1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME ( TIẾT PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH 20)

4 1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Về Polime
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H: Trên cở sở các phản ứng của xenlulozơ trên em nào có thể cho biết polime có những tính chất hoá học như thế nào?. H: Em nào có thể cho biết phản ứng phân cắt mạch polime được thể hiệ

Trang 1

Bài 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME ( TIẾT PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH 20)

I MỤC TIÊU BÀI DẠY.

1 Kiến thức.

- Học sinh biết: Tính chất hoá học, điều chế và ứng dụng của polime

- Học sinh hiểu: Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng

2 Kĩ năng.

- So sánh phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng

- Viết các phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của polime và các phản ứng tổng hợp ra các polime

3 Tình cảm, thái độ.

Làm cho học sinh thấy được hợp chất polime là những loại vật liệu gần gũi trong cuộc sống Từ đó giúp cho học sinh có tính hứng thú, tìm hiểu khi học bài này

II CHUẨN BỊ.

Giáo viên chuẩn bị các sơ đồ, hình vẽ về các công thức của polime liên quan đến bài học

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ( 5p).

Câu 1 Hãy trình bày khái niệm, phân loại và đặc điểm cấu trúc của polime?

HD: Học sinh trả lời theo sách giáo khoa.

Câu 2 Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho xenlulozơ tác dụng với H O H t2 ( , )o , với HNO3

đặc/ H SO đặc, đun nóng Từ đó hãy nhận xét về mạch của xenlulozơ sau phản ứng.2 4

Trả lời:

n

dac

Nhận xét: - Phản ứng 1: Mạch xenlulozơ bị phân cắt.

- Phản ứng 2: Mạch của xenlulozơ được giữ nguyên.

3 Dạy bài mới.

N I DUNGỘI DUNG

Thời

15p

Hoạt động 1.

H: Trên cở sở các phản ứng của

xenlulozơ trên em nào có thể cho biết

polime có những tính chất hoá học

như thế nào?

H: Em nào có thể cho biết phản ứng

phân cắt mạch polime được thể hiện

qua những phản ứng nào?

HD: Phản ứng thuỷ phân, phản ứng

nhiệt phân, phản ứng oxi hoá

H: Những polime như thế nào có thể

tham gia phản ứng thuỷ phân?

H: Em nào có thể viết các phản ứng

xảy ra khi thuỷ phân tinh bột và

policaproamit?

IV TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.

1 Phản ứng phân cắt mạch polime

a Phản ứng thuỷ phân.

- Những polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thuỷ phân tạo thành các monome Chẳng hạn: Tinh bột, xenlulozơ, poliamit, polipeptit…

n

   

(tinh bột) (glucozơ)

2 5

    + nH O2  t o nH N CH2 ( 2 5) COOH

Trang 2

H: Những polime như thế nào có khả

năng tham gia phản ứng nhiệt phân?

H: Em nào có thể viết được phản ứng

nhiệt phân của polistiren?

H: Phản nhiệt phân polime còn được

gọi là phản ứng gì?

H: Em nào có thể cho biết phản ứng

giữ nguyên mạch polime được thể

hiện qua những phản ứng nào?

HD: Phản ứng cộng, phản ứng thế,

phản ứng của nhóm chức ngoại

mạch

H: Những polime như thế nào có khả

năng tham gia phản ứng cộng?

H: Em nào có thể viết phản ứng xảy

ra khi cho poliisopren tác dụng với

HCl?

H: Em nào có thể cho biết những

polime nào có thể tham gia phản ứng

của nhóm chức ngoại mạch?

H: Em nào có thể viết phản ứng xảy

ra khi cho poli(vinyl axetat) tác dụng

với dung dịch NaOH, đun nóng?

GV trình bày cho học sinh tham khảo

thêm về phản ứng thế của polime.

H: Em nào có thể cho biết phản ứng

tăng mạch polime xảy ra như thế

nào?

GV cho học sinh tham khảo SGK rút

ra những phản ứng của polime dẫn

đến làm tăng mạch polime

H: Em nào có thể viết phản ứng

chuyển hoá nhựa rezol thành nhựa

rezit?

H: Em nào có thể cho biết phản ứng

nối mạch polime còn được gọi là

phản ứng gì?

b.Phản ứng nhiệt phân.

- Những polime trùng hợp dễ bị nhiệt phân ở nhiệt độ thích hợp thành các đoạn mạch ngắn, cuối cùng thành monome ban đầu

-Ví dụ: C H CH| 2

n

   300o C

   nC H CH|  2

C H 6 5 C H6 5

polistiren stiren

- Lưu ý: Phản ứng nhiệt phân polime thành các monome còn

được gọi là phản ứng giải trùng hợp hay phản ứng đepolime

hoá.

c Phản ứng oxi hoá.

Một số polime bị oxi hoá dẫn đến cắt mạch polime

2 Phản ứng giữ nguyên mạch polime

a Phản ứng cộng vào liên kết đôi.

- Những polime có liên kết đôi trong mạch có khả năng tham gia phản ứng cộng Chẳng hạn: Poliisopren, cao su buna…

- Ví dụ:

     + nHCl

CH 3 CH2 CH2 C Cl CH|  2 n

poliisopren CH3

poliisopren hyđroclo hoá

b Phản ứng của nhóm chức ngoại mạch.

