Nung nóng một miếng đồng có khối lượng m gam trong không khí, sau đó làm nguội và cân lại thấy khối lượng của đồng tăng n gam.. Điều đó chứng tỏ khi trộn hỗn hợp bột sắt với bột lưu huỳn
Trang 1BỘ ĐỀ LUYỆN THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS
MÔN HÓA HỌC
I Trắc nghiệm :
ĐỀ 1:
Câu 1 Từ khác loại với ba từ còn lại là
A Sự chưng cất B Sự bay hơi C Sự chiết D Sự cháy
Câu 2 Nung nóng một miếng đồng có khối lượng m gam trong không khí, sau đó làm nguội và cân lại thấy khối lượng của đồng tăng n gam Điều khẳng định nào dưới đây là SAI :
A Phương trình hóa học xảy ra : 2Cu + O2→ 2CuO
B Hiện tượng trên không tuân theo định luật bảo toàn khối lượng
C Cứ 2 mol Cu phản ứng với 1 mol oxi tạo ra 2 mol CuO
D Khối lượng tăng thêm là khối lượng oxi đã phản ứng với đồng
Câu 3 Trộn đều 0,7g bột sắt với 0,5g bột lưu huỳnh rồi đổ vào ống nghiệm Đưa đáy ống
nghiệm lại gần nam châm, ống nghiệm bị nam châm hút Điều đó chứng tỏ khi trộn hỗn hợp bột sắt với bột lưu huỳnh chưa có phản ứng hóa học xảy ra Điều nào dưới đây SAI ?
A Hỗn hợp khác hợp chất hóa học ở chỗ có thể thay đổi thành phần
B Hỗn hợp giống hợp chất hóa học
C Khi trộn hai chất ta đã thu được một hỗn hợp Fe và S
D Ống nghiệm bị nam châm hút là do tính chất của Fe trong hỗn hợp
Câu 4 Oxi là chất khí có khả năng
A tan ít trong nước C tan vô hạn trong nước
B không tan trong nước D phản ứng hóa học với nước
Câu 5 Hợp chất nào dưới đây có thành phần phần trăm (%) sắt nhỏ nhất ?
Câu 6 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa - khử ?
A CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 +H2O C CO2 + 2Mg → 2MgO + C
B CO2 +H2O → H2CO3 D CO2 + NaOH → NaHCO3
Câu 7 Cho nhôm (Al) tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (H2SO4) thu được muối nhôm sunfat Al2(SO)3 và khí hiđro Phương trình hóa học nào sau đây đã viết đúng ?
A Al+ 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 C 2Al +H2SO4→ Al2(SO4)3 +2H
B 2Al+ 3H2SO4→ Al2(SO4)3 + 3H2 D Al +H2SO4→ Al2(SO4)3 + 2H
Câu 8 Tính chất hóa học đặc trưng của kiềm là :
A tham gia phản ứng trung hòa và bị phân hủy bởi nhiệt độ
B tác dụng với oxit
C tan trong nước, tác dụng với axit, oxit axit và muối
D tác dụng với axit, oxit axit và muối
Câu 9 Chọn phương án đúng : Trong phản ứng hóa học,
A khối lượng không được bảo toàn C số lượng phân tử được bảo toàn
B số lượng nguyên tử được bảo toàn D các chất được bảo toàn
Trang 2Câu 10 Trong vỏ Trái đất nguyên tố hóa học có khối lượng lớn nhất là
Câu 11 Cho các chất : oxi, lưu huỳnh, sắt, nước.
A Chúng đều là đơn chất C Chúng đều là hợp chất
B Có hai đơn chất và hai hợp chất D Có ba đơn chất và một hợp chất
Câu 12 Phân tử khối của axit sunfuaricH2SO4 là
Câu 13 Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Câu trả lời nào sau đây là đúng
nhất ?
A Không có chất nào mới được sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan
B Sắt được hòa tan một phần và đồng được giải phóng
C Không có hiện tượng gì xảy ra
D Đồng được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi
Câu 14 Chất nào dưới đây có hàm lượng oxi cao nhất ?
