Tính m và xác định khối lượng từng chất trong A biết rằng tổng nA = 0,07 mol.. b/ Tính khối lượng từng chất trong hh A.. b/ Tính khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu.. b/ Tính khối lượng
Trang 1BỘ ĐỀ THI HSS MƠN HĨA HỌC – THCS CÁC CẤP
ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH LỚP 9 - NĂM HỌC 2004 – 2005
Ngày thi : 18/3/05 (SGD) Câu 1 (5đ)
1 Viết các PTPƯ xảy ra khi cho NaHSO4 vào các dd: Ba(HCO3)2, Na2S, NaAlO2
2 Từ hh Fe(OH)3, CuO hãy viết các pư điều chế từng kim loại riêng biệt
3 Khi trộn dd Na2CO3 với dd FeCl3 thấy có kết tủa màu đỏ nâu và khí CO2 thoát ra Kết tủa này bị nhệt phân tạo chất rắn X và khong có khí CO2 bay ra Viết phản ứng
Câu 2 (5đ)
1 Nung m gam bột Fe trong kk một thời gian thu hh A gồm 4 chất Nếu hòa tan A bằng dd H2SO4 đặc nóng dư thu 0,06 mol SO2 và ddB Cho dd NaOH dư vào B thu 10,7 g kết tủa Nếu hòa tan A bằng dd HCl dư có 0,03 mol H2 thoát ra Tính
m và xác định khối lượng từng chất trong A biết rằng tổng nA = 0,07 mol
2 Cho 13,7 gam Ba vào 200 ml dd CuSO4 1M ( D = 1,1 g/ml) thu được khí A, ktủa
B và dd C
a Tính thể tích khí A (đktc)
b Nung B đến khối lượng không đổi thu thu bao nhiêu gam chất rắn?
c Tính C% các chất tan trong dd C
Câu 3(5đ)
1 Dung dịch A gồm K2CO3 và KHCO3 Cho dd Ca(OH)2 dư vào A thu 5 g kết tủa Bơm 0,01 mol CO2 vào A thu dd B có số mol 2 muối bằng nhau Xác định số mol của từng muối có trong A
2 Dẫn khí CO dư đi qua m gam bột oxit sắt nung nóng thu được Fe và khí CO2 Nếu cho lượng Fe ở trên vào dd HNO3 đnóng dư thì thu được 13,44 lít NO2
(đktc) và dd chứa Fe(NO3)3 Nếu cho khí CO2 hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2, sau
pư thu được 10 g kết tủa và ddB có khlượng tăng lên 3,2 g so với ban đầu Xác định công thức oxit sắt
Câu 4 (5 đ)
1 Đốt cháy htoàn 4,6 g chất A chứa các ng tố C, H, O cần vừa đủ 6,72 l O2 (đktc)
ta thu được hh sản phẩm B là CO2, hơi nước Dẫn toàn bộ B lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 đ và bình 2 chứa dd Ca(OH)2 dư thì kh lượng bình 2 tăng nhiều hơn
kh lượng bình 1 là 3,4 g xác định CTPT của A biết rằng 40 < MA < 50
2 Dưới tác dụng của nhiệt độ , 0,1 mol C4H10 tạo ra được hh A gồm C3H6, CH4,
C2H4, C2H6 Cần bao nhiêu lít O2 (đktc) để đốt cháy htoàn hh A?
