1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HINH HOC KHOI DA DIEN THE TICH

15 456 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 780,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Hình học được viết bởi Thầy Thế Anh giáo viên Toán nổi tiếng tại Hà Nội với hàng ngàn học sinh theo học và yêu mến. Các bài tập sát với đề thi THPT quốc gia 2017. Khối đa diện + Thể tíchTài liệu Hình học được viết bởi Thầy Thế Anh giáo viên Toán nổi tiếng tại Hà Nội với hàng ngàn học sinh theo học và yêu mến. Các bài tập sát với đề thi THPT quốc gia 2017. Khối đa diện + Thể tích

Trang 1

Chuyên Đề Khối đa diện và Thể tích

Các em phải phân biệt hình với khối?

Hình: bao gồm các cạnh, các đỉnh

Khối: bao gồm cả cạnh, đỉnh, và các điểm bên trong hình đó

Hình đa diện là hình có các mặt là các đa giác

Mọi khối đa diện có thể phân chia thành nhiều những khối tứ diện

PHÉP ĐỐI XỨNG

Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của khối đa diện

M đối xứng với M’ qua mặt phẳng (P).=> (P) sẽ là mặt phẳng trung trực

N đối xứng N’ qua mặt phẳng (P)

=> MN=M’N’

Mặt phẳng đối xứng của một hình? Là mặt phẳng biến hình đó thành chính nó

Mọi mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu đều là mặt phẳng đối xứng của mặt cầu

VD1: Có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng của mặt cầu?

A 1 B 5 C.2 D Vô số

Đáp án D

VD2: Có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều?

A 2 B 4 C.6 D Vô số

Đáp án C

Đầu tiên ta cần biết thế nào là hình tứ diện đều? là hình có 4 mặt phẳng, 4 đỉnh và các cạnh bên

bằng các cạnh đáy Hay đơn giản là 4 mặt là các tam giác đều

Mặt phẳng đi qua cạnh và trung điểm cạnh đối diện Có 6 cạnh => 6 mặt phẳng đối xứng

VD3: Có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng của hình lập phương?

A 4 B 6 C.8 D Vô số

Hình lập phương là hình có 6 mặt là hình vuông bằng nhau, các mặt bên vuông góc với mặt đáy

Đáp án C

VD4: Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt đối xứng?

A 3 B 6 C.8 D Vô số

Hình bát diện đều là hình có 8 mặt là tam giác đều Đáp án A

PHÉP DỜI HÌNH – phép di chuyển mà vẫn bảo toàn khoảng cách

Một số ví dụ về phép dời hình:

Phép tịnh tiến theo một vecto v , Phép đối xứng qua đường thẳng (đối xứng trục), phép đối xứng

qua một điểm (phép đối xứng tâm)

Hai hình tứ diện ABCD và A’B’C’D’ bằng nhau nếu chúng có các cạnh tương ứng bằng nhau

(giống như 2 tam giác bằng nhau)

Hai hình tứ diện đều có cạnh bằng nhau thì bằng nhau

Hai hình lập phương có cạnh bằng nhau thì bằng nhau

PHÉP VỊ TỰ

Cho hình tứ diện ABCD Gọi A’, B’, C’,D’ lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD,ACD, ABD,ABC

Trang 2

A 3 B 1/3 C -3 D -1/3

3

GA   GA; 1

' 3

GB   GB; 1

' 3

GC   GC; 1

' 3

GD   GD

Khối đa diện đều

Khối đa diện lồi: là khối đa diện mà bất kì điểm A, B nào của nó thì mọi điểm trên đoạn thẳng AB

cũng thuộc khối đó

Khối đa diện đều: là khối đa diện lồi có hai tính chất sau đây

Các mặt là đa giác đều và có cùng số cạnh

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của cùng một số cạnh

cạnh

A 20 mặt B 12 mặt C 15 mặt D.8 mặt

Đáp án A

A 20 mặt B 12 mặt C 15 mặt D.8 mặt

Đáp án B

Đặc số Ơ-le của khối đa diện Đ là số đỉnh, C là số cạnh, M là số mặt

THỂ TÍCH

Thể tích là số đo phần không gian mà hình đó chiếm chỗ

Thể tích khối hộp chữ nhật: V=a.b.c (a,b,c lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao)

Thể tích khối lăng trụ đứng: V=S.h (S: diện tích đáy, h là đường cao)

Thể tích khối chóp S.ABC Trên ba đường SA,SB,SC lần lượt lấy điểm A’,B’,C’ khác S Khi đó

.