- Những polime có nhóm chức ngoại mạch như poli(vinyl axetat), xenlulozơ…có tính chất đặc trưng của nhóm chức ngoại mạch nên khi tham gia phản ứng vẫn giữ nguyên mạch polime

- Ví dụ:

n

  CH2 C H|  n+ nCH COONa3

OOCCH 3 OH

c Phản ứng thế.

   + n Cl2  as CHCl CH 2n+ nHCl

3 Phản ứng tăng mạch polime.

- Các polime có thể nối lại với nhau thành mạch dài hơn hoặc thành mạng lưới ở những điều kiện thích hợp( nhiệt độ, xúc tác…) Chẳng hạn như các phản ứng lưu hoá chuyển cao su thành cao su lưu hoá, chuyển nhựa rezol thành nhựa rezit, polipeptit kết hợp thành protein

CH2OH

+

CH 2 CH2 OH

OH

to

CH2 OH

OH

CH2

CH2

n n

n

+ nH 2 O

Lưu ý: Phản ứng nối mạch polime thành mạng lưới không gian

được gọi là phản ứng khâu mạch polime.

Trang 3

N H

CH2 CH2 O

15p

Hoạt động 2.

H: Các polime tổng hợp được điều

chế như thế nào?

H: Ở lớp 11, các em đã tìm hiểu về

phản ứng trùng hợp Em nào có thể

nhắc lại khái niệm của phản ứng

trùng hợp?

H: Em nào có thể cho biết những

monome như thế nào có thể tham gia

phản ứng trùng hợp?

H: Em nào có thể viết phản ứng tổng

hợp poli(vinyl clorua) từ vinyl clorua ?

H: Em nào có thể nhắc lại phản ứng

trùng ngưng của axit - aminocaproic?

H: Em nào có thể cho biết khi đun

nóng hỗn hợp axit terephtalic và

etylen glicol thu được các sản phẩm

gì?

Gv: Cho học sinh biết các phản ứng

trên được gọi là phản ứng trùng

ngưng

H: Từ các phản ứng trên, em nào có

thể cho biết phản ứng trùng ngưng là

gì?

H: Những monome như thế nào có

thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

H: Em nào có thể cho biết, phản ứng

trùng hợp và trùng ngưng có gì giống

và khác nhau?

Gv: Hướng dẫn HS tự so sánh.

V PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ.

1 Phản ứng trùng hợp.

a Khái niệm.

Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ(monome) giống nhau hay tương tự nhau thành các phân tử lớn hơn (polime)

b Điều kiện của monome tham gia phản ứng trùng hợp.

- Những monome tham gia phản ứng trùng hợp phải thoã mãn điều kiện về cấu tạo là:

+ Phân tử có chứa liên kết bội:CH2 CH Cl , CH2 CH2,

CHCHC H CHCH CH CH  + Phân tử có vòng kém bền có thể mở ra: ,

-Ví dụ: nCH2 CHCl 300o C

   CH2 C H|

n

Cl

vinyl clorua poli(vinyl clorua)

2 Phản ứng trùng ngưng.

a) Khái niệm.

Thí dụ:

- nH N CH2 ( 2 5) COOH t o

  HN (CH2 5)  COn+ nH O 2

-nHOOC C H 6 4 COOH nHOCH 2 CH OH2 t o

 

OC C H 6 4 CO OC H 2 4 On+ 2nH O2

Vậy, trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H O ).2

b) Điều kiện những monome tham gia phản ứng trùng ngưng.

- Những monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải thoã mãn

về cấu tạo là trong phân tử phải có ít nhất hai nhóm chức có

khả năng phản ứng.

- Ví dụ:HOOC C H 6 4 COOH, HOCH2 CH OH2 ,… 5p Hoạt động 3.

H: Polime được ứng dụng như thế

nào trong đời sống và sản xuất?

VI ỨNG DỤNG.

Polime có nhiều ứng dụng như làm vật liệu polime phục vụ cho đời sống và sản xuất: Chất dẻo, tơ sợi, keo dán, cao su…

5p Hoạt động 4: Củng cố.

Câu 1: Nhận định nào sau đây là sai?

A Phản ứng lưu hoá cao su là phản ứng làm tăng mạch polime

B Những monome tham gia phản ứng trùng hợp thì trong phân tử có chứa liên kết bội hoặc vòng kém bền

C Sự kết hợp các chuỗi polipeptit là quá trình nối mạch polime

D Phản ứng thuỷ phân tinh bột là phản ứng giữ nguyên mạch polime

Đáp án: D.

Câu 2: Dãy các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Trang 4

A polietilen, poli(vinyl clorua), polistiren.

B polietilen, poli(vinyl clorua), protein

C poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat)

D polietilen, polistiren, xenlulozơ

Đáp án: A.

Câu 3: Dãy gồm các chất có thể dùng điều chế trực tiếp ra polime là

A CH3 CH CH3, 2 CH Cl CH , 2 CH CN CH , 2 CH CH CH  2

B CH2 CH CH2, 2 CH Cl CH , 3 CH2 COOH CH, 2 CH CH CH  2

C CH2 CH CH2, 2 CH Cl CH , 2 CH CN H N , 2  (CH2 5)  COOH

D CH2 CH CH2, 2 CH CH CH 3, 2 CH CN CH , 3 CH2 CH3

Đáp án: C.

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2 và 5 sách giáo khoa

Dặn dò HS: Về nhà làm các bài tập 1, 3, 4, 6 SGK.

Ngày đăng: 19/09/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w