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN LỚP 8 - NĂM HỌC 2005 – 2006
Ngày thi : 20/4/06 (SGD)
I TRẮC NGHIỆM (6đ)
Trang 2Câu 1 (1,5đ) Điền Đúng (Đ) Sai(S)
a Phân tử muối Natriphotphat gồm 3 ntử Na, 1 ntử P, 4 ntử O
b CTHH các bazơ tương ứng các oxit : CaO, FeO, Li2O, BaO lần lượt là: Ca(OH)2,
Fe(OH)2, Li(OH)2, Ba(OH)2
c Số gam Cu trong 50g CuSO4.5H2O là 12,8g
Câu 2 (4,5đ) Chọn phương án đúng a, b, c, d
1 Trong 1 ntử A có tổng số hạt p,n,e là 36, số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt
không mang điện Ng tử A là
a Al
b Na
c Si
d Mg
2 Cho SKCl 200C là 34 g Một dd KCl nóng chứa 50g KCl trong 130 g nước và làm lạnh về 200C Số gam KCl tách ra khỏi dd là :
a 5,6g
b 5,8g
c 5,3g
d 5,25g
3 Cho các chất sau: Na2O, MgO, Na, NaOH, SO3, Na3PO4, Zn(NO3)2, MgSO4, HCl, Fe(OH)3, Fe, Na2CO3 Nhóm các chất tdụng với nước là:
a Na2O, Na, SO3
b Na, NaOH, Zn(NO3)2, Fe(OH)3, Na2CO3
c Na2O, MgO, MgSO4, Fe
d SO3, Na, HCl, Na3PO4
II TỰ LUẬN (14đ)
Câu 3(5đ)
Cho hh khí A gồm 1 mol N2 và 4 mol H2 Đun nóng hhA với hiệu suất phản ứng là 25% vàđược hh khí B (Sau pư N2 tạo ra hợp chất khí có hóa trị III)
a Viết PTPƯ
b Tính % thể tích các khí trong hh B
c Cần thêm vào hhB bao nhiêu phân tử H2 để có tỉ khối hơi của hh D thu được so với H2 là 3,842?
Câu 4 (3đ)
Cho hh A gồm CuO và Fe2O3, biết rằng:
- CuO chiếm 42,86% về khối lượng
- Khử hoàn toàn hhA cần vừa đủ lượng H2 đúng bằng lượng H2 thu được từ điện phân 4,05g nước
a/ Viết các PTPƯ
b/ Tính khối lượng từng chất trong hh A
Câu 5 (6đ):
Hòa tan hoàn toàn 18,4g hh X gồm Mg, Fe2O3 vào 1000 ml dd HCl 1M ( D = 1,05 g/ml) thì thu được 2,24 lít H2 (đktc) và ddA
a/ Viết các PTPƯ
Trang 3b/ Tính số mol từng chất trong dd A và C% các chất trong dd A
c/ Tính Vlít dd NaOH 1M khi cho từ từ vào ddA để:
- Bắt đầu xuất hiện kết tủa
- Thu được kết tủa lớn nhất
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN LỚP 9 - NĂM HỌC 2006 – 2007
Ngày thi : 30/11/06 (SGD)
I TRẮC NGHIỆM (6đ)
Chọn phương án đúng a, b, c, d
1 Dãy bazơ bị nhiệt phân tạo oxit kim loại và nước:
a Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2
b Cu(OH) 2 , Zn(OH) 2, Fe(OH) 3 , Al(OH) 3
c Cu(OH)2, NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
d Cu(OH)2, NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3
2 Cho các phân bón: NH4NO3, KCl, NH4Cl, Ca3(PO4)2, (NH4)2HPO4, CO(NH2)2 Muốn có
hh phân NPK ta cần trộn:
a NH4NO3, KCl, NH4Cl
b NH4Cl, Ca3(PO4)2, (NH4)2HPO4
c CO(NH 2 ) 2 , KCl, Ca 3 (PO 4 ) 2 ,
d Ca3(PO4)2, (NH4)2HPO4, CO(NH2)2
3 Cho các oxit sau: K2O, H2O, NO, CO2, N2O5, CO, SO2, P2O5, CaO Số oxitaxit và oxitbazơ tương ứng là:
a 3 và 4
b 4 và 2
c 5 và 4
d 7 và 2
4 Để làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước, dẫn khí này qua:
a Al2O3 hay P2O5
b NaOH khan
c H2SO4 đ hay NaOH khan
d P 2 O 5