Câu 15 Hãy chọn công thức hóa học đúng trong số các công thức hóa học sau đây ?
A CaPO4 B Ca3(PO4)2 C Ca2(PO4)2 D Ca3(PO4)3
Câu 16 Thể tích mol của một chất khí phụ thuộc vào
A nhiệt độ và áp suất của chất khí C bản chất của chất khí
B áp suất của chất khí D phân tử khối của chất khí
Câu 17 Chất nào dưới đây có công thức hóa học Ca(OH)2 ?
Câu 18 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế ?
A ZnCl2 + AgNO3→ C Zn + HNO3 →
B Zn + HCl → D ZnO +H2SO4→
Câu 19 Một hợp chất khí A gồm hai nguyên tố là hiđro và lưu huỳnh có tỉ khối so với hiđro là
17
2
/H =
A
d Công thức phân tử của A là
Câu 20 Cho PTPƯ sau: 2NaOH + (B) → (C) + 2H2O B, C lần lượt phải là :
A H2SO4; Na2SO4 C HCl, NaCl
B N2O4 , NaNO3 D A, B đều đúng
Câu 21 Số nguyên tử có trong 2,8g Fe là
A 6.1022 B 6.1021 C 3.1023 D 3.1022
Câu 22 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng kết hợp :
A NH3 +O2 → C NH4Cl + KOH →
B NH3 + CuO → D NH3 + HCl →
2
Trang 3Câu 23 Đốt cháy một lượng dư P trong một chuông thủy tinh, đựng không khí úp trong chậu
nước Sau phản ứng, nước dâng lên khoảng 1/5 khoảng trống trong chuông Chất khí còn lại trong chuông chủ yếu là
Câu 24 Cho biết kim loại natri tác dụng với nước tạo ra natri hiđroxit và khí hiđro Phương trình
nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng hóa học nêu trên ?
A Na +H2O → NaOH + H
B 2Na + 2H2O → 2NaOH +H2
C Na +H2O → NaOH +H2
D 2Na + 2H2O → 2NaOH + 2H
Câu 25 Tính chất hóa học đặc trưng của axit là tác dụng với
A chất thể hiện tính kim loại C kim loại, oxit và muối
B phi kim, nước và hợp chất D kim loại, bazơ, oxit bazơ và muối
Câu 26 Chọn phương án SAI Nếu có hai chất khí khác nhau như oxi và hiđro mà có thể tích
bằng nhau (đo ở cùng nhiệt độ, áp suất) thì chúng có cùng
A số mol C khoảng cách trung bình giữa các phân tử
B khối lượng D số phân tử
Câu 27 Hợp chất có phân tử khối 44 đvC là
Câu 28 Cho biết sắt có hóa trị III, công thức hóa học tương ứng là
A Fe(SO4)3 B FeSO4 C Fe2SO4 D Fe2(SO4)3
Câu 29 Thể tích của 22g khí cacbon đioxit ở điều kiện tiêu chuẩn là
A 16,8 lít B 11,2 lít C 1,12 lít D 1,68 lít
Câu 30 Định luật bảo toàn khối lượng
A có áp dụng được cho tất cả các hiện tượng
B áp dụng cho quá trình chuyển hóa hóa học
C áp dụng được cho tất cả các quá trình lí hóa
D không được áp dụng đối với các hiện tượng vật lí
Câu 31 Từ các tên gọi sau đây, hãy cho biết đâu là hợp chất ?