' ' '

' ' '

S ABC

S A B C

V SA SB SC

VSA SB SC

Trang 3

MINI TEST VD1: Tính thể tích khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm các mặt của một khối hình tám mặt

đều cạnh a

27

27

a C 4 3 2

27

a D 3

27a

Đáp án A

VD2: Tính thể tích của khối tứ diện đều có cạnh a

12

24

a C 3 2

9

a D 3

8

a

Đáp án A

VD2: Tính thể tích của khối tám mặt đều có cạnh a

12

3

6

8

a

Đáp án B

VD3: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AA’ và BB’ Mặt phẳng

MNC’ chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần Tính tỉ số thể tích giữa phần lớn và phần bé

A.2 B 3 C 4 D.5

Đáp án A

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Bằng D Gấp đôi

Đáp án C

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Bằng D Không so sánh được

Đáp án D

VD6: Tính thể tích của khối hộp ABCD A’B’C’D’ biết rằng AA’B’D’ là khối tứ diện đều cạnh a

2

a B 3 3

4

a C 3 3

8

16

a

Đáp án A Hướng dẫn AA’B’D’ là hình tứ diện đều cạnh a=> AA’=A’B’=AD’=B’D’=a Từ đó tinshd

được diện tích đáy là:

2 3 2

a

Áp dụng công thức tính thể tích khối hộp: V=S.h

Trang 4

VD7 Tính thể tích khối lăng trụ n-giác biết tất cả các cạnh đều bằng a?

cot

4na n

 B.1 3

cot

8na n

 C.1 3

cot

2na n

 D. 1 3

cot

16na n

Hướng dẫn:

n

 =

cot 2

a n

4

a n

cot

4na n

2

a B 3

6

3

2a 6

ACACa

I

B A

H

Trang 5

Thể tích khối lăng trụ: V= ’ 3

6 2

AB AC CC

a

VD8 Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a điểm A’ cách đều ba

A

3

3

8a B 3

8

a C 3 3

4

a D 3

4

a

4

a

2

3

3

8a Đáp án A

VD9 Cho M là điểm nằm trong tứ diện đều ABCD cạnh a Tính tổng khoảng cách từ M đến bốn

mặt của tứ diện?

2

3

3

4

a

Đáp án B

Hướng dẫn:

B

A

C

B'

A'

C'

A'

A

B

C

B'

C'

H

Trang 6

Thể tích VABCD= 3 2

12

( ;( ) ( ;( ) ( ;( ) ( ;( )

2

( ;( ) ( ;( ) ( ;( ) ( ;( )

1

3

1 3

3 4

ABCD MBCD MABC MACD MABD

ABC M ABC M BCD M ACD M ABD

M ABC M BCD M ACD M ABD

a

6

M ABC M BCD M ACD M ABD

a

VD10 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ Gọi M là trung điểm của AA’ Mặt phẳng đi qua

M,B’,C chi khối lăng trụ thành 2 phần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó?

A 1 B 2 C 3 D 4

Diện tích đáy và đường cao giống nhau=> Thể tích bằng nhau

VD11: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, M là trung điểm của SC Mặt phẳng (P) đi qua

AM, song song với BD chia khối chóp thành hai phần Tính tỉ số thể tích của phần nhỏ chia phần

lớn

A 2

7 B.2

9 C.3

5 D.2

3

A'

A

B

C B'

C' M

S

A

D

M Q

N

Trang 7

Đáp án C Cách giải đúng:

Kẻ MN // CD (N ∈ SD) thì hình thang ABMN là thiết diện của khối chóp khi cắt bởi mặt phẳng

(ABM)

.