5 Hòa tan 2,52 g một kim loại X bằng H2SO4 loãng thu 6,84 g muối sunfat X là
a Fe
b Zn
c Mg
d Ba
6 Cho luồng H2 dư qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là:
a Al2O3 FeO, CuO, Mg
b Al 2 O 3 , Fe, Cu, MgO
c Al, Fe, Cu, Mg
d Al, Fe, Cu, MgO
7 Bột Ag có lẫn Cu và Fe Dung dịch dùng loại bỏ tạp chất là:
Trang 4a FeCl2
b CuCl2
c AgNO 3
d KCl
8 Trình tự tiến hành phân biệt 4 oxit: Na2O, Al2O3, Fe2O3, MgO là:
a Dùng nước, dd NaOH, ddHCl, ddNaOH
b Dùng nước, ddNaOH, ddHCl, ddAgNO3
c Dùng dd HCl, khí CO2
d Dùng dd NaOH, ddHCl, khí CO
9 Một dd chứa x mol KAlO2 tác dụng với dd chứa y mol HCl Điều kiện để sau phản ứng thu khối lượng kết tủa lớn nhất là:
a x > y
b x < y
c x = y
d x < 2y
10 Có 3 kim loại Ba, Al, Ag Chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì nhận biết được:
a Ba
b Ba, Ag
c Ba, Al, Ag
d không xác định
11 X là ng tố có cấu hình electron cuối cùng là 2p4, số khối 16 thì X có:
a 8e và 8p
b 4e và 8p
c 16n và 8e
d 4e và 16p
12 Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 20 Để đốt cháy hoàn toàn V lít
CH4 cần 2,8 lít hh X ( khí đo đktc) V là:
a 1,65l
b 1,55l
c 1,45l
d 1,75l
II TỰ LUẬN (14đ)
Câu 1(2,5đ)
Viết phản ứng khi cho các cặp chất sau tác dụng với nhau
b ddNaHSO4 và dd Ba(HCO3)2
c Ca và dd NaHCO3
d dd KOH và AlCl3
d dd Na2CO3 và dd FeCl3
Câu 2 (3,5đ)
Hòa tan m gam kim loại M bằng ddHCl dư thu V lít H2 Cũng hòa tan m gam kim loại M trên bằng dd HNO3 loãng dư thu V lít NO Khí đo đktc
a/ Viết các PTPƯ
Trang 5b/ M là gì ? biết khối lượng muối nitrat gấp 1,905 lần khối lượng muối Clorua
Câu 3 (4đ):
Hòa tan 38,4 g hh gồm Fe, Fe2O3 bằng 250 ml dd H2SO4 thu V lít H2 (đktc), ddA và còn 5,6 g Fe dư Cô cạn ddA thu a gam muối ngậm nước, biết rằng mỗi phân tử muối ngậm 7 phân tử nước
a/ Tính V
b/ Tính khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
c/ Tính a
Câu 4 (4đ):
Hòa tan hh gồm CaCO3 và CaO bằng bằng dd H2SO4 loãng dư thu ddA, khí B Cô cạn dd A thu 3,44 g CaSùO4.2H2O Cho tất cả khí B hấp thụ vào 100 ml dd NaOH 0,16M sau đó thêm BaCl2 dư vào thấy tạo ra 1,182 g kết tủa
a/ Viết các PTPƯ
b/ Tính khối lượng mỗi chất trong hh đầu
ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH LỚP 9 - NĂM HỌC 2006 – 2007
Ngày thi : 18/3/07 (SGD) Câu 1 (5đ)
1 Cho dd HCl vào dd Na2S thu khí X Viết các PTPƯ xảy ra khi cho khí X pư với:
dd Ba(OH)2, khí SO2, dd CuCl2, dd AlCl3, dd FeCl3, dd NH3
2 Ba kim loại A, B , C đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì và có tổng điện tích hạt nhân là 36
a Xác định tên 3 kim loại
b So sánh tính bazơ của 3 kim loại trên
c Từ hh 3 muối clorua của 3 kim loại trên hãy điều chế 3 kim loại riêng biệt
Câu 2 (5đ)
1 Cho rất từ từ dd chứa 0,015 mol HCl vào dd chứa 0,01 mol K2CO3 thu dd A Tính số mol các chất trong dd A Nếu thí nghiệm trên được tiến hành ngược lại thì thể tích CO2 (đktc) thu được là bao nhiêu?