Câu 32 Cho biết hóa trị của kẽm, oxi, magie và nhóm CO3 là II ; hóa trị của clo và natri là I Các công thức hóa học đúng là
A ZnCl2 ; Mg2O ; NaCO3 C ZnCl2 ; MgO ; Na2CO3
B ZnCl2 ; MgO ; NaCO3 D ZnCl2 ; MgO2 ; Na2CO3
Trang 4¤ Đáp án của đề thi:1
1[ 1]d 2[ 1]b 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]c 7[ 1]b 8[ 1]c
9[ 1]c 10[ 1]d 11[ 1]d 12[ 1]a 13[ 1]b 14[ 1]b 15[ 1]b 16[ 1]a
17[ 1]b 18[ 1]b 19[ 1]c 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]b
25[ 1]d 26[ 1]b 27[ 1]b 28[ 1]d 29[ 1]b 30[ 1]b 31[ 1]c 32[ 1]c
ĐỀ 2
Câu 1 Nung nóng một miếng đồng có khối lượng m gam trong không khí, sau đó làm nguội và cân lại thấy khối lượng của đồng tăng n gam Điều khẳng định nào dưới đây là SAI ?
A Phương trình hóa học xảy ra : 2Cu + O2→ 2CuO
B Khối lượng tăng thêm là khối lượng oxi đã phản ứng với đồng
C Cứ 2 mol Cu phản ứng với 1 mol oxi tạo ra 2 mol CuO
D Hiện tượng trên không tuân theo định luật bảo toàn khối lượng
Câu 2 Trong vỏ Trái đất nguyên tố hóa học có khối lượng lớn nhất là
Câu 3 Thể tích của 22g khí cacbon đioxit ở điều kiện tiêu chuẩn là
A 1,68 lít B 11,2 lít C 1,12 lít D 16,8 lít
Câu 4 Đốt cháy một lượng dư P trong một chuông thủy tinh, đựng không khí úp trong chậu
nước Sau phản ứng, nước dâng lên khoảng 1/5 khoảng trống trong chuông Chất khí còn lại trong chuông chủ yếu là
Câu 5 Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Câu trả lời nào sau đây là đúng
nhất ?
A Không có hiện tượng gì xảy ra
B Đồng được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi
C Sắt được hòa tan một phần và đồng được giải phóng
D Không có chất nào mới được sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan
Câu 6 Hợp chất có phân tử khối 44 đvC là
Câu 7 Chất nào dưới đây có công thức hóa học Ca(OH)2 ?
A Vôi sống B Vôi tôi C Đá vôi D Cả A và B đúng
Câu 8 Oxi là chất khí có khả năng
A phản ứng hóa học với nước C tan ít trong nước
B tan vô hạn trong nước D không tan trong nước
Câu 9 Trộn đều 0,7g bột sắt với 0,5g bột lưu huỳnh rồi đổ vào ống nghiệm Đưa đáy ống
nghiệm lại gần nam châm, ống nghiệm bị nam châm hút Điều đó chứng tỏ khi trộn hỗn hợp bột
sắt với bột lưu huỳnh chưa có phản ứng hóa học xảy ra Điều nào dưới đây SAI ?
A Ống nghiệm bị nam châm hút là do tính chất của Fe trong hỗn hợp
B Hỗn hợp khác hợp chất hóa học ở chỗ có thể thay đổi thành phần
C Hỗn hợp giống hợp chất hóa học
D Khi trộn hai chất ta đã thu được một hỗn hợp Fe và S
Câu 10 Chọn phương án SAI Nếu có hai chất khí khác nhau như oxi và hiđro mà có thể tích
bằng nhau (đo ở cùng nhiệt độ, áp suất) thì chúng có cùng
4
Trang 5A số phân tử C số mol
B khoảng cách trung bình giữa các phân tử D khối lượng
Câu 11 Cho nhôm (Al) tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (H2SO4) thu được muối nhôm sunfat Al2(SO)3 và khí hiđro Phương trình hóa học nào sau đây đã viết đúng ?
A 2Al+ 3H2SO4→ Al2(SO4)3 + 3H2 C Al+ 3H2SO4→ Al2(SO4)3 + 3H2
B Al +H2SO4→ Al2(SO4)3 + 2H D 2Al +H2SO4→ Al2(SO4)3 + 2H
Câu 1 2 Chất nào dưới đây có hàm lượng oxi cao nhất ?