.

3 8

SANB

SANB SADB SABCD SADB

SBMN

SBMN SBCD SABCD SBCD

SABMN SABN SBMN SABCD

SABMN ABMN ABCD SABCD

ABMN ABCD

V

V

SAI LẦM 1: Nhớ là công thức chỉ áp dụng cho tứ diện, khối chóp tam giác thôi nhé

Áp dụng bài toán này: Thể tích khối chóp S.ABCD Trên ba đường SA,SB,SC,SD lần lượt lấy điểm

A’,B’,C’,D’ khác S Khi đó

.

' ' ' '

' ' ' '

S ABCD

S A B C D

V SA SB SC SD

VSA SB SC SD

.

.1

S ANMQ

S ABCD

V SN SM SQ SA

VSB SC SD SA  

Vậy tỉ số giữa phần nhỏ chi phần lớn: 2/7

VD12: Nếu có phép vị tự tỷ số k biến tứ diện ABCD thành tứ diện A’B’C’D’ thì tính tỷ số

' ' ' '

.

' ' '

S A B C D

S ABCD

V SA SB SC

VSA SB SC

A 2 3

5k B. 3

k C 3

3

k D 2 3

3k

Đáp án B

MINI TEST

Câu 1: Khối lăng trụ n-giác có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt phẳng?

A 2n,3n,n+2 B 2n-1,3n+1,n+2 C 2n-1,3n+1,n+1 D 2n,3n+1,n+2

Đáp án A

Câu 2: Khối chóp n – giác có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt phẳng?

A n+1,2n-1,n+1 B n+1,2n,n+1 C n+1,2n,n+1 D n,2n+1,n+2

Đáp án B

Câu 3: Cho tứ diện ABCD có thể tích V Gọi B’ và D’ lần lượt là trung điểm của AB và AD Mặt

phẳng (CB’D’) chia tứ diện thành 2 phần Tính thể tích phần lớn hơn

A 3V/4 B 2V/3 C 5V/6 D 6V/7

Đáp án A

Trang 8

Câu 4: Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ Các trung điểm của AB,BC,CC’,C’D’,D’A’ và A’A nằm trên 1 mặt

phẳng (P) Mặt phẳng (P) chia khối hộp ra thành 2 phần Thể tích phần lớn/Phần bé là?

A 1 B.2 C.3 D.4

Đáp số A

Câu 5: Cho khối tứ diện ABCD E,F lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và CD Hai mặt phẳng

(ABF) và (CDE) chia khối tứ diện ABCD thành 4 khối tứ diện Thể tích của bốn khối tứ diện đó?

A Bằng nhau B Không xác định được C Khác nhau D Gấp 2 lần

Đáp án A

A

B

C

D

A'

B'

C' D'

C D

A

B

C

D E

F

Trang 9

Câu 6: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có diện tích đáy là S AA’=h Một mặt phẳng (P) cắt AA’,

BB’,CC’ lần lượt tại A1, B1,C1 Biết AA1=a, BB1=b, CC1=c Mặt phẳng đó chia lăng trụ thành 2

phần bằng nhau? Điều kiện a,b,c ra sao thì thể tích hai phần đó bằng nhau

A a+b+c=3h B a+b+c=3h/2 C a+b+c=3h/4 D a+b+c=2h/3

Đáp án B

1 1 1 1 1 1 1

.

1 ( )

3

ABC A B C A ABC A BCC B

VVVa b c S 

1 1 1

' ' '.

1

3

A B C A B C

Vh a    h b h c S

Để

1 1 1 1 1 1

' ' ' .