2 Có 5 dd đánh số từ 1 5 gồm Ba(NO3)2, Na2CO3, MgCl2, K2SO4, và Na3PO4 Xác định tên mỗi dd biết rằng:
a Dd 1 tạo ktủa trắng với dd3, 4
b Dd 2 tạo ktủa trắng với dd 4
c Dd 3 tạo ktủa trắng với dd1, 5
d Dd 4 tạo ktủa trắng với dd1, 2, 5
e Ktủa sinh ra do dd 1 và dd 3 bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo oxit kim loại
Câu 3(5đ)
1 Nung 48 g hh bột Al và Al(NO3)3 trong kk thu chất rắn duy nhất có khối lượng 20,4 g Viết ptpư và tính % khối lượng các chất trong hh
2 Cho một dd có hòa tan 16,8 g NaOH vào dd có hòa tan 8 g Fe2(SO4)3 sau đó lại cho thêm 13,68 g Al2(SO4)3 vào dd các chất trên Từ những pư này người ta thu
Trang 6được ktủa và dd A Lọc và nung ktủa được rắn B Dung dịch A được pha loãng thành 500 ml
a Viết các ptpư có thể xảy ra
b Xác định thành phần định tính và định lượng của chất rắn B
c Tính nồng độ M các chất trong dd A
Câu 4 (5 đ)
1 Từ rượu CH3CH2CH2OH và các chất phụ có đủ, viết pư điều chế: a/
CH3CHClCH3 ; b/ CH3CHClCH2Cl c/ Etylenglicol d/ Nhựa PVC
2 Đốt cháy hoàn toàn 0,46 g chất A có CTPT trùng CT đơn giản nhất chỉ thu được
CO2 và hơi nước Dẫn sản phẩm cháy lần lươtụ qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình
2 đựng NaOH dư Sau TN, klượng bình 1 và bình 2 tăng thêm 0,36 g và 1,54 g
a Tìm CTPT của chất A
b Giả sử chất A khi pư với dd AgNO3 trong NH3 tạo ra B kết tủa Khối lượng phân tử của B lớn hơn của a là 214 đvC thì A có cấu tạo ntn?
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN LỚP 8 - NĂM HỌC 2006 – 2007
Câu 1 (4đ)
a Từ Mg, KMnO4, dd FeSO4, H2SO4 viết các PTHH điều chế các chất theo sơ đồ: Fe
Fe3O4 Fe
b Chỉ dùng quỳ tím, nhận biết 6 dd HCl, NaCl, Ba(OH)2, BaCl2,H2SO4, NaOH mất nhãn
Câu 2 (3 đ)
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 34, tỉ số giữa hạt mang điện và không mang điện trong hạt nhân là 0,917
a Xác định tên nguyên tố X và vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử nguyên tố X
b Độ tan của muối clorua của nguyên tố X ở 900C và 200C lần lượt là 50g và 36g Tính lượng muối tách ra khi làm lạnh 450g dd bão hòa ở 900C xuống 200C
Câu 3(4đ)
Cần bao nhiêu ml dd NaOH 3% ( D = 1,05g/ml) và bao nhiêu ml dd NaOH 10% (D = 1,12 g/ml) để pha chế thành 2 lít dd NaOH 8% ( D = 1,1 g/ml) ?
Câu 4 (5 đ)
Hòa tan hoàn toàn m gam hh (Zn, ZnO) cần vừa đủ 100,8 ml dd HCl 36,5% ((D
= 1,19 g/ml) thấy thoát ra một chất khí và 161,352 g dd A
a/ Tính m
b/ Cô cạn dd A thu bao nhiêu gam muối khan?