A KClO4 B KClO3 C K2MnO4 D KMnO4
Câu 13 Một hợp chất khí A gồm hai nguyên tố là hiđro và lưu huỳnh có tỉ khối so với hiđro là
17
2
/H =
A
d Công thức phân tử của A là
Câu 14 Phân tử khối của axit sunfuaricH2SO4 là
Câu 15 Từ khác loại với ba từ còn lại là
A Sự bay hơi B Sự chưng cất C Sự chiết D Sự cháy
Câu 16 Số nguyên tử có trong 2,8g Fe là
A 3.1023 B 6.1021 C 6.1022 D 3.1022
Câu 17 Định luật bảo toàn khối lượng có luôn được áp dụng không ?
A Áp dụng cho quá trình chuyển hóa hóa học
B Có áp dụng được cho tất cả các hiện tượng
C Không được áp dụng đối với các hiện tượng vật lí
D Áp dụng được cho tất cả các quá trình lí hóa
Câu 18 Cho các chất : oxi, lưu huỳnh, sắt, nước.
A Có ba đơn chất và một hợp chất C Có hai đơn chất và hai hợp chất
B Chúng đều là đơn chất D Chúng đều là hợp chất
Câu 19 Từ các tên gọi sau đây, hãy cho biết đâu là hợp chất ?
Câu 20 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa - khử ?
A CO2 + 2Mg → 2MgO + C C CO2 + NaOH → NaHCO3
B CO2 +H2O → H2CO3 D CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 +H2O
Câu 21 Hợp chất nào dưới đây có thành phần phần trăm (%) sắt nhỏ nhất ?
Câu 22 Thể tích mol của một chất khí phụ thuộc vào
A nhiệt độ và áp suất của chất khí C phân tử khối của chất khí
B bản chất của chất khí D áp suất của chất khí
Câu 23 Cho PTPƯ sau: 2NaOH + (B) → (C) + 2H2O B, C lần lượt phải là:
A H2SO4; Na2SO4 C N2O4 , NaNO3
Câu 24 Cho biết sắt có hóa trị III, công thức hóa học tương ứng là
A Fe2SO4 B FeSO4 C Fe(SO4)3 D Fe2(SO4)3
Câu 25 Hãy chọn công thức hóa học đúng trong số các công thức hóa học sau đây :
A Ca3(PO4)3 B CaPO4 C Ca2(PO4)2 D Ca3(PO4)2
Câu 26 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng kết hợp :
A NH4Cl + KOH → C NH3 +O2 →
Trang 6B NH3 + HCl → D NH3 + CuO →
Câu 27 Cho biết hóa trị của kẽm, oxi, magie và nhóm CO3 là II ; hóa trị của clo và natri là I Các công thức hóa học đúng là
A ZnCl2 ; Mg2O ; NaCO3 C ZnCl2 ; MgO ; Na2CO3
B ZnCl2 ; MgO ; NaCO3 D ZnCl2 ; MgO2 ; Na2CO3
Câu 28 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế :
A Zn + HCl → C Zn + HNO3→
B ZnO +H2SO4→ D ZnCl2 + AgNO3→
Câu 29 Tính chất hóa học đặc trưng của axit là tác dụng với :
A kim loại, oxit và muối C chất thể hiện tính kim loại
B phi kim, nước và hợp chất D kim loại, bazơ, oxit bazơ và muối
Câu 30 Cho biết kim loại natri tác dụng với nước tạo ra natri hiđroxit và khí hiđro Phương trình
nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng hóa học nêu trên ?
