bình hành, các tính chất của phép cộng véc tơ

2 Về kỹ năng

Vận dụng đợc quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng của hai véc tơ cho trớc

Vận dụng đợc quy tắc trừ OB OC CBuuur uuur uuur− = vào chứng minh các đẳng thức véc tơ

3 Về t duy và thái độ

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận; biết quy lạ về quen

II chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của HS: Thớc kẻ, bài cũ…

2 Chuẩn bị của GV: Các bảng phụ, phiếu học tập, thớc kẻ, …

III phơng pháp dạy học

Sử dụng các PPDH cơ bản một cách linh hoạt nhằm giúp HS tìm tòi, phát hiện, chiếm lĩnh tri thức :

Gợi mở, vấn đáp

Phát hiện và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm

IV tiến trình bài giảng

Tiết 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kieồm tra baứi cuừ.

ẹũnh nghúa vectụ, hai vectụ cuứng

phửụng, cuứng hửụựng, ngửụùc hửụựng, baống

nhau, vectụ khoõng

1.Toồng cuỷa hai vectụ.

Tửứ thửùc tieón, lieõn heọ pheựp coọng hai

vectụ

Giụựi thieọu hỡnh veừ Vaỏn ủeà toồng cuỷa

hai lửùc

ẹũnh nghúa toồng cuỷa hai vectụ Kớ

hieọu

2 Quy taộc hỡnh bỡnh haứnh.

Lieõn heọ, hỡnh veừ 1.5 vụựi hỡnh 1.6 ẹaởt

vaỏn ủeà pheựp coọng vectụ theo ủũnh nghúa

coự khaực vụựi toồng cuỷa hai lửùc khoõng?

Quy taộc hỡnh bỡnh haứnh

Xem hỡnh veừ 1.9 trang 10 Tỡm hai vectụ cuứng phửụng, cuứng hửụựng, ngửụùc hửụựng, baống nhau Xem hỡnh veừ 1.5 trang 8 Dửù ủoaựn hửụựng chuyeồn ủoọng cuỷa con thuyeàn

Xem hỡnh veừ 1.6

Hoùc sinh nhaọn xeựt

AD BC , DC

Tỡm moỏi lieõn heọ giửừa quy taộc

Trang 6

Yêu cầu học sinh phát biểu định nghĩa

hai vectơ bằng nhau và tìm các cặp vectơ

bằng nhau trong hình bình hành (hình 1.7

trang 9)

AC BC

AB + = ⇔ AB+AD=AC

3 Tính chất của phép cộng các vectơ.

Liên hệ tính chất phép cộng các số với

phép cộng các vectơ

Bảng tóm tắt và hình minh họa 1.8

trang 9

H§1 : Giúp ghi nhớ các tính chất của

phép cộng Yêu cầu học sinh tìm tổng

theo những cách khác nhau

4 Hiệu của hai vectơ.

a) Vec tơ đối.

Nêu hình ảnh trực quan về cân bằng

lực ở vật lí lớp 8 Tạo hình ảnh trực quan

cho hai vectơ đối nhau

H§2 : Nhận xét độ dài, hướng của

CD

&

AB

Khái niệm vectơ đối

Thí dụ 1

H§3 : BC = − AB

b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ.

H§4 : OB − OA = AB (hình 1.10)

Chú ý : quy tắc ba điểm.

Thí dụ 2

hình bình hành và định nghĩa phép cộng

Xem bảng tóm tắt và hình vẽ 1.8 Nhận xét và tìm ( a + b )=AC ( a + b ) + c = AD

Vẽ hình, nêu nhận xét

0 AC BC

AB + = = => A ≡ C Giải thích : OB − OA = AO + OB = AB

DẶN DÒ :

• Hiểu và vận dụng phép cộng, trừ vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành

• Làm các bài tập 1,2,3,4 SGK (trang 12)

TiÕt 4

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ:

• Cho hai vectơ a br r, Dựng

,

a b a b+ −

• Quy tắc hình bình hành ABCD:

?

CB CD+ =

uuur uuur

; CB CDuuur uuur− = ?

• Quy tắc ba điểm M, N, K:

MN = + ; MN = −

• Kiểm tra bài cũ kết hợp với yêu

cầu học sinh giải bài tập

5/ Áp dụng.