Câu 5 (4 đ):
Hỗn hợp Na và K tác dụng hết với nước cho ra 0,336 lít H2 (đktc) và ddB Cho ddB tác dụng hoàn toàn với dd HCl 0,5M rồi cô cạn thu 2,075 g muối khô
a/ Tính thể tích của dd HCl
Trang 7b/ Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh đầu
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN LỚP 9 - NĂM HỌC 2007 – 2008
Ngày thi : 6/12/2007 (SGD) Câu 1 (4đ)
Viết các PTHH xảy ra giữa các chất trong mỗi cặp sau:
d/ Khí SO2 và khí H2S e/ Ba(HSO3)2 và dd KHSO4 f/ Khí Clo và dd NaOH
g/ MnO2 và dd HCl đặc h/ Khí CO2 dư và dd Ca(OH)2
Câu 2 (4 đ)
Phân biệt các dd sau bằng phương pháp hóa học: NaHSO4, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, NaCl, Ca(NO3)2
Câu 3(4đ)
Bằng phương pháp hóa học, tách riêng từng kim loại ra khỏi dd hỗn hợp gồm: AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 4 (4 đ)
Cho 16,4 gam hỗn hợp M gồm Mg, MgO, CaCO3 vào dd HCl dư thì thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 là 11,5 Cô cạn dd sau phản ứng thu được 30,1 gam hỗn hợp muối khan
a/ Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp M
b/ Nếu cho hh M trên vào dd H2SO4 đặc nóng dư thu 4,48 lít hỗn hợp X gồm hai khí
ở đktc có khối lượng 10,8g thì X gồm những khí gì? Nêu tác hại của các khí trong hhX đối với môi trường sống của chúng ta
Câu 5 (4 đ):
Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa 2,9 gam FexOy nóng đỏ một thời gian thì còn lại chất rắn B Cho B tác dụng hết với axit HNO3 loãng thu ddC và 0,28 lít khí NO (đktc) Cô cạn dd C thu 9,075 g muối sắt (III) Nếu hòa tan B bằng HCl dư thì thấy thoát ra 0,168 lít khí (đktc)
a/ Xác định FexOy
b/ Tính % theo khối lượng các chất trong B
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN LỚP 8 - NĂM HỌC 2007 – 2008
Ngày thi : 24/4/08 (SGD) Câu 1 (1,5đ)
Tính khối lượng của 1 mol prôton, biết rằng prôton có khối lượng bằng 1,67.10-24g
Trang 8Câu 2 (1,5đ)
Cân bằng các PTPƯ sau: FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
Al + NaOH + H2O Na{Al(OH)4} + H2
Câu 3(2đ)
Viết PTPƯ nếu có:
a/ Cho Na2O vào nước
b/ Cho hỗn hợp khí SO2 và H2 vào nước
c/ Cho hỗn hợp Mg và Fe2O3 vào dd H2SO4 loãng
d/ Cho hh Na2CO3 và NaHCO3 vào dd HCl dư
Câu 4 (2 đ)
Tổng số hạt (p,n,e) trong một nguyên tử là Y là 54, trong đó số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt không mang điện Xác định số khối của Y, lớp ngoài cùng của Y có bao nhiêu electron?