A Na +H2O → NaOH + H C 2Na + 2H2O → 2NaOH +H2
B 2Na + 2H2O → 2NaOH + 2H D Na +H2O → NaOH +H2
Câu 31 Tính chất hóa học đặc trưng của kiềm là
A tác dụng với axit, oxit axit và muối
B tan trong nước, tác dụng với axit, oxit axit và muối
C tham gia phản ứng trung hòa và bị phân hủy bởi nhiệt độ
D tác dụng với oxit
Câu 32 Chọn phương án đúng : Trong phản ứng hóa học,
A số lượng phân tử được bảo toàn C số lượng nguyên tử được bảo toàn
B khối lượng không được bảo toàn D các chất được bảo toàn
¤ Đáp án của đề thi: 2
1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]c 7[ 1]b 8[ 1]c
9[ 1]c 10[ 1]d 11[ 1]a 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]d 15[ 1]d 16[ 1]d
17[ 1]a 18[ 1]a 19[ 1]c 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]a 23[ 1]a 24[ 1]d
25[ 1]d 26[ 1]b 27[ 1]c 28[ 1]a 29[ 1]d 30[ 1]c 31[ 1]b 32[ 1]a
ĐỀ TỰ LUẬN
Câu 1
a Treo một vật có trọng lượng P = 50N vào điểm O Để vật
đứng yên thì phải tác dụng một lực theo phương OB là F B = 40N
và một lực khác theo phương OC là F C Hãy xác định độ lớn của
lực F C biết rằng OB vuông góc với OC (hình 1)
6
H
l
C
Hình 2
B
B
C
P
Hình 1 O
Trang 7b Một thùng kín A bằng nhựa đựng rượu, được thông với bên ngoài bằng một ống l nhỏ,
dài và thẳng đứng (hình 2) Nếu đổ đầy rượu vào thùng tới B thì không sao, nhưng nếu đổ thêm rượu cho tới đầu trên của H thì thùng sẽ bị vỡ mặc dù lượng rượu trong ống nhỏ không đáng kể
so với lượng rượu trong thùng (vì tiết diện ống rất nhỏ) Hãy giải thích hiện tượng trên
Câu 2
a Hai bình nước giống nhau, chứa hai lượng nước như nhau Bình nước thứ nhất có nhiệt
độ t1, bình nước thứ hai có nhiệt độ gấp đôi t1 Sau khi trộn lẫn với nhau, nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là t = 39oC Tìm các nhiệt độ ban đầu của mỗi bình
b Một ô tô tải chạy với vận tốc v = 36km/h thì công suất của máy phải sinh ra là 50kW Hiệu suất máy là H = 0,35 Hãy tính lượng xăng cần thiết để xe đi được 200km Cho biết khối lượng riêng của xăng D = 700kg/m3, năng suất tỏa nhiệt của xăng q = 4,6.107J/kg
Câu 3
a Khi lên dốc, bạn Tèo chuyển động với vận tốc 15km/h Khi xuống lại dốc đó, Tèo chuyển động với vận tốc gấp đôi lên dốc Tính vận tốc trung
bình của bạn Tèo trên đoạn đường lên dốc và xuống dốc
Khoảng cách từ nhà Tèo đến trường là s = 6km Sau khi đi
được một phần ba quãng đường từ nhà đến trường, Tèo chợt
nhớ quên mang vở bài tập liền vội quay về và đi ngay đến
trường thì trễ mất 15 phút
a Hỏi Tèo đi với vận tốc bao nhiêu ?
b Để đến trường đúng thời gian dự định thì khi quay về và đi lần hai, Tèo phải đi với vận tốc là bao nhiêu ?
Câu 4
Một khối gỗ hình hộp lập phương có cạnh a = 10cm được thả vào trong nước Phần khối
gỗ nổi trên mặt nước có độ dài l 0 = 3cm.
a Tính khối lượng riêng của gỗ Biết trọng lượng riêng của nước là d n = 10.000N/m 3
b Nối gỗ vào một vật nặng có khối lượng riêng d g = 1.200kg/m 3 bằng sợi dây mảnh (có khối lượng không đáng kể) qua tâm của mặt dưới khối gỗ Ta thấy phần nổi của khối gỗ có chiều
dài là l 1 = 1cm Tìm khối lượng m v của vật nặng và lực căng T của sợi dây.
Để đo khối lượng một con voi, người ta có thể tiến hành như thế nào ? Hãy nêu một phương án để thực hiện công việc đó ?