Hình 1.11

a) Trung điểm của đoạn thẳng

b) Trọng tâm của tam giác.

Bài tập 1.

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Củng cố phép cộng, trừ hai vectơ

Bài tập 2.

Phương pháp chứng minh đẳng thức

Phương pháp phân tích vec tơ

Quy tắc ba điểm Quy tắc hình bình

hành

Hướng dẫn học sinh theo hai cách:

Cách 1 : A = A1 = A2 = = B

Cách 2: A = B  A1 = B1  

Đúng

Bài tập 3.

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Tương tự bài 2

Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm đã học ở cấp hai Liên hệ phương pháp vectơ

) DC MD ( ) BA MB ( MC

CD BA

MD MB MC

MA + = + ⇔ ⇔ =

DẶN DÒ :

• Hiểu và vận dụng phép cộng, trừ vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành

• Chú ý phương pháp giải bài tập 2

• Làm các bài tập 4, 5, 6 SGK (trang 12)

Trang 8

TIẾT 3 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.

Kiểm tra bài cũ.

Định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng

phương, cùng hướng, ngược hướng,

bằng nhau, vectơ không.

Kết hợp kiểm tra bài cũ với yêu cầu

học sinh giải bài tập, các học sinh khác

nhận xét, góp ý với bài giải của bạn.

Bài tập 1.

Củng cố khái niệm hai vectơ cùng

phương, cùng hướng, ngược hướng.

Bài tập 2.

Củng cố khái niệm hai vectơ bằng

nhau.

Hỏi thêm : Trong hình bình hành

ABCD tâm O, Tìm các vectơ bằng với

DO

,

OA

,

Bài tập 3.

Tính chất hình bình hành.

Liên hệ tính chất vectơ, hai vectơ

bằng nhau.

Bài tập 4.

Hướng dẫn học sinh vẽ hình.

AD //

BC , CD //

AB

DA BC

, DC

AD BC , DC

y //

x

OB DO , CO OA , CB

Vẽ hình.

=

=

DC AB

DC //

AB DC

AB

( OA // AO // OD // DO // )

DẶN DÒ :

Trang 9

Ngày soạn: 11/11/2007

Ngày giảng: 13/11/2007

Đ2 Tích vô hớng của hai véc tơ

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

+ Nắm đợc định nghĩa tích vô hớng của hai véc tơ và các tính chất của tích vô h-ớng cùng với ý nghĩa vật lý của tích vô hh-ớng

+ Nắm đợc biểu thức toạ độ của tích vô hớng, CT tính độ dài của véctơ và góc giữa hai véc tơ

2 Về kỹ năng:

+ Xác định đợc góc giữa hai véc tơ, tích vô hớng của hai véc tơ

+ Tính đợc độ dài của véc tơ và khoảng cách giữa hai điểm

+ Vận dụng đựơc các tính chát của tích vô hớng vào giải bài tập

3.T duy và thái độ: Tự giác, tích cực học tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Chuẩn bị một số hình vẽ từ hình 2.8 đến 2.10, chuẩn bị một só VD vật lý để làm VD thực tế về góc của hai véc tơ và CM 2 véc tơ vuông góc.

- HS: Chuẩn bị tốt một số công cụ để vẽ hình

III Phơng pháp: Vấn đáp, kết hợp thảo luận nhóm.

IV Tiến trình :

- ổn định lớp:

- Kiểm tra bài cũ: + Cách XĐ góc giữa hai véc tơ

+ Cho sin 1 0 0

2

α = ≤ ≤ α Tính cosα , tanα, cotα

1 Định nghĩa:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV treo hình vẽ 2.8 để t/hiện HĐ này

Trong vật lý ta đã biết nếu có một lực

F

→ t/đ lên một vật tại điểm O và làm cho

vật đó đi một quãng đờng S = OO’

Công A của lực F→ đợc tính theo CT ?

GV y/c HS giải thích CT

Trong toán học , GT A của BT trên

( không kể đơn vị đo ) đợc gọi là tích vô

hớng của hai véc tơ F→và OO→ '

Vậy thế nào là tích vô hớng của hai véc

tơ?