Câu 5 (2 đ):
Cho 3,36 lít hỗn hợp A ở đktc gồm CO và O2 có tỉ khối so với H2 là 46/3
a/ Tính số mol từng khí trong A
b/ Đun nóng hỗn hợp A tạo sản phẩm CO2 với hiệu suất 80% thu hỗn hợp B Tính tỉ khối của B so với H2
Câu 6 (2đ)
Cho 5,85 g muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư, pư hoàn toàn thu 14,35 g kết tủa Xác định X
Câu 7(2,5đ)
Cho 16,2 g kim loại M (hóa trị không đổi) tác dụng với 0,15 mol O2 Hòa tan hết chất rắn sau phản ứng bằng dd HCl thấy có 13,44 lít H2 (đktc) Xác định M
Câu 8 (2 đ)
Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 về Fe bằng CO thu 4,48 lít CO2 Viết các PTPƯ và tính thể tích CO đã tham gia phản ứng Các khí đo đktc
Câu 9 (2,5 đ):
Nhiệt phân 18,8 g Cu(NO3)2 thu rắn A và 8,64 g hh khí NO2 và O2
a/ Viết PTPƯ
b/ Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân
Câu 10(2đ):
Hòa tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu ddA và H2 Trung hòa dd A cần 100 ml dd H2SO4 9,8% ( D = 1,04 g/ml) Tính m
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN LỚP 9 - NĂM HỌC 2008 – 2009
Ngày thi : 16/10/2008 (PGD) Câu 1 (2đ)
Hoàn thành các PTHH biểu diễn dãy chuyển hóa sau:
Trang 9A1 A2 ,t oA3 A9 A4 A5 ,t o A6 A5 t oxt A7 A8 A9 A10 A6
Biết A1 là kim loại nhẹ, sáng trắng, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dùng làm dây dẫn điện, luôn có hóa trị III, A9 nguyên chất là chất lỏng, sánh, dung dịch loãng tác dụng với dung dịch BaCl2 cho kết tủa trắng không tan trong các axit loãng, A4 là khí có mùi trứng thối
Câu 2 (3 đ)
Từ hỗn hợp FeS, Cu(NO3)2, Al2O3 và các chất phụ có đủ, viết các PTHH điều chế từng kim loại riêng biệt
Câu 3(2đ)
Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
- TN 1: cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M
- TN2: cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau So sánh V1 với V2
Câu 4 (3 đ)
Hòa tan một oxit MxOy bằng dung dịch H2SO4 24,5% thu được dung dịch muối có nồng độ 32,2% Tìm công thức của oxit
Câu 5 (2 đ):
Nung 27,25 gam hỗn hợp muối NaNO3 và Cu(NO3)2 khan thu hỗn hợp khí A Dẫn toàn bộ A vào 89,2 ml nước thấy có 1,12 lít khí thoát ra (ở đktc) không bị hấp thụ Tính thành phần hỗn hợp muối trước khi nung và nồng độ % của dung dịch tạo thành Coi độ tan của oxi trong nước không đáng kể
Câu 6 ( 4đ)
Một hỗn hợp X gồm hai kim loại: một kim loại chỉ có hóa trị II và một kim loại vừa có hóa trị II và hóa trị III, có khối lượng 1,84 gam Khi cho X tác dụng với dd axit HCl dư thì X tan hết cho ra 1,12 lít H2 (đo ở đktc) Còn nếu cho X tan hết trong dd HNO3 thì thu được 0,896 lít khí NO (đo ở đktc)
a Viết các PTPƯ
b Tìm hệ thức giữa 2 khối lượng của hai kim loại trên Suy ra tên các kim loại trên, biết rằng kim loại có hóa trị II và III có thể là Fe hoặc Cr
Câu 7 (4 đ)
Cho 9,6 gam hỗn hợp A (MgO, CaO) tác dụng với 100 ml dd HCl 19,87% (d = 1,047g/ml) Tính thành phần % về khối lượng các chất trong A và C% các chất trong dd sau khi A tan hết trong dd HCl, biết rằng sau đó cho tác dụng với Na2CO3
thì thể tích khí thu được là 1,904 lít (đktc)
Trang 10ĐỀ THI HSG CẤP TƯNH LỚP 9 - NĂM HỌC 2007 – 2008
Ngaøy thi: 18/3/2008 (SGD) Cađu 1 (1,5ñ)
Khi cho HCl ñaôm ñaịc vaøo MnO2 roăi ñun noùng thì thu ñöôïc khí A Vieât caùc PTPÖ cụa khí A vôùi dd Ca(OH)2, dd H2S, dd Na2SO3
Cađu 2 (1,5ñ)
Cho FeS2 vaøo dd HCl thu khí A Vieât caùc PTPÖ cụa khí A vôùi khí SO2, ddNatrialuminat, CuO ñun noùng
Cađu 3(1,5ñ)
Cho hoên hôïp A goăm caùc kim loái Mg vaø Fe vaøo dd B goăm Cu(NO3)2 vaø AgNO3 laĩc ñeău cho ñeân khi phạn öùng xong thì thu ñöôïc hoên hôïp raĩn C goăm 3 kim loái vaø dd
D goăm 2 muoâi Cho bieât hoên hôïp chaât raĩn C goăm nhöõng kim loái naøo vaø dung dòch
D goăm nhöõng muoâi naøo?