Câu 5
Viết công thức của các bazơ tương ứng với các oxit K2O, CaO, Fe2O3, CuO
Câu 6
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
Ca(OH)2 + A → CaCO3 + ……
Ca(OH)2 + B → CaCO3 + ……
Ca(OH)2 + C → CaCO3 + ……
Câu 7
Khi cho khí cacbonic vào nước có nhuộm quỳ tím thì nước chuyển sang màu đỏ, khi đun nóng thì màu nước chuyển lại chuyển thành màu tím Hãy giải thích hiện tượng
Câu 8
M
Trang 8Có ba lọ đựng chất bột màu trắng Na2O, MgO và P2O5 Hãy nêu phơng pháp hóa học để nhận biết ba chất trên và viết phương trình phản ứng
Câu 9
Thành phần khối lượng một hợp chất gồm 33,3%Na, 20,29%N và 46,38%O Khối lượng phân tử của hợp chất bằng 69 đvC Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất
Câu 10
Có bao nhiêu gam NaNO3 sẽ tách ra khỏi 200g dung dịch bão hòa NaNO3 ở nhiệt độ 50oC nếu dung dịch được làm lạnh đến 20oC ? Biết S NaNO3 ở nhiệt độ 50oC là 114g và S NaNO3ở 20oC
là 88g (S là kí hiệu độ tan của một chất)
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 39 và 40 : Cho 150g CuSO4.5H2O vào 350ml H2O tạo thành dung dịch A
Câu 11
Tính nồng độ phần trăm dung dịch A thu được
Câu 12
Lấy ¼ khối lượng dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH 20% Tính lượng dung dịch NaOH vừa đủ phản ứng với khối lượng dung dịch A đã lấy
Cho biết H : 1 ; Na : 23 ; Mg : 24 ; Ca : 40 ; Fe : 56 ; O : 16 ; C : 12 ; N : 14 ; Cl : 35,5 ;
Na : 23 ; Cu : 64 ; S : 32 ; Al : 27 ; Mn : 55
Đề thi chọn học sinh giỏi huyện
Năm học 2007 - 2008
môn thi : hoá học - lớp 9
Thời gian làm bài : 120 phút ( không kể thời gian giao đề )
Bài I : ( 2 điểm )
Trình bày phương pháp tách rời các chất sau ra khỏi hỗn hợp rắn gồm Al2O3 và CuO
Bài II : ( 2 điểm )
Có 5 chất bột màu trắng chứa trong 5 lọ riêng biệt bị mất nhãn: NaCl, Na2SO4,
Na2CO3 , BaCO3 , BaSO4 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các chất đó Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra.
Bài III : ( 2 điểm )
Dung dịch H2SO4 ( dd X ), dung dịch NaOH ( dd Y )
Trộn X và Y theo tỷ lệ Vx : Vy = 3 : 2 thì được dung dịch A có chứa X dư Trung hoà 1 lít dung dịch A cần 40,0 gam dung dịch KOH 28%
8
Trang 9Trộn X và Y theo tỷ lệ Vx : Vy = 2 : 3 thì được dung dịch B có chứa Y dư Trung hoà 1 lít dung dịch B cần 29,2 gam dung dịch HCl 25% Tính nồng độ mol/l của X và Y.
Bài IV : ( 2 điểm )
Cho một lá sắt có khối lượng 5 gam vào 50 ml dung dịch CuSO4 15% có khối lượng riêng là 1,12 g/ml Sau một thời gian phản ứng, người ta lấy lá sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, cân nặng 5,16 gam Tính nồng độ phần trăm các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng.
Bài V : ( 2 điểm )
Cho 4,15 gam hỗn hợp bột Fe và Al tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 0,525 M Khuấy kỹ hỗn hợp để các phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc hỗn hợp sau phản ứng thu được kết tủa X gồm 2 kim loại có khối lượng 7,84 gam và dung dịch Y Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Cho : Fe = 56 ; Al = 27 ; Cu = 64 ; S = 32 ; O = 16 ; K = 39 ;
H = 1 ; Cl = 35,5 ; Na = 23.