GV chốt lại ĐN

VD: Cho tam giác ABC đều, cạnh a và

đờng cao AH Hãy tính:

a AB AC→ . →

b.AB BC→ . →

A = F OO→ → cos ϕ

HS suy nghĩ trả lời

HS lắng nghe ghi nhớ

HS thảo luận và cử đại diện nhóm trình bày KQ

Trang 10

c AH BC→ . →

- GV hớng dẫn:

+ Hãy xác định góc giữa AB→ và AC→ ?

+ Tính AB AC→ . →

+ Hãy xác định góc giữa AB→ và BC→ ?

+ Tính AB BC→ . →

+ Hãy xác định góc giữa AH→ và BC→ ?

+ Tính AH BC→ . →

* Chú ý:

- Nếu một trong hai véc tơ →ab→bằng

0

thì →a.b→= 0

- Nếu →ab→khác →0 thì a→.→b= 0

⇔ →a b

- Khi →a b=→thì a a→ →. đợc ký hiệu là a→2

đ-ợc gọi là bình phơng vô hớng của véc tơ

a

Ta có: a→2=

2 0

cos 0

=

* Củng cố – dặn dò:

Cho tam giác ABC đều, cạnh a,

AB BC BC CA CA AB→ → + → → + → → bằng:

A 3 2

2

a

− B 3 2

2

a

C 2 3

2

a D 2 3

2

a

- Học lý thuyết

- Làm bài tập SGK

+ Góc giữa AB→ và AC→ là góc A + AB AC→ . → = AB AC→ → cosA = 2 1

2

a

+ Là góc bù với góc B +AB BC→ . → = - 2 1

2

a

+ Góc ∠AHC +AH BC→ . → = 0

HS tiếp thu, ghi nhớ

Ngày soạn: 25/11/2007

Ngày giảng: 02/12/2007

Tiết: 17

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu định nghĩa tích vô hớng của hai véc tơ AD tính → →a b. biết tam giác ABC vuông cân ở A và BC a→ =→, AC b→ =→

3 Bài mới:

2 Các tính chất của tích vô hớng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 11

GV nêu nội dung tính chất

Với 3 véc tơ a b c→ → →, , bất kỳ và ∀số k ta

có:

Nhận xét: GV nêu nhận xét

Yêu cầu HS t/h HĐ1

+ Dấu của a→.b→phụ thuộc vào yếu tố

nào?

+ →a b→> 0 khi nào?

+→a b→< 0 khi nào?

+→a b→= 0 khi nào?

* ứng dụng: GV treo hình vẽ 2.10 để t/h

thao tác giải bài toán này

HS t/h theo hớng dẫn của giáo viên

+ Biểu diễn F→ qua F→1 và F→2?

+ Tính công A của lực F→?

+ Xe goòng chuyển động nhờ lực nào?

⇒ CT tính công của lực F→?

* Củng cố – dặn dò:

- Các tính chất của tích vô hớng

- Bảng giá trị lợng giác của các góc có

liên quan đặc biệt

- Làm bài tập SGK

Tiếp thu, ghi nhớ + Tính chất giao hoán: → →a b b a. =→ →. + T/c phân phối: →a b c →+→=a b a c→ →. +→ →.

+ k a b k a b→ →= → → 

+a→2 ≥ 0,a→2 = ⇔ = 0 →a 0→

HS theodõi SGK + Phụ thuộc vào cos → →a b, 

 

+ Khi cos a b→ →, 

  > 0 hay góc giữa hai

véc tơ → →a b, là góc nhọn + Khi cos a b→ →, 

  < 0 hay góc giữa hai

véc tơ → →a b, là góc tù + Khi cos a b→ →, 

  = 0 hay góc giữa hai

véc tơ → →a b, là góc vuông

HS thảo luận và cử đại diện trình bày

Ngày soạn: 16/12/2007

Ngày giảng: 18/12/2007

Tiết: 20

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu định nghĩa toạ độ của véc tơ Hãy viết véc tơ u→( )1; 2 dới dạng x i y j→+ →

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   tóm   tắt   và  hình   minh   họa  1.8 - Hinh 10 coban
ng tóm tắt và hình minh họa 1.8 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w