POLIME 1. (A08) Khối lượng của một đoạn mạch nilon6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C.121 và 152. D. 113 và 114. 2. Số mắc xích gần đúng có trong 3,7516gam tơ capron là A. 1022 mắc xích B. 1021 mắc xích C. 1023 mắc xích D. 2.1022 mắc xích 3. Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC. Thuỷ phân 100 gam A thu được 33,998 gam alanin. Số mắt xích alanin trong phân tử A là: A. 191. B. 38,2. C. 2.3.1023. D. 561,8. 4. Một mắc xích của polime X gồm C, H, O, N. Hệ số polime hóa của polime này là 500 và có phân tử khối là 56500. X chỉ có 1 nguyên tử N. Mắt xích của polime X là A. –NH –(CH2)5CO – B. –NH –(CH2)6CO – C. –NH –(CH2)10CO – D. –NH –CH(CH3)CO – 5. Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000. polime X là. A. PE B. PVC C. (CF2CF2)n D. polipropilen 6. Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích. Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó. A. 62.500 đvC B. 625.000 đvC C. 125.000 đvC D. 250.000đvC. 7. Trùng hợp ht 6,25gam vinylclorua được m gam PVC. Số mắt xích CH2CHCl có trong m gam PVC trên là A. 6,02.1021. B. 6,02.1022. C. 6,02.1020. D. 6,02.1023. 8. (CD08) Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X là 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là A. 453 B. 382 C. 328 D. 479 9. KLPT trung bình trong sợi bông là 162000 đvC. Số mắt xích glucozo trong xenlulozo là A. 162 B. 1000 C. 100 D. 1620 10. Đốt cháy một polime X chỉ thu được khí CO2 và H2O với . Vậy, X là polime nào sau đây ? A. poli(vinyl clorua). B. polietilen. C. tinh bột. D. protein.
Trang 2Tiết 19 ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
* Khái niệm, tên gọi, phân loại polime
* Đặc điểm cấu tạo và tính chất của polime
Chương 4: POLIME
VÀ VẬT LIỆU POLIME
Trang 3I KHÁI NIỆM, TÊN GỌI, PHÂN LOẠI POLIME
1 Khái niệm:
Vậy: polime là những chất có KLPT rất lớn do
nhiều đơn vị cơ sở ( gọi là mắt xích) liên kết với
nhau tạo thành.
nCH 2 =CH 2 (–CHCH (–CHCH 2 –CHCH 2 –CH) n
nNH 2 –CH(CH 2 ) 5 –CHCOOH [–CHNH–CH(CH [–CHNH–CH(CH 2 ) 5 –CHCO–CH] n + nH 2 O
Công thức polime: (–A–)n
-A- gọi là mắt xích, ví dụ như: –CHCH 2 –CHCH 2 –CH
n: hệ số polime hóa, độ polime hóa hay số mắt xích
phân tử CH 2 =CH 2 , NH 2 –CH(CH 2 ) 5 –CHCOOH … gọi là monome
Trang 4nCH 2 =CH 2 (–CHCH (–CHCH 2 –CHCH 2 –CH) n
Poli (vinyl clorua)
2 Tên gọi:
polietilen
etilen
vinyl clorua
Tên polime = poli + tên monome tương ứng
Nếu tên của monome có 2 cụm từ thì để trong dấu ngoặc ( )
Một số Polime có tên riêng:
xenlulozo: (C 6 H 10 O 5 ) n
teflon: (–CH CF 2 –CH CF 2 –CH ) n
nilon – 6: [–CHNH–CH(CH 2 ) 5 –CHCO–CH] n
I KHÁI NIỆM, TÊN GỌI, PHÂN LOẠI POLIME
Trang 5- CH - CH2
-C6H5 n
Cho biết tên gọi các polime sau:
A [C6H7O2(ONO2)3]n
B (-CH2-CH=CH-CH2-)n
C
xenlulozo trinitrat polibuta-1,3-dien polistiren (PS)
(cao su buna)
D [C6H7O2(OCOCH3)3]n xenlulozo triaxetat (tơ axetat)
I KHÁI NIỆM, TÊN GỌI, PHÂN LOẠI POLIME
2 Tên gọi:
Trang 63 Phân loại.
Theo nguồn gốc
Polime tổng hợp
Polime thiên nhiên
Polime bán tổng hợp
- Polime trïng hîp:
- Polime trïng ng ng:
(Có sẵn trong tự nhiên:
(Polime thiên nhiên được chế hóa một phần:
bông, tơ tằm, tinh bột, cao su thiên nhiên…)
xenlulozo triaxetat, tơ visco…)
PE, PVC, PS … nilon 6, nilon 7 – 6, nilon – 7 … – 6, nilon – 7 … …
I KHÁI NIỆM, TÊN GỌI, PHÂN LOẠI POLIME
Trang 7Polime thiên nhiên (Có sẵn trong tự nhiên)
Cây bông
Trang 8Tơ visco, tơ axetat
Polime bán tổng hợp (do chÕ ho¸ mét phÇn polime thiªn nhiªn)
Trang 9Polime trïng hîp
Nilon-6,6 Nhựa PE
Polime trïng ng ng
Trang 10II ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC
Cấu trúc mạch không nhánh
Cấu trúc mạch phân nhánh
Cấu trúc mạch không gian
(Amilopeptin, glicogen…)
(Cao su lưu hoá, bakelit…)
(PE, PVC, PS, xenlulozo…)
Các mắt xích của polime có thể
lk với nhau tạo thành những kiểu mạch như thế nào ?
Trang 11* Chất rắn, không bay hơi
* không có nhiệt độ nóng chảy xác định
* Độ tan: không tan trong dung môi th ờng
* Tớnh Chất khỏc: có tính dẻo, tính đàn hồi, có thể kéo th nh sợi, ành sợi, một số có tính cách điện, cách nhiệt Ngoài ra một số có tính bán dẫn
III Tớnh chất vật lý
Trang 12CỦNG CỐ
1 Chất nào sau đây không phải là polime?
A amilozơ B xenlulozơ
C thủy tinh hữu cơ D triolein
2 Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp?
A Teflon B nilon-6
C polisaccarit D PVC
3 Cho các polime: poli(vinylclorua), xenlulozơ, amilozơ,
amilopectin, poli(propilen), poli(vinyl axetat) Có bao
nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng
A 6 B 5 C 3 D.4
Trang 134 Phân tử khối trung bình của PVC, xenlulozo lần lượt là:
250000, 1620000 Tính hệ số polime hóa của chúng
6 Polime X có phân tử khối là 336000 và hệ số trùng
hợp là 12000 Vậy X là polime nào trong số polime sau
đây:
A PE B PS C PVC D Teflon.
5 Một đoạn mạch xenlulozo có khối lượng 4,86 mg thì
số mắt xích trong đoạn mạch đó là bao nhiêu
CỦNG CỐ