-*** -( Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn hoặc bảng một số nguyên tố hoá học)
ĐÁP ÁN
Bài I : ( 2 điểm )
Dùng dung dịch NaOH dư hoà tan hỗn hợp:
Al2O3 (r ) + 2 NaOH ( dd ) 2 NaAlO2 ( dd ) + H2O ( l )
Thu được dung dịch, và chất không tan là CuO
Cho khí CO2 sục vào dung dịch cho đến dư, thu được kết tủa
NaAlO2 ( dd ) + CO2 ( k ) + 2H2O ( l ) Al(OH)3 (r ) + NaHCO3 ( dd )
NaOH ( dd ) + CO2 ( k ) NaHCO3 ( dd )
Lọc lấy kết tủa rồi đem nung:
2 Al(OH)3 (r ) Al2O3 (r ) + 3 H2O ( l )
Trang 10Bài II : ( 2 điểm )
Cho nước vào 5 mẫu chứa 5 chất bột màu trắng Mẫu không tan là BaCO3 , BaSO4 , mẫu tan là NaCl, Na2SO4, Na2CO3
Cho dd HCl vào 2 mẫu chứa 2 chất không tan Chất nào tan ra có sủi bọt khí, chất đó là: BaCO3 Chất không tan là BaSO4
BaCO3 + 2 HCl ( dd ) BaCl2 ( dd ) + CO2 ( k ) + H2O ( l )
Cho dd HCl vào 3 mẫu chứa 3 dung dịch của 3 chất tan Dung dịch nào có sủi bọt khí, mẫu đó là: Na2CO3 Hai mẫu không có hiện tượng là: NaCl, Na2SO4
Na2CO3 ( dd ) + 2 HCl ( dd ) NaCl ( dd ) + CO2 ( k ) + H2O ( l )
Cho dd Ba(OH)2 vào 2 dung dịch còn lại Dung dịch nào có kết tủa trắng xuất hiện, mẫu đó là Na2SO4, mẫu không có hiện tượng gì là NaCl
Ba(OH)2 ( dd ) + Na2SO4 ( dd ) BaSO4 (r ) + 2 KOH ( dd )
Bài III : ( 2 điểm )
Đặt x, y là nồng độ mol/l của dung dịch X và Y
H2SO4 ( dd ) + 2 NaOH ( dd ) Na2SO4 ( dd ) + 2 H2O ( l ) ( 1 )
* Trường hợp 1:
nH2SO4 = 3x ; nNaOH = 2y
Từ ( 1) nH2SO4 pư = 1/2 NaOH = 1/2 x 2y nH2SO4 dư = 3x - y
H2SO4 ( dd ) dư + 2 KOH ( dd ) K2SO4 ( dd ) + 2 H2O ( l ) ( 2 )
Từ ( 2) nH2SO4 ( dd ) dư /1 lit = 1/2 nKOH = 1/2 x 40 28 = 0,1 mol
100 56
nH2SO4 ( dd ) dư /5 lit = 0,5 = 3x - y ( I )
* Trường hợp 2:
nH2SO4 = 2x ; nNaOH = 3y
Từ ( 1) n NaOH = 2nH2SO4 = 4x nNaOH dư = 3y - 4x
NaOH ( dd ) dư + HCl ( dd ) NaCl ( dd ) + H2O ( l ) ( 3 )
Từ ( 3) nNaOH ( dd ) dư /1 lit = nHCl = 29,2 25 = 0,2 mol
100 36,5
nNaOH ( dd ) dư /5 lit = 1 = 3y - 4x ( II )
Giải ( I ) và ( II ) : x = 0,5 mol/l ; y = 1mol/l
Vậy CM H2SO4 = 0,5 M ; CM NaOH = 1 M
Bài IV : ( 2 điểm )
Phương trình hoá học:
10