Cađu 4 (1,5ñ)
Hoaø tan hoên hôïp A goăm K2O, BaCl2, KHCO3 coù soâ mol moõi chaât baỉng 0,01 vaøo nöôùc sau phạn öùng thu ñöôïc dung dòch A Cođ cán dd A thì thu ñöôïc bao nhieđu gam chaât raĩn?
Cađu 5 (2 ñ):
Hoaø tan hoaøn toaøn m gam Na vaøo 100 ml dd [HCl 1M, H2SO4 loaõng 0,5M] thu ñöôïc 3,36 lít H2 (ñktc) Tính m
Cađu 6 ( 2,0ñ)
Cho 1,2 g Mg vaøo 100 ml dd hoên hôïp goăm HCl1,5M vaø NaNO3 0,5M Sau phạn öùng chư thu ñöôïc V lít khí dáng ñôn chaât (khođng coù sạn phaơm khöû naøo khaùc) Tính theơ tích V (ñktc)
Cađu 7 (2,5ñ)
Cho hoên hôïp A goăm Fe vaø kim loái M coù hoaù trò khođng ñoơi Neâu hoaø tan heât m gam hoên hôïp A trong dd HCl thì thu ñöôïc 0,19 gam H2 vaø dd B Cođ cán dd B thì thu ñöôïc chaât raĩn khan coù khoâi löôïng laø 10,355 gam Neâu hoaø tan heât m gam hoên hôïp A trong dd HNO3 dö thu ñöôïc 2,4 g khí NO duy nhaât Bieât caùc phạn öùng xạy ra hoaøn toaøn Xaùc ñònh M vaø % khoâi löôïng moêi kim loái trong hoên hôïp A
Cađu 8 (2,5ñ)
Nhieôt phađn hoaøn toaøn 9,94 g hoên hôïp A goăm AgNO3 vaø Cu(NO3)2.nH2O ta thu ñöôïc hoên hôïp khí B vaø chaât raĩn C coù khoâi löôïng giạm ñi 5,1 gam so vôùi hoên hôïp ban ñaău Hoên hôïp khí B cho haâp thu vaøo nöôùc thì thu ñöôïc 0,7 lít dd E coù pH = 1
a Xaùc ñònh cođng thöùc muoâi Cu(NO3)2.nH2O
b Xaùc ñònh khoẫi löôïng cụa töøng muoâi trong hoên hôïp A
Cađu 9 ( 2,0ñ)
a Cho hoên hôïp A goăm 2 anken C3H6 vaø C4H8 Ñem A cho taùc dúng vôùi dd HCl thì thu ñöôïc 3 sạn phaơm Xaùc ñònh CTCT vaø gói teđn cụa 2 an ken
b Hoên hôïp B goăm 0,1 mol anken C4H8 vaø 0,2 mol H2 Ñun noùng hoên hôïp B trong xuùc taùc Ni thu ñöôïc hoên hôïp D Ñoât chaùy hoaøn toaøn hoên hôïp D thì thu ñöôïc bao nhieđu gam H2O?
Cađu 10 (3ñ)