A B C A B C ABC A B C

Câu 7: Cho khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ và M là trung điểm của cạnh AB Mặt phẳng (B’C’M) chia

khối lăng trụ thành 2 phần Tính tỉ số thể tích phần nhỏ/phần lớn

A 4/7 B.5/7 C.9/7 D.11/7

Đáp án B

Câu 8: Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA bằng a Đáy là tam giác vuông cân có AB=BC=a Gọi

B’ là trung điểm SB C’ là chân đường cao hạ từ A của tam giác SAC

Tính thể tích S.AB’C’

A

3

36a B. 3

12a C. 3

24

a D. 3

16a

Đáp án A

Câu 9: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu cạnh?

A.1 B.2 C.3 D.4

Đáp án C

Câu 10: Cho khối chóp có đáy là đa giác n- cạnh Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

A Số cạnh của khối chóp là n+1

B Số mặt của khối chóp là 2n

C Số đỉnh của khối chóp là 2n+1

D Số mặt của khối chóp bằng số đỉnh

C'

C A1

B1

C1

Trang 10

Câu 11: Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến đường thẳng là chính nó khi nào?

A d//(P) B d(P) C d(P) D d(P) hoặc d(P)

Đáp án D

Câu 12: Cho hai đường thẳng d và d’ cắt nhau Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng để

biến d thành d’?

A 1 B 2 C Không có D Vô số

Đáp số B

Câu 13: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A 1 B 2 C 3 D 4

Đáp án D

Câu 14: Hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải hình vuông) có bao nhiêu mặt phẳng đối

xứng?

A 1 B 2 C 3 D 4

Đáp án C Hướng dẫn: bao gồm 2 mặt đi qua 2 cặp đường chéo của 2đáy và 1 mặt phẳng cắt

ngang hình hộp

Câu 15: Cho phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm B biết rằng OA=2OB Khi đó, tỷ số vị tự là

bao nhiêu?

A 1/2 B 2 C 1

2

 D 2

Câu 15: Cho hai đường thẳng song song d, d’ và điểm O không nằm trên chúng Có bao nhiêu

phép vị tự biến d thành d’?

A Có một B Có hai C Không có D Có một hoặc không có

Đáp án A

Câu 16 Khối tám mặt đều thuộc loại

A  4,3 B  3, 3 C  3, 4 D  5, 3

Đáp án C

chung của p cạnh

Câu 17 Khối hai mươi mặt đều thuộc loại

A  4,3 B  3, 3 C  3, 4 D  5, 3

Đáp án D

Trang 11

Câu 18: Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích nó tăng lên:

A k lần B k3 lần C k2 lần D 3k3 lần

Đáp án B

Câu 19: Tổng diện tích của các mặt của một hình lập phương bằng 96 Thể tích của khối lập

phương đó là:

A 64 B 91 C 84 D 48

Đáp án A

Tổng diện tích các mặt: 6a2=96=> a=4=> V=a3=64

Câu 20: Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật làm thành một cấp số nhân có công bội là 2

Thể tích hình hộp đã cho 1728 Khi đó, các kích thước của hình hộp là?

A 8,16,32 B.2,4,8 C 6,12,24

D.2 3, 4 3,8 3

Đáp án: Ba cạnh có kích thước là: a, ak, ak2=> a3.k3=1728 Mà k=2=> a=6 Đáp án C

hình hộp đó là :

A 4 B 5 C 6 D 8

Đặt

2 2

2 2

2 2

, ,

5

10

13

a b c

a b

a c

b c

 

 

 

2 2

2 2

2 2 2

5

13

c b

c b

 

 

Vậy V=6 Đáp án C

Câu 22: Một khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy bằng 37, 13,30 và diện tích xung quanh

bằng 480 Khi đó thể tích của khối lăng trụ là?

A 2010 B 1010 C 1080 D 2040

Đáp án:

6

h

h

  

Sp p a p b p c       

V=S.h =1080 Đáp án C

Câu 23: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13,14,15 Cạnh bên tạo với đáy một góc

A 340 B 336

C.274 3 D.124 3

Trang 12

h

S

V S h

 

Đáp án B

bằng đường chéo nhỏ của hình hộp Khi đó thể tích của hình hộp là:

A a3 B 3

3

2

2

a

Đáp số:

2

a

(B’D là đường chéo nhỏ của hình hộp, AC là đường chéo lớn của đáy.)

2

Câu 25 Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm 2 thì thể tích tăng thêm 98 Cạnh của

hình lập phương đã cho là:

A 4 B 5 C 6 D.3

A'

A

B

C

B'

C'

A'

A

B

C D

B'

C' D'

Trang 13

Đáp số: Đáp án D

hộp

A a3 B 3

3

a C 3 3

2

a

2

2

4a

Câu 27 Cho một hình lập phương có cạnh a Khi đó thể tích của khối tám mặt đều mà các đỉnh là

tâm của các mặt của hình lập phương đã cho bằng:

2

a B 3 3

9

a C 3

3

a D. 3

6

a

Đáp án D

Câu 28 Cho một khối tứ diện đều có cạnh bằng a Khi đó thể tích của khối tám mặt đều mà các

đỉnh là trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho bằng

24

a B 3 3

12

6

24

a

Đáp án: A

A'

A

B

C D

B'

C' D'

H

Trang 14

Câu 29 Cho khối mười hai mặt đều (H) có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S Khi đó,

tổng các khoảng cách từ một điểm nằm trong (H) đến các mặt của nó bằng:

A 3

4

V

S B

4

V

S C.3V

S D

12

V S

Đáp án: C

Khối mười hai mặt đều có mặt phẳng cắt giữa là hình lục giác Gọi tâm O là tâm hình lục giác

Ta chỉ cần tính khoảng cách từ O đến các mặt là xong

Ta có thể chia khối H thành 12 hình chóp tam giác

Xét riêng 1 hình chóp thì khoảng cách từ O đến mặt đáy là:

1

12 3 a a 4

h S h

S

=> tổng khoảng cách từ O đến các mặt sẽ là: 12.ha=> đáp án C

Câu 30: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 19,20,37, chiều cao của khối lăng trụ

bằng trung bình cộng của các cạnh đáy Khi đó thể tích của khối lăng trụ là:

A 2888 B.1123 C.4273 D.1245 2

Đáp án A Các em nhớ công thức Herong tính S tam giác khi biết 3 cạnh

A 124 3 B.120 2 C.180 2 D.180

Đáp án D Diện tích đáy: S=36/ 2 , đường cao: h=10/ 2 => V=S.h=180

Câu 32: Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh

12cm rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp Nếu dung tích của cái hộp đó là

4800 thì cạnh tấm bìa có độ dài là:

A.42 B.36 C.44 D.38

Đáp số C

Câu 33: Cho một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy

A

B

C

L

N M

R Q

Trang 15

A 3cot

12

tan 12

tan 12

tan 4

Đáp án D

Câu 34: Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một

A.3 3cos2 .sin

4

3 cos sin 4

4

3 cos sin 4

Đáp án: B

Câu 35 Cho hình chóp tứ giác đều H có diện tích đáy bằng 4, diện tích của một mặt bên bằng 2

Thể tích H là:

3 B.4 C.4/3 D 4 2

3

Đáp án A

Câu 36 Một khối chóp tam giác có các cạnh đáy 6,8,10 Một cạnh bên có độ dài bằng 4 và tạo với

A.16 3 B.8 3 C.16 2

3 D 16

Câu 37 Nếu một hình chóp đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên n lần thì thể tích của nó

tăng lên:

A n2 B 2n2 A n3 A 2n3

Đáp án A

Câu 38 Khi chiều cao của một hình chóp đều tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi n lần thì

thể tích của nó

A Không thay đổi B Tăng lên n lần C Tăng lên (n-1) lần D Giảm đi n lần

Đáp án B

Ngày đăng: 17/11/2016, 10:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? - HINH HOC   KHOI DA DIEN   THE TICH
u 13: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (Trang 10)
Hình lập phương đã cho là: - HINH HOC   KHOI DA DIEN   THE TICH
Hình l ập phương đã cho là: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w